Bàn tay

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ai] chào hỏi

Thành phần

Từ ví dụ
あいさつ

lời chào

あいさつじょう

thiệp chào hỏi

あいさつまわ

đi chào hỏi

#2

Nghĩa

[Quyền] nắm đấm

Thành phần

Từ ví dụ
けんじゅう

súng lục

けんぽう

quyền pháp

てっけん

quả đấm thép

#3

Nghĩa

[Tỏa] trẹo; nản

Thành phần

Từ ví dụ
せつ

thất bại, nản chí

とん

đình trệ

ねん

bong gân

#4

Nghĩa

[Táp] áp sát (trong chào hỏi)

Thành phần

Từ ví dụ
あいさつ

lời chào

あいさつぶん

lời chào (văn)

ねんあいさつ

lời chào đầu năm

#5

Nghĩa

[Chí] chân thành

Thành phần

Từ ví dụ
しん

chân thành

しん

chân thành (bổ nghĩa)

しん

một cách chân thành

#6

Nghĩa

[Thức] lau chùi

Thành phần

Từ ví dụ
ふっしょく

xóa bỏ, quét sạch

lau

ぬぐ

lau chùi, xóa

#7

Nghĩa

[Tróc] nắm bắt

Thành phần

Từ ví dụ
そく

nắm bắt

とらえる

nắm bắt, hiểu

そく

nắm được

#8

Nghĩa

[Trắc] tiến triển

Thành phần

Từ ví dụ
しんちょく

tiến độ

しんちょくりつ

tỉ lệ tiến độ

はかど

tiến triển tốt

#9

Nghĩa

[Niệm] vặn, xoắn

Thành phần

Từ ví dụ
ねん

bong gân

ねんしゅつ

xoay xở (tiền)

ひね

vặn, xoắn

#10

Nghĩa

[Lạp] bắt cóc, lôi

Thành phần

Từ ví dụ

bắt cóc

けん

vụ bắt cóc

もんだい

vấn đề bắt cóc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.