Lời khuyên và suy đoán

Khuyên với 〜ほうがいいです, đoán với 〜でしょう và 〜かもしれません, đề nghị hành động với 〜ましょう, và giới hạn với lượng từ + で.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

うんどうします

vận động, tập thể dục

せいこうします

thành công

しっぱいします

thất bại, trượt [試験に~: kỳ thi]

ごうかくします

đỗ [試験に~: kỳ thi]

やみます

tạnh [雨が~: mưa]

れます

quang đãng, nắng

くもります

có mây

つづきます

kéo dài [熱が~: sốt]

ひきます

bị cảm [風邪を~: cảm]

やします

làm mát, làm lạnh

みます

đông [道が~: đường]

すきます

vắng [道が~: đường]

ます

tham gia [試合に~: trận đấu; パーティーに~: tiệc]

をします

gắng sức quá, làm việc quá sức

じゅうぶん

đủ (tính từ な)

おかしい

(kỳ) lạ, thú vị

うるさい

ồn ào

せんせい

bác sĩ

やけど

bỏng (~を します: bị ~)

けが

thương tích (~を します: bị ~)

せき

ho (~を します: ho)

インフルエンザ

cúm

そら

bầu trời

たいよう

mặt trời

ほし

sao

かぜ

gió; cảm (bệnh)

ひがし

đông

西にし

tây

みなみ

nam

きた

bắc

こくさい

~ quốc tế

すいどう

nước máy

エンジン

động cơ

チーム

đội

こん

tối nay

ゆうがた

chiều tối

まえ

trước

おそ

muộn

こんなに

như thế này

そんなに

như thế đó

あんなに

như thế kia

げん

khỏe

dạ dày

ストレス

căng thẳng

ほしうら

bói sao

おう

cung Kim Ngưu

はたらきすぎ

làm việc quá sức

こまります

khó khăn, lúng túng

たから

vé số, xổ số

たります

trúng [宝くじが~: xổ số]

けんこう

sức khỏe

れんあい

tình yêu

こいびと

người yêu

ラッキーアイテム

vật may mắn (theo bói toán)

いし

hòn đá, viên đá

Mẫu câu

それは いけませんね。

Thế thì thật không tốt.

Ngữ pháp

V-た/V-ないほうがいいです

Lời khuyên (〜ほうがいいです)

Thể た hoặc ない + ほうがいいです khuyên hoặc cảnh báo. Gợi ý nhẹ hơn dùng 〜たらいいです (Bài 26): まいにちうんどうしたほうがいいです, おはいらないほうがいいですよ.

まいにちうんどうしたほうがいいです。

ねつがあるんです。……じゃ、おはいらないほうがいいですよ。

Plain form でしょう

Suy đoán có lẽ (〜でしょう)

Thể thông thường + でしょう suy đoán về tương lai hoặc tình huống chưa chắc: あしたはあめるでしょう.

あしたはゆきるでしょう。

タワポンさんはごうかくするでしょうか。……きっとごうかくするでしょう。

Plain form かもしれません

Khả năng (〜かもしれません)

Thể thông thường + かもしれません diễn tả khả năng, dù thấp: やくそくかんわないかもしれません.

やくそくかんわないかもしれません。

エンジンのおとがおかしいんですが。……しょうかもしれません。ちょっと調しらべましょう。

V-ますましょう

Hãy làm (〜ましょう)

V-ます + ましょう nói người nói sẽ làm (quyết đoán hơn 〜ましょうか): ちょっと調しらべましょう.

ちょっと調しらべましょう。

Quantifier で

Trong giới hạn (lượng từ + で)

Lượng từ + で đánh dấu giới hạn thời gian hoặc số lượng: 30ぷんけますか, 3まんえんえますか.

えきまで 30ぷんけますか。

なにか Adj こと

なにか + tính từ + こと

Dùng なにか + tính từ + こと (không nói しんぱいなにか): なにしんぱいなことがありますか. Tương tự: なにか ~もの, どこか ~ところ.

なにしんぱいなことがあるんですか。

Hội thoại

Anh đừng làm việc quá sức

シュミットさん、げんがないですね。どうしましたか。

このごろたい調ちょうがよくありません。ときあたまいたくなったり、いたくなったりします。

それはいけませんね。ごといそがしいんですか。

はい。ざんぎょうおおいんです。

ストレスがげんいんかもしれませんね。いちびょういんせんせいてもらったほうがいいですよ。

はい、そうします。

をしないほうがいいですよ。

いまたんとうしているごとわったら、やすみをるつもりです。

それがいいですね。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Thuật ngữ dự báo thời tiết

nắng, quang

くも

có mây

こうすいかくりつ

xác suất mưa

たいふう

bão

Tên riêng

ヨーロッパ

châu Âu