Chữ địa danh (2)

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1埼

Nghĩa

[Khi] mũi đất; (Saitama)

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất奇
Từ ví dụ
埼さい玉たま

Saitama

埼さい玉たま県けん

tỉnh Saitama

#2滋

Nghĩa

[Tư] bồi bổ; (Shiga)

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng
Từ ví dụ
滋し賀が

Shiga

滋じ養よう

sự bồi bổ

#3鹿

Nghĩa

[Lộc] con hươu, nai

Thành phần

鹿[Lộc] con hươu, nai
Từ ví dụ
鹿か児ご島しま

Kagoshima

子こ鹿じか

hươu con

#4徳

Nghĩa

[Đức] đức hạnh

Thành phần

彳[Xích] bước ngắn, đi chậm, nửa trái của bộ hành
Từ ví dụ
徳とく島しま

Tokushima

道どう徳とく

đạo đức

#5栃

Nghĩa

[Lịch] cây dẻ ngựa; (Tochigi)

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
栃とち木ぎ

Tochigi

栃とち木ぎ県けん

tỉnh Tochigi

#6奈

Nghĩa

[Nại] (dùng trong địa danh)

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao示[Thị] bàn thờ, thần linh, chỉ ra, bày tỏ
Từ ví dụ
奈な良ら

Nara

神か奈な川がわ

Kanagawa

#7縄

Nghĩa

[Thằng] dây thừng; (Okinawa)

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ
Từ ví dụ
沖おき縄なわ

Okinawa

縄なわ跳とび

nhảy dây

#8媛

Nghĩa

[Viên] mỹ nữ; (Ehime)

Thành phần

女[Nữ] phụ nữ, con gái爰
Từ ví dụ
愛え媛ひめ

Ehime

才さい媛えん

người phụ nữ tài giỏi

#9富

Nghĩa

[Phú] giàu có, phong phú

Thành phần

宀[Miên] mái nhà, chỗ ở có mái畐
Từ ví dụ
富と山やま

Toyama

豊ほう富ふ

phong phú

富ふ士じ山さん

núi Phú Sĩ

#10阜

Nghĩa

[Phụ] gò đất; (Gifu)

Thành phần

阜[Phụ] đống đất, gò, đê (dạng bên trái)
Từ ví dụ
岐ぎ阜ふ

Gifu

岐ぎ阜ふ県けん

tỉnh Gifu

#11梨

Nghĩa

[Lê] quả lê

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ利
Từ ví dụ
山やま梨なし

Yamanashi

洋よう梨なし

lê tây

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.