Màu sắc & con số

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vũ] mưa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あめ | あま

Từ ví dụ
大雨おおあめ

mưa to

雨天うてん

trời mưa

#2

Nghĩa

[Thanh] xanh

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Âm KUN

あお | あお(い)

Từ ví dụ
青空あおぞら

bầu trời xanh

青年せいねん

thanh niên

#3

Nghĩa

[Xích] đỏ

Thành phần

Âm ON

セキ | シャク

Âm KUN

あか | あか(い)

Từ ví dụ
赤いあかい

màu đỏ (tính từ)

赤ちゃんあかちゃん

em bé

#4

Nghĩa

[Bạch] trắng

Thành phần

Âm ON

ハク | ビャク

Âm KUN

しろ | しろ(い) | しら

Từ ví dụ
白いしろい

màu trắng (tính từ)

面白いおもしろい

thú vị, hay

#5

Nghĩa

[Thiên] nghìn

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

Từ ví dụ
三千さんぜん

ba nghìn

千円せんえん

1000 yên

#6

Nghĩa

[Bách] trăm

Thành phần

Âm ON

ヒャク

Từ ví dụ
三百さんびゃく

ba trăm

百円ひゃくえん

100 yên

#7

Nghĩa

[Viên] đồng yên; tròn

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

まる(い)

Từ ví dụ
千円せんえん

1000 yên

百円ひゃくえん

100 yên

#8

Nghĩa

[Vương] vua

Thành phần

Âm ON

オウ

Từ ví dụ
王子おうじ

hoàng tử

女王じょおう

nữ hoàng

#9

Nghĩa

[Âm] âm thanh

Thành phần

Âm ON

オン | イン

Âm KUN

おと | ね

Từ ví dụ
音楽おんがく

âm nhạc

足音あしおと

tiếng bước chân

#10

Nghĩa

[Lập] đứng; dựng lên, thành lập

Thành phần

Âm ON

リツ | リュウ

Âm KUN

た(つ) | た(てる)

Từ ví dụ
立つたつ

đứng

国立こくりつ

quốc lập

起立きりつ

đứng dậy

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.