Giải thích và hỏi lý do

Giải thích lý do với 〜んです, nhờ vả lịch sự với 〜ていただけませんか, và hỏi lời khuyên với 〜たら いいですか.

Từ vựng (45)

見みます

khám, khám bệnh

探さがします

tìm, tìm kiếm

遅おくれます

chậm, muộn [時間に~: về giờ]

間まに合あいます

kịp [時間に~: về giờ]

やります

làm

拾ひろいます

nhặt, lượm

連れん絡らくします

liên lạc

気き分ぶんがいい

cảm thấy khỏe, thoải mái

気き分ぶんが悪わるい

cảm thấy mệt, không khỏe

運うん動どう会かい

hội thi thể thao

盆ぼん踊おどり

múa Bon

フリーマーケット

chợ đồ cũ, chợ trời

場ば所しょ

địa điểm, nơi

ボランティア

tình nguyện viên

財さい布ふ

ví

ごみ

rác

国こっ会かい議ぎ事じ堂どう

tòa nhà quốc hội

平へい日じつ

ngày thường

~弁べん

phương ngữ ~, tiếng ~

今こん度ど

lần tới, lần này

ずいぶん

khá, tương đối

直ちょく接せつ

trực tiếp

いつでも

lúc nào cũng

どこでも

ở đâu cũng

だれでも

ai cũng

何なんでも

cái gì cũng

こんな~

~ như thế này

そんな~

~ như thế đó (gần người nghe)

あんな~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

片かたづけます

dọn dẹp gọn gàng [荷物が~: đồ đạc]

出だします

đổ, để [ごみを~: rác]

燃もえるごみ

rác cháy được

置おき場ば

nơi để

横よこ

bên cạnh

瓶びん

chai

缶かん

lon

ガス

ga

~会がい社しゃ

công ty ~

宇う宙ちゅう

vũ trụ

~様さま

ông/bà/ngài ~ (kính ngữ)

宇う宙ちゅう船せん

tàu vũ trụ

怖こわい

sợ, đáng sợ

宇う宙ちゅうステーション

trạm vũ trụ

違ちがいます

khác

宇う宙ちゅう飛ひ行こう士し

nhà du hành vũ trụ

Mẫu câu

どう したんですか。

Có chuyện gì vậy?

どう したら いいですか。

Tôi nên làm gì?

Ngữ pháp

Plain form +んです

Thể giải thích (〜んです)

Thể thường + んです giải thích lý do hoặc bối cảnh. Nói: んです; viết: のです. Không dùng cho sự thật đơn thuần (× 私わたしはミラーなんです).

明あ日しから旅りょ行こうに行いくんです。

どうして遅おくれたんですか。

バスが来こなかったんです。

ちょっと気き分ぶんが悪わるいんです。

カラオケは好すきじゃないんです。

Plain form +んですが

Mở đầu nhẹ nhàng (〜んですが)

〜んですが mở đầu trước lời nhờ, mời, hoặc xin phép. Khi phía sau đã rõ, có thể bỏ lửng: お湯ゆが出でないんですが…….

頭あたが痛いたいんですが、帰かえってもいいですか。

来らい週しゅう友とも達だちとスキーに行いくんですが、ミラーさんもいっしょに行いきませんか。

V-ていただけませんか

Nhờ vả lịch sự (〜ていただけませんか)

V-ていただけませんか lịch sự hơn 〜てください: いい先せん生せいを紹しょう介かいしていただけませんか.

レポートを見みていただけませんか。

いい先せん生せいを紹しょう介かいしていただけませんか。

疑ぎ問詞 + V-たらいいですか

Hỏi lời khuyên (疑問詞 + V-たら いいですか)

Dùng từ nghi vấn + V-たらいいですか khi muốn được khuyên nên làm gì: どこで買かったらいいですか. Câu trả lời thường dùng V-たらいいですよ.

国こっ会かい議ぎ事じ堂どうを見けん学がくしたいんですが、どうしたらいいですか。

……直ちょく接せつ行いったらいいですよ。平へい日じつならいつでも見けん学がくできます。

N は

Chủ đề hóa tân ngữ が (N は 好き/嫌い/上手/下手)

Danh từ đi với が trong 好すきです, 嫌きらいです, 上じょう手ずです, 下へ手たです có thể thành chủ đề với は: カラオケは好すきじゃないんです.

よくカラオケに行いきますか。

……いいえ、あまり行いきません。カラオケは好すきじゃないんです。

Hội thoại

Đổ rác ở đâu

ミラーさん、引ひっ越こしの荷に物もつはもう片かたづきましたか。

はい、だいたい終おわりました。あのう、ごみを出だしたいんですが、どこに出だせばいいですか。

燃もえるごみは月げつ曜よう日びと木もく曜よう日びの朝あさです。置おき場ばは駐ちゅう車しゃ場じょうの横よこです。

瓶びんと缶かんは何なん曜よう日びですか。

土ど曜よう日びです。

わかりました。それからお湯ゆが出でないんですが……。

ガス会がい社しゃに連れん絡らくすれば、すぐ来きますよ。

すみません、電でん話わ番ばん号ごうを教おしえていただけませんか。

ええ、いいですよ。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Cách đổ rác

ごみの出だし方かた: Ở Nhật rác sinh hoạt được phân loại và thu gom theo ngày. Quy định khác nhau theo khu vực.
月げつ・木もく燃もえるごみ

Rác cháy được (rác tươi, giấy vụn, v.v.)

水すい燃もえないごみ

Rác không cháy (thủy tinh, đồ sứ, dụng cụ kim loại)

第だい2・第だい4火か資し源げんごみ

Rác tái chế (lon, chai, chai nhựa PET)

要よう申もう込こ粗そ大だいごみ

Rác cồng kềnh (đồ nội thất, xe đạp; đăng ký trước)

Tên riêng

エドヤストア

Cửa hàng Edo-ya (tên giả định)

星ほし出で彰あき彦ひこ

Hoshide Akihiko (nhà du hành vũ trụ Nhật, sinh 1968)