N4

Tổng hợp từ vựng

Toàn bộ từ vựng N4 của khóa.

993 từ

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

In 2 mặt (lật theo cạnh dài) để nghĩa nằm sau từng từ.

見みます

khám, khám bệnh

探さがします

tìm, tìm kiếm

遅おくれます

chậm, muộn [時間に~: về giờ]

間まに合あいます

kịp [時間に~: về giờ]

やります

làm

拾ひろいます

nhặt, lượm

連れん絡らくします

liên lạc

気き分ぶんがいい

cảm thấy khỏe, thoải mái

気き分ぶんが悪わるい

cảm thấy mệt, không khỏe

運うん動どう会かい

hội thi thể thao

盆ぼん踊おどり

múa Bon

フリーマーケット

chợ đồ cũ, chợ trời

場ば所しょ

địa điểm, nơi

ボランティア

tình nguyện viên

財さい布ふ

ví

ごみ

rác

国こっ会かい議ぎ事じ堂どう

tòa nhà quốc hội

平へい日じつ

ngày thường

~弁べん

phương ngữ ~, tiếng ~

今こん度ど

lần tới, lần này

ずいぶん

khá, tương đối

直ちょく接せつ

trực tiếp

いつでも

lúc nào cũng

どこでも

ở đâu cũng

だれでも

ai cũng

何なんでも

cái gì cũng

こんな~

~ như thế này

そんな~

~ như thế đó (gần người nghe)

あんな~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

片かたづけます

dọn dẹp gọn gàng [荷物が~: đồ đạc]

出だします

đổ, để [ごみを~: rác]

燃もえるごみ

rác cháy được

置おき場ば

nơi để

横よこ

bên cạnh

瓶びん

chai

缶かん

lon

ガス

ga

~会がい社しゃ

công ty ~

宇う宙ちゅう

vũ trụ

~様さま

ông/bà/ngài ~ (kính ngữ)

宇う宙ちゅう船せん

tàu vũ trụ

怖こわい

sợ, đáng sợ

宇う宙ちゅうステーション

trạm vũ trụ

違ちがいます

khác

宇う宙ちゅう飛ひ行こう士し

nhà du hành vũ trụ

飼かいます

nuôi (thú cưng)

走はしります

chạy [道を~: trên đường]

見みえます

nhìn thấy [山が~: núi]

聞きこえます

nghe thấy [音が~: âm thanh]

できます

hoàn thành, được làm [道が~: con đường]

開ひらきます

mở, tổ chức [教室を~: lớp học]

心しん配ぱい

lo lắng (tính từ な)

ペット

thú cưng

鳥とり

chim

声こえ

tiếng, giọng nói

波なみ

sóng

花はな火び

pháo hoa

道どう具ぐ

dụng cụ

クリーニング

giặt là

家いえ

nhà

マンション

chung cư

キッチン

bếp

~教きょう室しつ

lớp ~

パーティールーム

phòng tiệc

方かた

vị, ngài (kính ngữ của ひと)

~後ご

~ sau (thời gian)

~しか

chỉ ~ (đi với phủ định)

ほかの

khác

はっきり

rõ ràng

家か具ぐ

đồ nội thất

本ほん棚だな

giá sách

いつか

lúc nào đó, một ngày nào đó

建たてます

xây

すばらしい

tuyệt vời

子こどもたち

bọn trẻ, các em

大だい好すき

rất thích (tính từ な)

主しゅ人じん公こう

nhân vật chính

形かたち

hình dạng

不ふ思し議ぎ

kỳ lạ (tính từ な)

ポケット

túi áo

例たとえば

ví dụ

付つけます

gắn, đính

自じ由ゆうに

tự do, thoải mái

空そら

bầu trời

飛とびます

bay

昔むかし

ngày xưa

自じ分ぶん

bản thân

将しょう来らい

tương lai

売うれます

bán chạy [パンが~: bánh mì, v.v.]

