Cơ thể & con người

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Mục] mắt

Thành phần

Âm ON

モク | ボク

Âm KUN

め | ま

Từ ví dụ
一目ひとめ

một cái liếc nhìn

目玉めだま

nhãn cầu

#2

Nghĩa

[Khẩu] miệng

Thành phần

Âm ON

コウ | ク

Âm KUN

くち

Từ ví dụ
口笛くちぶえ

huýt sáo

人口じんこう

dân số

入口いりぐち

lối vào

#3

Nghĩa

[Nhĩ] tai

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

みみ

Từ ví dụ
耳たぶみみたぶ

dái tai

#4

Nghĩa

[Thủ] tay

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

て | た

Từ ví dụ
上手じょうず

giỏi, khéo

手紙てがみ

lá thư

#5

Nghĩa

[Túc] chân; đủ

Thành phần

Âm ON

ソク

Âm KUN

あし | た(りる) | た(す)

Từ ví dụ
足音あしおと

tiếng bước chân

足りるたりる

đủ

一足いっそく

một đôi (giày dép)

#6

Nghĩa

[Lực] sức mạnh

Thành phần

Âm ON

リキ | リョク

Âm KUN

ちから

Từ ví dụ
力持ちちからもち

người khỏe, lực sĩ

水力すいりょく

thủy lực

力士りきし

võ sĩ sumo

#7

Nghĩa

[Nam] đàn ông, nam giới

Thành phần

Âm ON

ダン | ナン

Âm KUN

おとこ

Từ ví dụ
男子だんし

nam, con trai

男の子おとこのこ

con trai

#8

Nghĩa

[Nữ] phụ nữ

Thành phần

Âm ON

ジョ | ニョ

Âm KUN

おんな | め

Từ ví dụ
女子じょし

nữ, con gái

女の子おんなのこ

con gái

#9

Nghĩa

[Tử] con, trẻ con

Thành phần

Âm ON

シ | ス

Âm KUN

Từ ví dụ
子どもこども

đứa trẻ

男子だんし

nam, con trai

#10

Nghĩa

[Danh] tên, tên gọi; danh tiếng

Thành phần

Âm ON

メイ | ミョウ

Âm KUN

Từ ví dụ
名前なまえ

tên

有名ゆうめい

nổi tiếng

名字みょうじ

họ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.