Kính ngữ khiêm nhường

Hạ thấp hành động của mình bằng お/ご 〜 します, động từ khiêm nhường đặc biệt, và 謙譲語 II như 参る, 申す.

Từ vựng (30)

参まいります

đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます, きます)

おります

ở (khiêm nhường ngữ của います)

いただきます

ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます, のみます, もらいます)

申もうします

nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます)

いたします

làm (khiêm nhường ngữ của します)

拝はい見けんします

xem (khiêm nhường ngữ của みます)

存ぞんじます

biết (khiêm nhường ngữ của しります)

伺うかがいます

hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます, いきます)

お目めにかかります

gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)

いれます

pha [cà phê]

用よう意いします

chuẩn bị sẵn

私わたくし

tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

ガイド

hướng dẫn viên du lịch

メールアドレス

địa chỉ email

スケジュール

lịch làm việc

さ来らい週しゅう

tuần sau nữa

さ来らい月げつ

tháng sau nữa

さ来らい年ねん

năm sau nữa

初はじめに

trước hết, đầu tiên

緊きん張ちょうします

hồi hộp

賞しょう金きん

tiền thưởng

きりん

hươu cao cổ

ころ

lúc, thời (nhỏ ~)

叶かないます

thành hiện thực [mơ ước ~]

応おう援えんします

động viên

心こころから

từ đáy lòng

感かん謝しゃします

cám ơn

お礼れい

cám ơn, lời cảm ơn

迷めい惑わくをかけます

làm phiền

生いかします

phát huy

Mẫu câu

お元げん気きでいらっしゃいますか。

Anh/Chị có khỏe không ạ? (kính ngữ của お元気ですか)

Ngữ pháp

おご 〜 します(kenjougoI)

Khiêm nhường ngữ I (お/ご 〜 します)

謙けん譲じょう語ご I hạ thấp hành động của mình với người nghe: nhóm I/II お + thân ます + します; nhóm III ご + danh từ + します. Không dùng với thân một âm tiết (みます) hoặc động từ có dạng khiêm nhường riêng. Một số nhóm III dùng お (電でん話わします, 約やく束そくします).

重おもそうですね。お持もちしましょうか。

江え戸ど東とう京きょう博はく物ぶつ館かんへご案あん内ないします。

初はじめに、きょうのスケジュールをご説せつ明めいします。

Special humble verbs

Động từ khiêm nhường đặc biệt

Một số động từ có dạng khiêm nhường riêng: あいます→お目めにかかります, いきます/きます/ききます→伺うかがいます, みます→拝はい見けんします, しります→存ぞんじます, たべます/のみます/もらいます→いただきます.

社しゃ長ちょうの奥おく様さまにお目めにかかりました。

あした手て伝つだいに伺うかがいます。

Kenjougo II (参まいる申もうすいたすおります)

Khiêm nhường ngữ II (参る, 申す)

謙けん譲じょう語ご II mô tả lịch sự hành vi của bản thân với người nghe: いきます/きます→参まいります, いいます→申もうします, します→いたします, います→おります. Dùng khi nói về mình với người cần kính trọng.

わたくしはミラーと申もうします。

アメリカから参まいりました。

失しつ礼れいいたします。

Hội thoại

Cảm ơn từ đáy lòng

優ゆう勝しょうおめでとうございます。スピーチ、とてもよかったです。

ありがとうございます。

そのとき、緊きん張ちょうしましたか。

はい、とても緊きん張ちょうしました。

練れん習しゅうは大おお変へんでしたか。

はい。仕し事ごとが忙いそがしいので、あまり時じ間かんがありませんでした。

賞しょう金きんは何なにに使つかいますか。

ええと.... 動どう物ぶつが好すきで、小ちいさいころからアフリカへ行いきたいと思おもっていました。

アフリカへ行いかれるんですね。

はい。自し然ぜんの中なかできりんやゾウを見けんたいです。

子こどものころの夢ゆめが叶かないますね。

はい。とてもうれしいです。心こころから応おう援えんしてくださった皆みなさんに感かん謝しゃいたします。ありがとうございました。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Cách viết trên phong bì và bưu thiếp

封筒・はがきのあて名 - cách viết tên và địa chỉ người nhận trên phong bì và bưu thiếp.

  1. Mặt trước viết mã bưu điện (trong ô đỏ), địa chỉ, và họ tên người nhận kèm 様.
  2. Mặt sau viết địa chỉ và tên người gửi.
  3. Trên bưu thiếp gửi thầy cô của mình, dùng 先生 thay cho 様 sau tên.

Mẫu địa chỉ người nhận

Thư viết từ trên xuống mặt trước; mã bưu điện ghi trong ô đỏ.

〒530-0001 大おお阪さか府ふ大おお阪さか市し北きた区く梅うめ田だ5-7-15 松まつ本もと正ただし様さま

Mã bưu điện

〒530-0001

Tỉnh

大おお阪さか府ふ

Thành phố

大おお阪さか市し

Quận

北きた区く

Khu phố

梅うめ田だ5-7-15

Họ tên + 様

松まつ本もと正ただし様さま

Tên riêng

江え戸ど東とう京きょう博はく物ぶつ館かん

Bảo tàng Edo Tokyo

ミュンヘン

München (Đức)