Gỗ & tre
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
楷書
chữ khải (chân phương)
楷書体
kiểu chữ khải
行楷
chữ hành và chữ khải
Từ ví dụ
桁外れ
ngoài sức tưởng tượng
橋桁
dầm cầu
桁違い
chênh lệch hàng chục lần
Từ ví dụ
脳梗塞
nhồi máu não
梗塞
nhồi máu, tắc nghẽn
梗概
đại cương
Từ ví dụ
椎間板
đĩa đệm
脊椎
đốt sống
椎茸
nấm hương
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.