Lời nói & đầu mặt
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
参詣
đi lễ đền chùa
造詣
sự uyên thâm
初詣
lễ đầu năm
Từ ví dụ
誰
ai
誰何
hỏi chặn (ai đó)
誰彼
người này người kia
Từ ví dụ
諦観
buông bỏ; nhìn thấu
諦める
từ bỏ
要諦
yếu lĩnh
Từ ví dụ
訃報
tin buồn, cáo phó
訃音
tin tang
訃告
thông báo tang
Từ ví dụ
日頃
thường ngày
近頃
dạo gần đây
年頃
tuổi cập kê
Từ ví dụ
整頓
sắp xếp gọn
頓着
bận tâm
頓挫
đình trệ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.