Số đếm 1-10
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
một cái (lượng từ đếm đồ vật)
tháng Một
một người
Khi đếm, 四 thường đọc よん chứ không đọc し (nghe giống 死 "chết") - nhưng từ cố định vẫn dùng し, vd 四月 (しがつ).
bốn cái (lượng từ đếm đồ vật)
tháng Tư
bốn người
sáu cái (lượng từ đếm đồ vật)
tháng Sáu
Khi đếm thường đọc なな cho khỏi nhầm với 一 (いち), dù âm ON là しち (七月 = しちがつ).
bảy cái (lượng từ đếm đồ vật)
tháng Bảy
Đọc きゅう hoặc く; tên tháng dùng く (九月 = くがつ).
chín cái (lượng từ đếm đồ vật)
tháng Chín
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.