踊おどります

múa

かみます

nhai, cắn

選えらびます

lựa, lựa chọn

通かよいます

đi học [大学に~: đại học]

メモします

ghi chép, ghi memo

まじめ

nghiêm túc, ngoan (tính từ な)

熱ねっ心しん

nhiệt tình (tính từ な)

偉えらい

siêu, giỏi, đáng khâm phục

ちょうどいい

vừa vặn

景け色しき

phong cảnh

美び容よう院いん

hiệu làm đẹp

台だい所どころ

nhà bếp

経けい験けん

kinh nghiệm (~があります: có ~; ~をします: có ~)

力ちから

sức mạnh

人にん気き

được yêu thích [学生に~があります: được sinh viên yêu thích]

形かたち

hình dạng

色いろ

màu sắc

味あじ

vị

ガム

kẹo cao su

品しな物もの

hàng hóa

値ね段だん

giá cả

給きゅう料りょう

lương

ボーナス

thưởng

ゲーム

trò chơi, game

番ばん組ぐみ

chương trình

ドラマ

phim truyền hình

歌か手しゅ

ca sĩ

小しょう説せつ

tiểu thuyết

小しょう説せつ家か

nhà văn, tiểu thuyết gia

~家か

nhà ~ (nghề nghiệp)

~機き

máy ~

息むす子こ

con trai (của mình)

息むす子こさん

con trai (của người khác)

娘むすめ

con gái (của mình)

娘むすめさん

con gái (của người khác)

自じ分ぶん

bản thân, mình

将しょう来らい

tương lai

しばらく

một lúc, một thời gian

たいてい

thường thì, thông thường

それに

hơn nữa, thêm nữa

それで

vì thế, thế nên

お知しらせ

thông báo

参さん加かします

tham gia

日ひにち

ngày, thời gian (sự kiện)

土ど

thứ bảy (ký hiệu ngày)

体たい育いく館かん

nhà thi đấu thể thao

無む料りょう

miễn phí

誘さそいます

mời, rủ

イベント

sự kiện

開あきます

mở [ドアが~: cửa]

閉しまります

đóng [ドアが~: cửa]

つきます

sáng [でんきが~: đèn]

消きえます

tắt [でんきが~: đèn]

壊こわれます

hỏng [いすが~: ghế]

割われます

vỡ [コップが~: cốc]

折おれます

gãy [木が~: cây/cành]

破やぶれます

rách [かみが~: giấy]

汚よごれます

bẩn [ふくが~: quần áo]

付つきます

có, dính [ポケットが~: túi]

外はずれます

rơi, bung [ボタンが~: nút]

止とまります

dừng, đỗ [くるまが~: xe]

まちがえます

nhầm, làm sai

落おとします

làm rơi, đánh rơi

掛かかります

khóa [かぎが~: khóa]

ふきます

lau, chùi

取とり替かえます

thay

片かたづけます

dọn dẹp

お皿さら

đĩa

お茶ちゃ碗わん

bát cơm, chén

コップ

cốc, ly

ガラス

thủy tinh, ly

袋ふくろ

túi

書しょ類るい

giấy tờ, tài liệu

枝えだ

cành cây

駅えき員いん

nhân viên nhà ga

交こう番ばん

đồn cảnh sát, bốt cảnh sát

スピーチ

diễn văn (~を します: đọc ~)

返へん事じ

trả lời (~を します: trả lời)

お先さきにどうぞ

Mời anh/chị cứ về trước.

今いまの電でん車しゃ

(chuyến) tàu điện vừa chạy

忘わすれ物もの

đồ bỏ quên

このくらい

cỡ tầm này, khoảng chừng này

~側がわ

phía ~

ポケット

túi

~辺へん

chỗ ~, khu vực ~

覚おぼえていません

Tôi không nhớ.

