Cơ thể & con người

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Mục] mắt

Thành phần

Từ ví dụ
ひと

một cái liếc nhìn

だま

nhãn cầu

#2

Nghĩa

[Khẩu] miệng

Thành phần

Từ ví dụ
くちぶえ

huýt sáo

じんこう

dân số

いりぐち

lối vào

#3

Nghĩa

[Nhĩ] tai

Thành phần

Từ ví dụ
みみたぶ

dái tai

#4

Nghĩa

[Thủ] tay

Thành phần

Từ ví dụ
上手じょうず

giỏi, khéo

がみ

lá thư

#5

Nghĩa

[Túc] chân; đủ

Thành phần

Từ ví dụ
あしおと

tiếng bước chân

りる

đủ

いっそく

một đôi (giày dép)

#6

Nghĩa

[Lực] sức mạnh

Thành phần

Từ ví dụ
ちから

người khỏe, lực sĩ

すいりょく

thủy lực

りき

võ sĩ sumo

#7

Nghĩa

[Nam] đàn ông, nam giới

Thành phần

Từ ví dụ
だん

nam, con trai

おとこ

con trai

#8

Nghĩa

[Nữ] phụ nữ

Thành phần

Từ ví dụ
じょ

nữ, con gái

おんな

con gái

#9

Nghĩa

[Tử] con, trẻ con

Thành phần

Từ ví dụ
ども

đứa trẻ

だん

nam, con trai

#10

Nghĩa

[Danh] tên, tên gọi; danh tiếng

Thành phần

Từ ví dụ
まえ

tên

ゆうめい

nổi tiếng

みょう

họ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.