Thiên nhiên & con người

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1人

Nghĩa

[Nhân] người

Thành phần

人[Nhân] người, con người
Từ ví dụ
人ひと々

mọi người

大人おとな

người lớn

三さん人にん

ba người

#2大

Nghĩa

[Đại] to, lớn

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao
Từ ví dụ
大おおきい

to, lớn

大人おとな

người lớn

大だい学がく

trường đại học

#3小

Nghĩa

[Tiểu] nhỏ, bé

Thành phần

小[Tiểu] nhỏ, bé, ít
Từ ví dụ
小ちいさい

nhỏ, bé

小お川がわ

dòng suối nhỏ

#4山

Nghĩa

[Sơn] núi

Thành phần

山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi
Từ ví dụ
山やま道みち

đường núi

火か山ざん

núi lửa

富ふ士じ山さん

núi Phú Sĩ

#5川

Nghĩa

[Xuyên] sông

Thành phần

川[Xuyên] sông, dòng chảy
Từ ví dụ
川かわ岸ぎし

bờ sông

小お川がわ

dòng suối nhỏ

#6木

Nghĩa

[Mộc] cây, gỗ

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
木きの実み

quả, hạt của cây

大たい木ぼく

cây to

木もく曜よう日び

thứ Năm

#7火

Nghĩa

[Hỏa] lửa

Thành phần

火[Hoả] lửa, ngọn lửa, đốt cháy
Từ ví dụ
火ひ花ばな

tia lửa

花はな火び

pháo hoa

火か山ざん

núi lửa

#8水

Nghĩa

[Thủy] nước

Thành phần

水[Thuỷ] nước, chất lỏng
Từ ví dụ
水みず色いろ

màu xanh nước

水すい曜よう日び

thứ Tư

#9日

Nghĩa

[Nhật] mặt trời, ngày

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày
Từ ví dụ
日に本ほん

Nhật Bản

日にち曜よう日び

Chủ Nhật

毎まい日にち

mỗi ngày

#10月

Nghĩa

[Nguyệt] mặt trăng, tháng

Thành phần

月[Nguyệt] mặt trăng, tháng
Từ ví dụ
月つき見み

ngắm trăng

月げつ曜よう日び

thứ Hai

一いち月がつ

tháng Một

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.