Nước
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
沙汰
chuyện; tin tức
ご無沙汰
lâu không liên lạc
音沙汰
tin tức, hồi âm
Từ ví dụ
淘汰
đào thải
沙汰
sự việc; tin tức
自然淘汰
chọn lọc tự nhiên
Từ ví dụ
溺愛
nuông chiều, mê đắm
溺死
chết đuối
溺れる
chết đuối; đắm chìm
Từ ví dụ
氾濫
tràn ngập, lụt
氾濫原
đồng bằng ngập lũ
大氾濫
đại hồng thủy
Từ ví dụ
湧水
nước suối phun
湧出
phun trào
湧く
trào ra, dâng lên
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.