Vị trí & mặt đất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thượng] trên, lên

Thành phần

Từ ví dụ
うえ

ngay phía trên

上手じょうず

giỏi, khéo

かわかみ

thượng nguồn

#2

Nghĩa

[Hạ] dưới, xuống

Thành phần

Từ ví dụ
したまち

khu phố cổ

dưới lòng đất

ざん

xuống núi

#3

Nghĩa

[Trung] giữa, trong

Thành phần

Từ ví dụ
なか

chính giữa

ちゅうごく

Trung Quốc

ちゅうがく

trường cấp hai

#4

Nghĩa

[Tả] trái

Thành phần

Từ ví dụ
ひだり

tay trái

#5

Nghĩa

[Hữu] phải

Thành phần

Từ ví dụ
みぎ

tay phải

ゆう

trái phải

#6

Nghĩa

[Thiên] bầu trời

Thành phần

Từ ví dụ
てん

thời tiết

#7

Nghĩa

[Không] bầu trời; trống

Thành phần

Từ ví dụ
そらいろ

màu xanh da trời

くう

không khí

あおぞら

bầu trời xanh

#8

Nghĩa

[Điền] ruộng

Thành phần

Từ ví dụ
んぼ

ruộng lúa

すいでん

ruộng nước

#9

Nghĩa

[Thổ] đất

Thành phần

Từ ví dụ
つちいろ

màu đất

よう

thứ Bảy

đất đai

#10

Nghĩa

[Thạch] đá

Thành phần

Từ ví dụ
いし

hòn sỏi

せき

dầu mỏ

ほうせき

đá quý

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.