Nữ giới & gia đình 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giá] cô dâu; gả

Thành phần

Từ ví dụ
はなよめ

cô dâu

てん

đổ (lỗi)

とつ

đi lấy chồng

#2

Nghĩa

[Ngu] vui, giải trí

Thành phần

Từ ví dụ
らく

giải trí

らくしつ

phòng giải trí

らくせつ

cơ sở giải trí

#3

Nghĩa

[Như] giống như

Thành phần

Từ ví dụ
にょじつ

như thực

とつじょ

đột nhiên

けつじょ

thiếu hụt

#4

Nghĩa

[Nương] tiểu thư

Thành phần

Từ ví dụ
れいじょう

tiểu thư (con gái người khác)

あいじょう

ái nữ

じょうさん

tiểu thư, cô

#5婿

Nghĩa

[Tế] con rể

Thành phần

Từ ví dụ
はな婿むこ

chú rể

むすめ婿むこ

con rể

婿むこよう

con rể ở rể

#6

Nghĩa

[Bà] bà lão

Thành phần

Từ ví dụ
ろう

bà lão

さん

bà đỡ

ばあさん

#7

Nghĩa

[Cơ] công chúa

Thành phần

Từ ví dụ
うたひめ

ca nương, diva

ひめぎみ

công chúa

まいひめ

vũ nữ

#8

Nghĩa

[Phương] cản trở

Thành phần

Từ ví dụ
ぼうがい

cản trở, phá rối

さまた

trở ngại

さまたげる

cản trở

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.