Cơ thể

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ức] rụt rè; ức đoán

Thành phần

Từ ví dụ
おくびょう

nhút nhát

おくせつ

giả thuyết, ức đoán

おくめん

sự e ngại

#2

Nghĩa

[Cổ] đùi, háng

Thành phần

Từ ví dụ
かん

háng

かんせつ

khớp háng

うちまた

đùi trong; chân chữ bát

#3

Nghĩa

[Thũng] sưng; u

Thành phần

Từ ví dụ
しゅよう

khối u

れる

sưng lên

すいしゅ

phù nề

#4

Nghĩa

[Thận] quả thận

Thành phần

Từ ví dụ
じんぞう

thận

じんぜん

suy thận

かんじん

quan trọng, cốt yếu

#5

Nghĩa

[Tích] cột sống

Thành phần

Từ ví dụ
せきつい

đốt sống

せきずい

tủy sống

せきちゅう

cột sống

#6

Nghĩa

[Tuyến] tuyến

Thành phần

Từ ví dụ
かんせん

tuyến mồ hôi

るいせん

tuyến lệ

こうじょうせん

tuyến giáp

#7

Nghĩa

[Thiện] mâm cơm

Thành phần

Từ ví dụ
はいぜん

dọn mâm

いちぜん

một bát; một đôi (đũa)

ぜん

sắp đặt sẵn

#8

Nghĩa

[Tất] đầu gối

Thành phần

Từ ví dụ
ひざがしら

đầu gối

ひざまくら

gối đầu lên đùi

ひざぞう

xương bánh chè

Từ ví dụ
ひじてつ

thúc cùi chỏ; cự tuyệt

ひじ

chỗ tựa tay

ひじかんせつ

khớp khuỷu

#10

Nghĩa

[Hiếp] bên hông; phụ

Thành phần

Từ ví dụ
わきやく

vai phụ

わきばら

hông bụng

わき

nhìn chỗ khác

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.