Cỏ cây
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
灯芯
bấc đèn
替え芯
ruột thay (bút)
芯材
vật liệu lõi
Từ ví dụ
葛藤
giằng xé nội tâm
藤色
màu tím nhạt
藤棚
giàn tử đằng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.