Vị trí & mặt đất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thượng] trên, lên

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Âm KUN

うえ | あ(げる) | あ(がる) | のぼ(る)

Từ ví dụ
真上まうえ

ngay phía trên

上手じょうず

giỏi, khéo

川上かわかみ

thượng nguồn

#2

Nghĩa

[Hạ] dưới, xuống

Thành phần

Âm ON

カ | ゲ

Âm KUN

した | さ(げる) | さ(がる) | くだ(る) | お(りる)

Từ ví dụ
下町したまち

khu phố cổ

地下ちか

dưới lòng đất

下山げざん

xuống núi

#3

Nghĩa

[Trung] giữa, trong

Thành phần

Âm ON

チュウ

Âm KUN

なか

Từ ví dụ
真ん中まんなか

chính giữa

中国ちゅうごく

Trung Quốc

中学ちゅうがく

trường cấp hai

#4

Nghĩa

[Tả] trái

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ひだり

Từ ví dụ
左手ひだりて

tay trái

#5

Nghĩa

[Hữu] phải

Thành phần

Âm ON

ウ | ユウ

Âm KUN

みぎ

Từ ví dụ
右手みぎて

tay phải

左右さゆう

trái phải

#6

Nghĩa

[Thiên] bầu trời

Thành phần

Âm ON

テン

Âm KUN

あま | あめ

Từ ví dụ
天気てんき

thời tiết

#7

Nghĩa

[Không] bầu trời; trống

Thành phần

Âm ON

クウ

Âm KUN

そら | あ(く) | から | あ(ける)

Từ ví dụ
空色そらいろ

màu xanh da trời

空気くうき

không khí

青空あおぞら

bầu trời xanh

#8

Nghĩa

[Điền] ruộng

Thành phần

Âm ON

デン

Âm KUN

Từ ví dụ
田んぼたんぼ

ruộng lúa

水田すいでん

ruộng nước

#9

Nghĩa

[Thổ] đất

Thành phần

Âm ON

ド | ト

Âm KUN

つち

Từ ví dụ
土色つちいろ

màu đất

土曜日どようび

thứ Bảy

土地とち

đất đai

#10

Nghĩa

[Thạch] đá

Thành phần

Âm ON

セキ | シャク | コク

Âm KUN

いし

Từ ví dụ
小石こいし

hòn sỏi

石油せきゆ

dầu mỏ

宝石ほうせき

đá quý

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.