Mệnh lệnh và biển báo
Dùng thể mệnh lệnh và cấm chỉ, giải nghĩa với 〜という意味です, chuyển lời với 〜と言っていました và 〜と伝えていただけませんか.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
trốn, chạy trốn
làm ồn, ồn ào
bỏ cuộc, từ bỏ
ném
giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc)
bắt đầu [式が~: lễ]
dự [会議に~: họp]
nói lại, truyền đạt
chú ý [車に~: xe]
rời [席を~: ghế]
trở lại, quay về
có [電話が~: điện thoại]
tái chế
không được (tính từ な)
giống, cùng
cảnh sát, sở cảnh sát
ghế, chỗ ngồi
ký hiệu, biểu tượng
bóng
hạn chót, hạn cuối
quy tắc
nguy hiểm
cấm sử dụng
cấm vào
chạy chậm, đi chậm
lối vào
lối ra
cửa thoát hiểm
miễn phí
giảm giá
uống thoải mái (trả một giá)
đang sử dụng
đang tuyển
đang ~
~ như thế nào, ~ gì
bao nhiêu; dù bao nhiêu [~ても]
nữa (đi với phủ định)
còn ~
khoảng ~, tầm ~
đỗ xe sai quy định
tiền phạt
xảy ra
giúp đỡ lẫn nhau
vốn là, nguyên là
buồn
hơn, thêm
chào hỏi (~を します: chào)
đối phương
tâm trạng, cảm giác
Mẫu câu
Không được nữa. Tôi không chạy thêm được.
Cố lên!
Ngữ pháp
Imperative/Prohibitive
Thể mệnh lệnh và cấm chỉ
Nhóm I mệnh lệnh: đổi nguyên âm trước ます thành /e/ + ろ (書く→書け). Nhóm II: thêm ろ (食べろ). Nhóm III: しろ, 来い. Cấm chỉ: nguyên dạng + な (走るな). Dùng trong khẩn cấp, cổ vũ, biển báo.
逃げろ!
エレベーターを使うな。
止まれ。
入るな。
V-てなさい
Mệnh lệnh nhẹ (〜なさい)
Thể て + なさい là mệnh lệnh nhẹ hơn từ cha mẹ/thầy cô: 勉強しなさい.
勉強しなさい。
X は Y と書いてあります/Y と読みます
Cách viết/đọc (〜と書いてあります)
Dùng と với 書いてあります hoặc 読みます để nói cách viết/đọc: あそこに「止まれ」と書いてあります.
あの漢字は何と読むんですか。
あそこに「止まれ」と書いてあります。
X は Y という意味です
Nghĩa (〜という意味です)
X は Y という意味です giải thích nghĩa. Hỏi bằng どういう: このマークはどういう意味ですか.
「立入禁止」は入るなという意味です。
このマークはどういう意味ですか。……洗濯機で洗えるという意味です。
Plain form と言っていました
Truyền l lời (〜と言っていました)
Thể thông thường + と言っていました chuyển l lời người thứ ba: 田中さんはあした休むと言っていました.
グプタさんはいま留守だと言っていました。30分ほどしたら戻るそうです。
Plain form と伝えていただけませんか
Nhờ chuyển l lời (〜と伝えていただけませんか)
Nhờ chuyển l lời lịch sự: 渡辺さんにあしたのパーティーは 6時からだと伝えていただけませんか.
すみませんが、渡辺さんにあしたのパーティーは 6時からだと伝えていただけませんか。
Hội thoại
Chữ Hán này nghĩa là gì?
すみません。車にこんな紙が貼ってあります。この漢字は何と読むんですか。
「駐車違反」と読みます。
駐車違反……、どういう意味ですか。
駐車してはいけない所に駐車したという意味です。どこに止めましたか。
駅前です。雑誌を買いに行く 10分だけ止めました……。
駅前は 10分でもだめですよ。
そうですか。罰金を払わなければならないんですか。
はい、15,000円です。
えっ、15,000円? 雑誌は 300円だけなのに……。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Biển báo và ký hiệu
営業中
đang mở cửa
準備中
đang chuẩn bị
閉店
đóng cửa
非常口
cửa thoát hiểm
禁煙席
ghế cấm hút thuốc
手洗い
giặt tay