網あみ棚だな

giá để hành lý

確たしか

chắc là, nếu không nhầm

よかった

[Ôi,] tốt quá. (an tâm)

地じ震しん

động đất

壁かべ

tường

針はり

kim đồng hồ

指さします

chỉ

駅えき前まえ

trước ga

倒たおれます

đổ, ngã

西にし

phía tây

~の方ほう

bên ~, phía ~

燃もえます

cháy

レポーター

phóng viên

はります

dán

掛かけます

treo

飾かざります

trang trí

並ならべます

sắp xếp, xếp hàng

植うえます

trồng

戻もどします

để lại, trả về chỗ cũ

まとめます

thu dọn, gom lại

しまいます

cất đi

決きめます

quyết định

予よ習しゅうします

chuẩn bị bài (trước giờ học)

復ふく習しゅうします

ôn tập

そのままに します

để nguyên như thế

授じゅ業ぎょう

giờ học, tiết học

講こう義ぎ

bài giảng

ミーティング

cuộc họp

予よ定てい

dự định, kế hoạch

お知しらせ

thông báo

ガイドブック

sách hướng dẫn du lịch

カレンダー

lịch

ポスター

poster, áp phích

予よ定てい表ひょう

lịch làm việc

ごみ箱ばこ

thùng rác

人にん形ぎょう

búp bê

花か瓶びん

bình hoa, lọ hoa

鏡かがみ

gương

引ひき出だし

ngăn kéo

玄げん関かん

lối vào nhà, sảnh

廊ろう下か

hành lang

壁かべ

tường

池いけ

ao, hồ

元もとの所ところ

chỗ cũ, vị trí ban đầu

周まわり

xung quanh

真まん中なか

chính giữa

隅すみ

góc

まだ

vẫn, vẫn còn

リュック

ba lô

非ひ常じょう袋ぶくろ

túi khẩn cấp

非ひ常じょう時じ

trường hợp khẩn cấp

生せい活かつします

sinh hoạt, sống

懐かい中ちゅう電でん灯とう

đèn pin

~とか

như ~, v.v. (liệt kê khẩu ngữ)

丸まるい

tròn

ある~

~ nọ, một ~ nào đó

夢ゆめを見みます

mơ, nằm mơ

うれしい

vui, mừng

嫌いや

ghét, không thích (tính từ な)

すると

khi đó, thế là

目めが覚さめます

thức giấc, tỉnh giấc

続つづけます

tiếp tục

見みつけます

tìm thấy

取とります

xin [休みを~: nghỉ]

受うけます

dự [試験を~: thi]

申もうし込こみます

đăng ký

休きゅう憩けいします

nghỉ giải lao

連れん休きゅう

ngày nghỉ liên tục

作さく文ぶん

bài tập làm văn

発はっ表ぴょう

phát biểu (~を します: trình bày)

展てん覧らん会かい

triển lãm

結けっ婚こん式しき

lễ cưới

お葬そう式しき

đám tang

式しき

lễ

本ほん社しゃ

trụ sở chính, tổng công ty

支し店てん

chi nhánh

教きょう会かい

nhà thờ

大だい学がく院いん

cao học

動どう物ぶつ園えん

sở thú

温おん泉せん

suối nước nóng

帰かえり

chiều về

お子こさん

con (của người khác)

~号ごう

số (hiệu) ~

~の方ほう

phía ~

ずっと

suốt, liên tục

残のこります

ở lại, còn lại

入にゅう学がく試し験けん

kỳ thi đầu vào

月つきに

(trong) một tháng

村むら

làng

卒そつ業ぎょうします

tốt nghiệp

映えい画が館かん

rạp chiếu phim

閉とじます

nhắm (mắt)

都と会かい

thành phố

自じ由ゆうに

thoải mái, tự do

運うん動どうします

vận động, tập thể dục

成せい功こうします

thành công

失しっ敗ぱいします

thất bại, trượt [試験に~: kỳ thi]

合ごう格かくします

đỗ [試験に~: kỳ thi]

やみます

tạnh [雨が~: mưa]

晴はれます

quang đãng, nắng

曇くもります

có mây

続つづきます

kéo dài [熱が~: sốt]

ひきます

bị cảm [風邪を~: cảm]

冷ひやします

làm mát, làm lạnh

込こみます

đông [道が~: đường]

