Dự định và ý định
Gợi ý thân mật bằng thể ý định, bày tỏ kế hoạch với 〜と思っています và つもりです, nói lịch với 予定です, và chưa làm xong với まだ〜ていません.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
tiếp tục
tìm thấy
xin [休みを~: nghỉ]
dự [試験を~: thi]
đăng ký
nghỉ giải lao
ngày nghỉ liên tục
bài tập làm văn
phát biểu (~を します: trình bày)
triển lãm
lễ cưới
đám tang
lễ
trụ sở chính, tổng công ty
chi nhánh
nhà thờ
cao học
sở thú
suối nước nóng
chiều về
con (của người khác)
số (hiệu) ~
phía ~
suốt, liên tục
ở lại, còn lại
kỳ thi đầu vào
(trong) một tháng
làng
tốt nghiệp
rạp chiếu phim
nhắm (mắt)
thành phố
thoải mái, tự do
Mẫu câu
Nghỉ một chút nhé?
Ngữ pháp
V-volitional
Thể ý định
Nhóm I: đổi nguyên âm trước ます thành /o/ + う (かきます→かこう). Nhóm II: thêm よう (たべます→たべよう). Nhóm III: します→しよう, 来ます→こよう.
ちょっと休まない? ……うん、休もう。
手伝おうか。
V-volitional と思っています
Ý định đã có (〜と思っています)
Thể ý định + と思っています diễn tả kế hoạch đã hình thành và vẫn giữ: 週末は海へ行こうと思っています. と思います dùng khi vừa quyết định.
週末は海へ行こうと思っています。
V-dictionary/V-ないつもりです
Ý định chắc chắn (つもりです)
Thể nguyên dạng (hoặc ない) + つもりです nói ý định rõ ràng: 国へ帰っても、日本語の勉強を続けるつもりです, あしたからはたばこを吸わないつもりです.
国へ帰っても、日本語の勉強を続けるつもりです。
V-dictionary/N の予定です
Kế hoạch (予定です)
Thể nguyên dạng hoặc danh từ + の + 予定です nói lịch trình: 7月の終わりにドイツへ出張する予定です.
7月の終わりにドイツへ出張する予定です。
まだV-ていません
Chưa xong (まだ〜ていません)
まだ + V-ていません: việc chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành: レポートはまだ書いていません.
レポートはもう書きましたか。……いいえ、まだ書いていません。
V-stem as noun
Gốc ます làm danh từ
Gốc ます có thể làm danh từ: 帰り, 休み, 遊び, 答え, 申し込み, 楽しみ.
帰りの新幹線はどこから乗りますか。
Hội thoại
Tôi định học nấu ăn
来月から独身になります。
どうしてですか。
実は、大阪の本社に転勤するんです。
本社ですか。おめでとうございます。でも、なぜ独身に?
妻と子どもは東京に残るからです。
奥さんとお子さんは一緒に行かないんですか。
はい。息子は来年大学の入学試験があるから東京に残りたいと言っています。妻も今の会社を辞めたくないそうです。
家族が離れ離れですね。
はい。でも 1か月に 2、3回、週末に帰るつもりです。
大変ですね。
でもいいチャンスなので、料理を習うつもりです。
それはいいですね。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Chuyên ngành học
医学
y học
経済学
kinh tế học
工学
kỹ thuật
文学
văn học
心理学
tâm lý học
Tên riêng
Bali (Indonesia)
Pablo Picasso (1881-1973)
Tàu Shinkansen Nozomi
Ga Shin-Kōbe (Hyogo)