Nữ giới & gia đình 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
娯楽
giải trí
娯楽室
phòng giải trí
娯楽施設
cơ sở giải trí
Từ ví dụ
令嬢
tiểu thư (con gái người khác)
愛嬢
ái nữ
お嬢さん
tiểu thư, cô
Từ ví dụ
歌姫
ca nương, diva
姫君
công chúa
舞姫
vũ nữ
Từ ví dụ
妨害
cản trở, phá rối
妨げ
trở ngại
妨げる
cản trở
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.