すきます

vắng [道が~: đường]

出でます

tham gia [試合に~: trận đấu; パーティーに~: tiệc]

無む理りをします

gắng sức quá, làm việc quá sức

十じゅう分ぶん

đủ (tính từ な)

おかしい

(kỳ) lạ, thú vị

うるさい

ồn ào

先せん生せい

bác sĩ

やけど

bỏng (~を します: bị ~)

けが

thương tích (~を します: bị ~)

せき

ho (~を します: ho)

インフルエンザ

cúm

空そら

bầu trời

太たい陽よう

mặt trời

星ほし

sao

風かぜ

gió; cảm (bệnh)

東ひがし

đông

西にし

tây

南みなみ

nam

北きた

bắc

国こく際さい~

~ quốc tế

水すい道どう

nước máy

エンジン

động cơ

チーム

đội

今こん夜や

tối nay

夕ゆう方がた

chiều tối

まえ

trước

遅おそく

muộn

こんなに

như thế này

そんなに

như thế đó

あんなに

như thế kia

元げん気き

khỏe

胃い

dạ dày

ストレス

căng thẳng

星ほし占うらい

bói sao

牡おう牛し座ざ

cung Kim Ngưu

働はたらきすぎ

làm việc quá sức

困こまります

khó khăn, lúng túng

宝たからくくじじ

vé số, xổ số

当あたります

trúng [宝くじが~: xổ số]

健けん康こう

sức khỏe

恋れん愛あい

tình yêu

恋こい人びと

người yêu

ラッキーアイテム

vật may mắn (theo bói toán)

石いし

hòn đá, viên đá

逃にげます

trốn, chạy trốn

騒さわぎます

làm ồn, ồn ào

あきらめます

bỏ cuộc, từ bỏ

投なげます

ném

守まもります

giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc)

始はじまります

bắt đầu [式が~: lễ]

出しゅっ席せきします

dự [会議に~: họp]

伝つたえます

nói lại, truyền đạt

注ちゅう意いします

chú ý [車に~: xe]

外はずします

rời [席を~: ghế]

戻もどります

trở lại, quay về

あります

có [電話が~: điện thoại]

リサイクルします

tái chế

だめ

không được (tính từ な)

同おなじ

giống, cùng

警けい察さつ

cảnh sát, sở cảnh sát

席せき

ghế, chỗ ngồi

マーク

ký hiệu, biểu tượng

ボール

bóng

締しめめ切きり

hạn chót, hạn cuối

規き則そく

quy tắc

危き険けん

nguy hiểm

使し用よう禁きん止し

cấm sử dụng

立たち入いり禁きん止し

cấm vào

徐じょ行こう

chạy chậm, đi chậm

入い口ぐち

lối vào

出で口ぐち

lối ra

非ひ常じょう口ぐち

cửa thoát hiểm

無む料りょう

miễn phí

割わり引びき

giảm giá

飲のみ放ほう題だい

uống thoải mái (trả một giá)

使し用よう中ちゅう

đang sử dụng

募ぼ集しゅう中ちゅう

đang tuyển

~中ちゅう

đang ~

どういう ~

~ như thế nào, ~ gì

いくら

bao nhiêu; dù bao nhiêu [~ても]

もう

nữa (đi với phủ định)

あと ~

còn ~

~ほど

khoảng ~, tầm ~

駐ちゅう車しゃ違い反はん

đỗ xe sai quy định

罰ばっ金きん

tiền phạt

起おきます

xảy ra

助たすけ合あいます

giúp đỡ lẫn nhau

もともと

vốn là, nguyên là

悲かなしい

buồn

もっと

hơn, thêm

あいさつ

chào hỏi (~を します: chào)

相あい手て

đối phương

気き持もち

tâm trạng, cảm giác

磨みがきます

đánh [răng], đánh bóng

組くみ立たてます

lắp ráp

折おります

gập, bẻ

気きがつきます

để ý, chú ý [忘れ物に~: đồ để quên]

