Cỏ cây

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1萎

Nghĩa

[Ủy] héo úa

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ委
Từ ví dụ
萎い縮しゅく

teo lại; co rúm

萎なえる

rũ xuống; mất sức

萎しおれる

héo úa

#2苛

Nghĩa

[Hà] khắc nghiệt

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ可
Từ ví dụ
苛か烈れつ

khốc liệt

苛か酷こく

hà khắc

苛いら立だつ

bực bội

#3蓋

Nghĩa

[Cái] nắp đậy

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ盍
Từ ví dụ
頭ず蓋がい骨こつ

hộp sọ

天てん蓋がい

tán, lọng che

火ひ蓋ぶた

màn mở đầu

#4葛

Nghĩa

[Cát] dây sắn

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ
Từ ví dụ
葛かっ藤とう

mâu thuẫn, giằng xé

葛くず湯ゆ

chè bột sắn

葛くず粉こ

bột sắn dây

#5芯

Nghĩa

[Tâm] lõi, bấc

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm
Từ ví dụ
灯とう芯しん

bấc đèn

替かえ芯しん

ruột thay (bút)

芯しん材ざい

vật liệu lõi

#6藤

Nghĩa

[Đằng] cây tử đằng

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ
Từ ví dụ
葛かっ藤とう

giằng xé nội tâm

藤ふじ色いろ

màu tím nhạt

藤ふじ棚だな

giàn tử đằng

#7蔽

Nghĩa

[Tế] che giấu

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ敝
Từ ví dụ
隠いん蔽ぺい

che giấu

遮しゃ蔽へい

che chắn

隠いん蔽ぺい工こう作さく

hành vi che đậy

#8蔑

Nghĩa

[Miệt] khinh miệt

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ
Từ ví dụ
軽けい蔑べつ

khinh miệt

蔑べっ視し

coi thường

侮ぶ蔑べつ

khinh bỉ

#9藍

Nghĩa

[Lam] màu chàm

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ監
Từ ví dụ
藍あい色いろ

màu chàm

出しゅつ藍らん

trò giỏi hơn thầy

藍あい染ぞめ

nhuộm chàm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.