Trường học & học tập

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Học] học tập

Thành phần

Từ ví dụ
まな

học

がっこう

trường học

がくせい

học sinh, sinh viên

#2

Nghĩa

[Hiệu] trường học

Thành phần

Từ ví dụ
がっこう

trường học

こうちょう

hiệu trưởng

こうこう

trường cấp ba

#3

Nghĩa

[Tiên] trước, phía trước

Thành phần

Từ ví dụ
せんせい

giáo viên

せんげつ

tháng trước

はるさき

đầu xuân

#4

Nghĩa

[Sinh] sống, sinh

Thành phần

Từ ví dụ
がくせい

học sinh, sinh viên

せんせい

giáo viên

まれる

được sinh ra

きる

sống

なまみず

nước lã (chưa đun)

#5

Nghĩa

[Niên] năm

Thành phần

Từ ví dụ
としうえ

lớn tuổi hơn

いちねん

một năm

今年ことし

năm nay

#6

Nghĩa

[Văn] chữ viết

Thành phần

Từ ví dụ

ký tự, chữ

さくぶん

bài văn

かん

chữ Hán (kanji)

ký tự, chữ

#7

Nghĩa

[Tự] chữ, ký tự

Thành phần

Từ ví dụ
かん

chữ Hán (kanji)

ký tự, chữ

すう

chữ số

#8

Nghĩa

[Bản] sách; gốc

Thành phần

Từ ví dụ
ほん

Nhật Bản

いっぽん

một (vật dài)

#9

Nghĩa

[Kiến] nhìn, thấy

Thành phần

Từ ví dụ

nhìn, xem

けんがく

tham quan học tập

はな

ngắm hoa

#10

Nghĩa

[Khí] tinh thần, không khí

Thành phần

Từ ví dụ
げん

khỏe mạnh, tràn năng lượng

てん

thời tiết

くう

không khí

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.