Cái miệng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Yết] cổ họng

Thành phần

Âm ON

イン

Âm KUN

むせ(ぶ)

Từ ví dụ
咽喉いんこう

yết hầu, cổ họng

咽頭いんとう

hầu

嗚咽おえつ

nức nở

#2

Nghĩa

[Bái] bài hát

Thành phần

Âm ON

バイ

Âm KUN

うた

Từ ví dụ
小唄こうた

khúc hát ngắn

長唄ながうた

trường ca (nagauta)

端唄はうた

khúc hát nhỏ

#3

Nghĩa

[Khứu] ngửi

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

か(ぐ)

Từ ví dụ
嗅覚きゅうかく

khứu giác

嗅ぐかぐ

ngửi

嗅神経きゅうしんけい

dây thần kinh khứu giác

#4

Nghĩa

[Hầu] cổ họng

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

のど

Từ ví dụ
喉頭こうとう

thanh quản

喉元のどもと

cổ họng; lúc gay cấn

喉仏のどぼとけ

yết hầu

#5𠮟

Nghĩa

[Sất] quở mắng

Thành phần

Âm ON

シツ

Âm KUN

しか(る)

Từ ví dụ
𠮟責しっせき

quở trách

𠮟るしかる

mắng, rầy

𠮟咤しった

quát thúc

#6

Nghĩa

[Chú] nguyền rủa; bùa chú

Thành phần

Âm ON

ジュ

Âm KUN

のろ(う)

Từ ví dụ
呪文じゅもん

thần chú

呪縛じゅばく

sự trói buộc (bùa chú)

呪うのろう

nguyền rủa

#7

Nghĩa

[Thóa] nước bọt

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つば

Từ ví dụ
唾液だえき

nước bọt

生唾なまつば

nước miếng thèm thuồng

唾棄だき

khinh bỉ

#8

Nghĩa

[Trào] chế giễu

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

あざけ(る)

Từ ví dụ
嘲笑ちょうしょう

chế nhạo

自嘲じちょう

tự giễu

嘲るあざける

chế giễu

#9

Nghĩa

[Bộ] cho bú, mớm

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
哺乳ほにゅう

cho bú

哺乳類ほにゅうるい

loài có vú

哺育ほいく

nuôi dưỡng

#10

Nghĩa

[Dụ] ví von

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

たと(える)

Từ ví dụ
比喩ひゆ

phép ví von

隠喩いんゆ

ẩn dụ

直喩ちょくゆ

tỉ dụ (so sánh)

#11

Nghĩa

[Lữ] xương sống; luật âm

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
風呂ふろ

bồn tắm

語呂ごろ

âm điệu (từ ngữ)

風呂敷ふろしき

khăn gói đồ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.