Số đếm 1-10

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhất] một

Thành phần

Âm ON

イチ | イツ

Âm KUN

ひと | ひと(つ)

Từ ví dụ
一つひとつ

một cái (lượng từ đếm đồ vật)

一月いちがつ

tháng Một

一人ひとり

một người

#2

Nghĩa

[Nhị] hai

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ふた | ふた(つ)

Từ ví dụ
二つふたつ

hai cái (lượng từ đếm đồ vật)

二月にがつ

tháng Hai

二人ふたり

hai người

#3

Nghĩa

[Tam] ba

Thành phần

Âm ON

サン

Âm KUN

み | み(つ) | みっ(つ)

Từ ví dụ
三つみっつ

ba cái (lượng từ đếm đồ vật)

三月さんがつ

tháng Ba

三人さんにん

ba người

#4

Nghĩa

[Tứ] bốn

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

よ | よ(つ) | よっ(つ) | よん

Lưu ý

Khi đếm, 四 thường đọc よん chứ không đọc し (nghe giống 死 "chết") - nhưng từ cố định vẫn dùng し, vd 四月 (しがつ).

Từ ví dụ
四つよっつ

bốn cái (lượng từ đếm đồ vật)

四月しがつ

tháng Tư

四人よにん

bốn người

#5

Nghĩa

[Ngũ] năm

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いつ | いつ(つ)

Từ ví dụ
五ついつつ

năm cái (lượng từ đếm đồ vật)

五月ごがつ

tháng Năm

五人ごにん

năm người

#6

Nghĩa

[Lục] sáu

Thành phần

Âm ON

ロク

Âm KUN

む | む(つ) | むっ(つ) | むい

Từ ví dụ
六つむっつ

sáu cái (lượng từ đếm đồ vật)

六月ろくがつ

tháng Sáu

#7

Nghĩa

[Thất] bảy

Thành phần

Âm ON

シチ

Âm KUN

なな | なな(つ) | なの

Lưu ý

Khi đếm thường đọc なな cho khỏi nhầm với 一 (いち), dù âm ON là しち (七月 = しちがつ).

Từ ví dụ
七つななつ

bảy cái (lượng từ đếm đồ vật)

七月しちがつ

tháng Bảy

#8

Nghĩa

[Bát] tám

Thành phần

Âm ON

ハチ

Âm KUN

や | や(つ) | やっ(つ) | よう

Từ ví dụ
八つやっつ

tám cái (lượng từ đếm đồ vật)

八月はちがつ

tháng Tám

#9

Nghĩa

[Cửu] chín

Thành phần

Âm ON

キュウ | ク

Âm KUN

ここの | ここの(つ)

Lưu ý

Đọc きゅう hoặc く; tên tháng dùng く (九月 = くがつ).

Từ ví dụ
九つここのつ

chín cái (lượng từ đếm đồ vật)

九月くがつ

tháng Chín

#10

Nghĩa

[Thập] mười

Thành phần

Âm ON

ジュウ | ジッ

Âm KUN

とお | と

Từ ví dụ
十月じゅうがつ

tháng Mười

二十歳はたち

20 tuổi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.