Thiên nhiên & sinh vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoa] bông hoa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はな

Từ ví dụ
花火はなび

pháo hoa

花見はなみ

ngắm hoa

#2

Nghĩa

[Thảo] cỏ

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

くさ

Từ ví dụ
草木くさき

cây cỏ

雑草ざっそう

cỏ dại

#3

Nghĩa

[Trúc] tre

Thành phần

Âm ON

チク

Âm KUN

たけ

Từ ví dụ
竹林ちくりん

rừng tre

竹馬たけうま

cà kheo

#4

Nghĩa

[Lâm] rừng nhỏ

Thành phần

Âm ON

リン

Âm KUN

はやし

Từ ví dụ
松林まつばやし

rừng thông

竹林ちくりん

rừng tre

山林さんりん

rừng núi

#5

Nghĩa

[Sâm] rừng

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

もり

Từ ví dụ
青森あおもり

Aomori (địa danh)

森林しんりん

rừng rậm

#6

Nghĩa

[Khuyển] chó

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

いぬ

Từ ví dụ
子犬こいぬ

chó con

番犬ばんけん

chó giữ nhà

#7

Nghĩa

[Trùng] côn trùng

Thành phần

Âm ON

チュウ

Âm KUN

むし

Từ ví dụ
昆虫こんちゅう

côn trùng

毛虫けむし

sâu róm

#8

Nghĩa

[Bối] vỏ sò, con sò

Thành phần

Âm KUN

かい

Từ ví dụ
貝殻かいがら

vỏ sò

#9

Nghĩa

[Ngọc] viên bi, ngọc

Thành phần

Âm ON

ギョク

Âm KUN

たま

Từ ví dụ
目玉めだま

nhãn cầu

水玉みずたま

giọt nước, chấm bi

#10

Nghĩa

[Kim] vàng, kim loại, tiền

Thành phần

Âm ON

キン | コン

Âm KUN

かね | かな

Từ ví dụ
お金おかね

tiền

金曜日きんようび

thứ Sáu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.