Thiên nhiên & con người

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhân] người

Thành phần

Âm ON

ジン | ニン

Âm KUN

ひと

Từ ví dụ
人々ひとびと

mọi người

大人おとな

người lớn

三人さんにん

ba người

#2

Nghĩa

[Đại] to, lớn

Thành phần

Âm ON

ダイ | タイ

Âm KUN

おお | おお(きい)

Từ ví dụ
大きいおおきい

to, lớn

大人おとな

người lớn

大学だいがく

trường đại học

#3

Nghĩa

[Tiểu] nhỏ, bé

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

ちい(さい) | こ | お

Từ ví dụ
小さいちいさい

nhỏ, bé

小川おがわ

dòng suối nhỏ

#4

Nghĩa

[Sơn] núi

Thành phần

Âm ON

サン

Âm KUN

やま

Từ ví dụ
山道やまみち

đường núi

火山かざん

núi lửa

富士山ふじさん

núi Phú Sĩ

#5

Nghĩa

[Xuyên] sông

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

かわ

Từ ví dụ
川岸かわぎし

bờ sông

小川おがわ

dòng suối nhỏ

#6

Nghĩa

[Mộc] cây, gỗ

Thành phần

Âm ON

モク | ボク

Âm KUN

き | こ

Từ ví dụ
木の実きのみ

quả, hạt của cây

大木たいぼく

cây to

木曜日もくようび

thứ Năm

#7

Nghĩa

[Hỏa] lửa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ひ | ほ

Từ ví dụ
火花ひばな

tia lửa

花火はなび

pháo hoa

火山かざん

núi lửa

#8

Nghĩa

[Thủy] nước

Thành phần

Âm ON

スイ

Âm KUN

みず

Từ ví dụ
水色みずいろ

màu xanh nước

水曜日すいようび

thứ Tư

#9

Nghĩa

[Nhật] mặt trời, ngày

Thành phần

Âm ON

ニチ | ジツ

Âm KUN

ひ | か

Từ ví dụ
日本にほん

Nhật Bản

日曜日にちようび

Chủ Nhật

毎日まいにち

mỗi ngày

#10

Nghĩa

[Nguyệt] mặt trăng, tháng

Thành phần

Âm ON

ゲツ | ガツ

Âm KUN

つき

Từ ví dụ
月見つきみ

ngắm trăng

月曜日げつようび

thứ Hai

一月いちがつ

tháng Một

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.