Làm đồng thời và liệt kê lý do

Diễn tả hành động đồng thời với V-ながら, thói quen với 〜ています, liệt kê đặc điểm/lý do với 〜し〜し, nối kết quả với それで, và dùng trợ từ sau とき.

Từ vựng (50)

売うれます

bán chạy [パンが~: bánh mì, v.v.]

踊おどります

múa

かみます

nhai, cắn

選えらびます

lựa, lựa chọn

通かよいます

đi học [大学に~: đại học]

メモします

ghi chép, ghi memo

まじめ [な]

nghiêm túc, ngoan

熱ねっ心しん [な]

nhiệt tình

偉えらい

siêu, giỏi, đáng khâm phục

ちょうどいい

vừa vặn

景け色しき

phong cảnh

美び容よう院いん

hiệu làm đẹp

台だい所どころ

nhà bếp

経けい験けん

kinh nghiệm (~があります: có ~; ~をします: có ~)

力ちから

sức mạnh

人にん気き

được yêu thích [学生に~があります: được sinh viên yêu thích]

形かたち

hình dạng

色いろ

màu sắc

味あじ

vị

ガム

kẹo cao su

品しな物もの

hàng hóa

値ね段だん

giá cả

給きゅう料りょう

lương

ボーナス

thưởng

ゲーム

trò chơi, game

番ばん組ぐみ

chương trình

ドラマ

phim truyền hình

歌か手しゅ

ca sĩ

小しょう説せつ

tiểu thuyết

小しょう説せつ家か

nhà văn, tiểu thuyết gia

~家か

nhà ~ (nghề nghiệp)

~機き

máy ~

息むす子こ

con trai (của mình)

息むす子こさん

con trai (của người khác)

娘むすめ

con gái (của mình)

娘むすめさん

con gái (của người khác)

自じ分ぶん

bản thân, mình

将しょう来らい

tương lai

しばらく

một lúc, một thời gian

たいてい

thường thì, thông thường

それに

hơn nữa, thêm nữa

それで

vì thế, thế nên

お知しらせ

thông báo

参さん加かします

tham gia

日ひにち

ngày, thời gian (sự kiện)

土ど

thứ bảy (ký hiệu ngày)

体たい育いく館かん

nhà thi đấu thể thao

無む料りょう

miễn phí

誘さそいます

mời, rủ

イベント

sự kiện

Mẫu câu

ちょっとお願ねがいがあるんですが。

Tôi có chút việc muốn nhờ.

実じつは

Thực ra

うーん

Ừm...

Ngữ pháp

V-ながら V

Vừa ... vừa ... (V-ながら)

Gắn ながら vào gốc ます của V1 để cùng một người vừa làm V1 vừa làm V2; V2 là hành động chính. Cũng mô tả hai trạng thái kéo dài: 働はたらきながら日に本ほん語ごを勉べん強きょうしています.

音おん楽がくを聞ききながら食しょく事じします。

運うん転てんするとき、眠ねむくなったらガムをかみます。

彼かれは大だい学がくに通かよいながら働はたらいています。

Cách trả lời

Khi bị hỏi có vừa làm hai việc không, có thể phủ định với とき: 勉べん強きょうするときは、音おん楽がくを聞ききません.

音おん楽がくを聞ききながら勉べん強きょうしますか。

……いいえ。勉べん強きょうするときは、音おん楽がくを聞ききません。

V-ています (habit)

Thói quen (〜ています)

V-ています diễn tả hành động lặp lại thành thói quen: 毎まい朝あさジョギングをしています. Thói quen quá khứ dùng 〜ていました: 子こどものとき、毎まい晩ばん 8時じに寝ねていました.

毎まい朝あさジョギングをしています。

休やすみの日ひはたいてい絵えを描かいています。

将しょう来らい小しょう説せつ家かになりたいです。それで今いまはアルバイトをしながら小しょう説せつを書かいています。

Cách trả lời

休やすみの日ひ、何なにをしていますか。

……たいてい ゲームを しています。

plain し plain し~

Liệt kê đặc điểm/lý do (〜し〜し)

Thể thường + し liệt kê hai hay nhiều điểm giống nhau về một chủ thể (đặc điểm) hoặc nhiều lý do cho ý sau. Với が/を thường bỏ trợ từ và dùng も: 値ね段だんも安やすいし、魚さかなも新あたらしいし. それに nhấn mạnh thêm. Kết luận có thể lược bỏ hoặc kết bằng から.