つけます

chấm, cho vào [しょうゆを~: xì dầu]

見みつかります

tìm thấy [かぎが~: chìa khóa]

質しつ問もんします

hỏi, đặt câu hỏi

差さします

che, dựng [かさを~: ô]

細ほそい

mảnh, nhỏ (đường kính)

太ふとい

to, dầy (đường kính)

スポーツクラブ

câu lạc bộ thể thao

家か具ぐ

đồ nội thất

キー

chìa khóa

シートベルト

dây an toàn

お城しろ

thành

説せつ明めい書しょ

sách hướng dẫn

図ず

hình vẽ minh họa

線せん

đường kẻ

矢や印じるし

mũi tên (ký hiệu)

黒くろ

màu đen (danh từ)

白しろ

màu trắng (danh từ)

赤あか

màu đỏ (danh từ)

青あお

màu xanh (danh từ)

紺こん

màu xanh sẫm (danh từ)

黄き色いろ

màu vàng (danh từ)

茶ちゃ色いろ

màu nâu (danh từ)

しょうゆ

xì dầu

ソース

nước sốt

お客きゃく

vị khách [~さん: kính ngữ]

~か ~

~ hay ~

ゆうべ

tối qua

さっき

lúc nãy

茶さ道どう

trà đạo

お茶ちゃをたてます

đánh trà (trong trà đạo)

先さきに

trước, trước tiên

載のせます

để lên, đặt lên

苦にがい

đắng

親おや子こどんぶり

cơm gà trứng (oyakodon)

材ざい料りょう

nguyên liệu

~分ぶん

phần ~ (lượng)

~グラム

gam

~個こ

cái (đếm vật nhỏ)

玉たまねぎ

hành tây

4分ぶんの1

một phần tư

調ちょう味み料りょう

gia vị

適てき当とう

thích hợp, vừa phải

なべ

nồi, chảo

火ひ

lửa

火ひにかけます

bắc lên bếp

煮にます

nấu, luộc, om

煮にえます

chín

どんぶり

bát tô lớn

経たちます

trôi qua [時間が~: thời gian]

咲さきます

nở [花が~: hoa]

変かわります

đổi, thay đổi [色が~: màu]

困こまります

khó khăn, lúng túng

付つけます

đánh [dấu tròn], gắn

治なおります、直なおります

khỏi [bệnh] / được sửa xong [hỏng hóc ~]

クリックします

click chuột

入にゅう力りょくします

nhập vào

正ただしい

đúng

向むこう

đằng ấy, phía đối diện

島しま

đảo

港みな

cảng

近きん所じょ

hàng xóm, khu phố

屋おく上じょう

tầng thượng

海かい外がい

nước ngoài

山やま登のぼり

leo núi

歴れき史し

lịch sử

機き会かい

cơ hội

許きょ可か

sự cho phép

丸まる

dấu tròn

ふりがな

furigana (chữ kana biểu thị cách đọc kanji)

設せつ備び

thiết bị

レバー

cần, cần gạt

キー

phím

カーテン

rèm cửa

ひも

sợi dây

炊すい飯はん器き

nồi cơm điện

葉は

lá

昔むかし

ngày xưa

もっと

hơn nữa

それなら

nếu thế thì, nếu vậy thì

夜や行こうバス

xe buýt đêm

さあ

ờ, à (dùng khi không nắm rõ việc gì)

旅りょ行こう社しゃ

công ty du lịch

詳くわしい

cụ thể, chi tiết

スキー場じょう

khu trượt tuyết

交まじわります

chơi với, quen với

諺ことわ

tục ngữ, thành ngữ

関かん係けい

quan hệ

仲なかよくします

chơi thân với, hòa thuận

必ひつ要よう

cần thiết (tính từ な)

あいます

gặp [tai nạn]

貯ちょ金きんします

tiết kiệm tiền

過すぎます

quá [7 giờ]

慣なれます

quen với [công việc]

腐くさります

bị hỏng, bị thiu [thức ăn ~]

