Bàn tay
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
挨拶
lời chào
挨拶文
lời chào (văn)
年始の挨拶
lời chào đầu năm
Từ ví dụ
真摯
chân thành
真摯な
chân thành (bổ nghĩa)
真摯に
một cách chân thành
Từ ví dụ
拉致
bắt cóc
拉致事件
vụ bắt cóc
拉致問題
vấn đề bắt cóc
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.