Thiên nhiên & sinh vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoa] bông hoa

Thành phần

Từ ví dụ
はな

pháo hoa

はな

ngắm hoa

#2

Nghĩa

[Thảo] cỏ

Thành phần

Từ ví dụ
くさ

cây cỏ

ざっそう

cỏ dại

#3

Nghĩa

[Trúc] tre

Thành phần

Từ ví dụ
ちくりん

rừng tre

たけうま

cà kheo

#4

Nghĩa

[Lâm] rừng nhỏ

Thành phần

Từ ví dụ
まつばやし

rừng thông

ちくりん

rừng tre

さんりん

rừng núi

#5

Nghĩa

[Sâm] rừng

Thành phần

Từ ví dụ
あおもり

Aomori (địa danh)

しんりん

rừng rậm

#6

Nghĩa

[Khuyển] chó

Thành phần

Từ ví dụ
いぬ

chó con

ばんけん

chó giữ nhà

#7

Nghĩa

[Trùng] côn trùng

Thành phần

Từ ví dụ
こんちゅう

côn trùng

むし

sâu róm

#8

Nghĩa

[Bối] vỏ sò, con sò

Thành phần

Từ ví dụ
かいがら

vỏ sò

#9

Nghĩa

[Ngọc] viên bi, ngọc

Thành phần

Từ ví dụ
だま

nhãn cầu

みずたま

giọt nước, chấm bi

#10

Nghĩa

[Kim] vàng, kim loại, tiền

Thành phần

Từ ví dụ
かね

tiền

きんよう

thứ Sáu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.