Màu sắc & con số

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vũ] mưa

Thành phần

Từ ví dụ
おおあめ

mưa to

てん

trời mưa

#2

Nghĩa

[Thanh] xanh

Thành phần

Từ ví dụ
あおぞら

bầu trời xanh

せいねん

thanh niên

#3

Nghĩa

[Xích] đỏ

Thành phần

Từ ví dụ
あか

màu đỏ (tính từ)

あかちゃん

em bé

#4

Nghĩa

[Bạch] trắng

Thành phần

Từ ví dụ
しろ

màu trắng (tính từ)

おもしろ

thú vị, hay

#5

Nghĩa

[Thiên] nghìn

Thành phần

Từ ví dụ
さんぜん

ba nghìn

せんえん

1000 yên

#6

Nghĩa

[Bách] trăm

Thành phần

Từ ví dụ
さんびゃく

ba trăm

ひゃくえん

100 yên

#7

Nghĩa

[Viên] đồng yên; tròn

Thành phần

Từ ví dụ
せんえん

1000 yên

ひゃくえん

100 yên

#8

Nghĩa

[Vương] vua

Thành phần

Từ ví dụ
おう

hoàng tử

じょおう

nữ hoàng

#9

Nghĩa

[Âm] âm thanh

Thành phần

Từ ví dụ
おんがく

âm nhạc

あしおと

tiếng bước chân

#10

Nghĩa

[Lập] đứng; dựng lên, thành lập

Thành phần

Từ ví dụ

đứng

こくりつ

quốc lập

りつ

đứng dậy

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.