田た中なかさんはまじめだし、中ちゅう国ごく語ごも上じょう手ずだし、それに経けい験けんもあります。

ここは値ね段だんも安やすいし、魚さかなも新あたらしいし、よく食たべに来きます。

富ふ士じ大だい学がくは有ゆう名めいだし、先せん生せいも偉えらいし、それに寮りょうもあります。

Cách trả lời

どうしてこの店みせへ来くるんですか。

……ここは値ね段だんも安やすいし、魚さかなも新あたらしいし……。

どうして日に本ほんのアニメが好すきなのですか。

……話はなもおもしろいし、音おん楽がくもすてきですから。

それで

Vì thế (それで)

それで nối kết quả với nguyên nhân/lý do đã nêu trước: 将しょう来らい小しょう説せつ家かになりたいです。それで今いまは小しょう説せつを書かいています.

ここはコーヒーもおいしいし、食しょく事じもできるし……。

……それで人にん気きがあるんですね。

V-とき particle

Trợ từ sau とき

とき là danh từ nên có thể thêm trợ từ: 勉べん強きょうするときは、音おん楽がくを聞ききません (khi học). 疲つかれたときや寂さびしいとき (lúc mệt hoặc buồn) dùng や liệt kê thời điểm.

勉べん強きょうするときは、音おん楽がくを聞ききません。

時じ間かんのあるとき、美び容よう院いんへ行いきます。

Hội thoại

Anh dạy tiếng Anh giúp em được không?

ミラーさん、ちょっとお願ねがいがあるんですが。

はい、何なんですか。

実じつは、8月がつにオーストラリアへホームステイに行いくんです。

いいですね。

今いま、友とも達だちと英えい語ごを勉べん強きょうしているんですが、あまり上じょう達たつしません。

先せん生せいがいないし、英えい語ごを話はなす機き会かいも少すくないんです。

ミラーさん、英えい語ごの先せん生せいになっていただけませんか。

うーん、仕し事ごとがちょっと忙いそがしいんですが……。

時じ間かんのあるとき、お茶ちゃを飲のみながら勉べん強きょうしませんか。

すみません。出しゅっ張ちょうが多おおいし、日に本ほん語ごの試し験けんも近ちかいんです。

そうですか。

申もうし訳わけありません。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Thuê nhà

①中ちゅう央おう線せん

tuyến tàu (tuyến Chūō)

②西にし荻おぎ窪くぼ駅えき

ga gần nhất (Nishi-Ogikubo)

③徒と歩ほ5分ふん

đi bộ 5 phút

④マンション

chung cư bê tông (アパート = nhà gỗ 1-2 tầng; 一戸建て = nhà riêng)

⑤築ちく3年ねん

xây 3 năm trước

⑥家や賃ちん

tiền thuê nhà

⑦敷しき金きん

tiền đặt cọc (trả lại một phần khi chuyển đi)

⑧礼れい金きん

tiền lễ ( không hoàn lại, tặng chủ nhà)

⑨管かん理り費ひ

phí quản lý

⑩南みなみ向むき

hướng nam

⑪10階かい建だての8階かい

tầng 8 tòa nhà 10 tầng

⑫2LDK

2 phòng ngủ + phòng khách/ăn/bếp

⑬6畳じょう

6 chiếu (1 畳 ≈ 1,62 m²)

⑭不ふ動どう産さん

đại lý bất động sản

Thuật ngữ sơ đồ nhà

玄げん関かん

cửa vào (genkan)

浴よく室しつ

phòng tắm

和わ室しつ

phòng kiểu Nhật

洋よう室しつ

phòng kiểu Tây

押おし入いれ

tủ đựng đồ (phòng tatami)