剣けん道どう

kiếm đạo

柔じゅう道どう

judo

ラッシュ

tắc đường

宇う宙ちゅう

vũ trụ

曲きょく

ca khúc, bản nhạc

毎まい週しゅう

hàng tuần

毎まい月つき

hàng tháng

毎まい年とし

hàng năm

このごろ

dạo này

やっと

cuối cùng thì cũng

かなり

khá

必かならず

nhất định

絶ぜっ対たいに

tuyệt đối

上じょう手ずに

giỏi, khéo

できるだけ

trong khả năng có thể

ほとんど

hầu hết, phần lớn (khẳng định); gần như hoàn toàn (phủ định)

お客きゃく様さま

quý khách

特とく別べつ

đặc biệt (tính từ な)

水すい泳えい

bơi

違ちがいます

khác nhau

チャレンジします

thử sức, thử làm

気き持もち

tâm thế, cảm giác

乗のり物もの

phương tiện đi lại

遠とおく

nơi xa

珍めずらしい

hiếm

汽き車しゃ

tàu lửa chạy bằng hơi nước

汽き船せん

tàu thủy chạy bằng hơi nước

大おお勢ぜい

nhiều (người)

運はこびます

vận chuyển

利り用ようします

sử dụng

自じ由ゆうに

thoải mái, tự do

褒ほめます

khen

しかります

mắng

誘さそいます

mời, rủ

招しょう待たいします

mời (trang trọng)

頼たのみます

nhờ

注ちゅう意いします

nhắc nhở

とります

lấy cắp

踏ふみます

dẫm

壊こわします

làm hỏng

汚よごします

làm bẩn

行おこないます

tổ chức

輸ゆ出しゅつします

xuất khẩu

輸ゆ入にゅうします

nhập khẩu

翻ほん訳やくします

biên dịch

発はつ明めいします

phát minh

発はっ見けんします

phát hiện

米こめ

gạo

麦むぎ

lúa mạch

石せき油ゆ

dầu mỏ

原げん料りょう

nguyên liệu

インスタントラーメン

mì ăn liền, mì gói

デート

hẹn hò

泥どろ棒ぼう

kẻ trộm

警けい官かん

cảnh sát

世せ界かい中じゅう

trên toàn thế giới

~中じゅう

toàn ~

~世せい紀き

thế kỷ ~

何なに語ご

tiếng gì

だれか

ai đó

よかったですね

Hay quá nhỉ. / Vui quá nhỉ.

皆みな様さま

quý vị

焼やけます

cháy [nhà ~]

その後ご

sau đó

世せ界かい遺い産さん

di sản thế giới

金きん色いろ

màu vàng

本ほん物もの

đồ thật

金きん

vàng

美うつくしい

đẹp

豪ごう華か

sang trọng, hoành tráng (tính từ な)

彫ちょう刻こく

điêu khắc

言いい伝つたえ

truyền thuyết

鼠ねず

chuột

参さん加かします

tham gia [~ đi du lịch]

育そだてます

chăm sóc, nuôi dưỡng

運はこびます

vận chuyển

入にゅう院いんします

nhập viện

退たい院いんします

ra viện

入いれます

bật [điện nguồn]

切きります

tắt [điện nguồn]

掛かけます

khóa [ổ khóa]

つきます

nói dối

気き持もちがいい

tâm trạng sảng khoái, tốt

気き持もちが悪わるい

tâm trạng không tốt

大おおきな

~ lớn, ~ to

小ちいさな

~ bé, ~ nhỏ

赤あかちゃん

em bé

小しょう学がっ校こう

trường tiểu học

中ちゅう学がっ校こう

trường trung học cơ sở

駅えき前まえ

trước ga

海かい岸がん

bờ biển

工こう場じょう

nhà máy

村むら

làng

かな

chữ kana

指ゆび輪わ

nhẫn

電でん源げん

điện nguồn

習しゅう慣かん

thói quen, tập quán

健けん康こう

sức khỏe

~製せい

hàng ~

おととし

năm kia

いけない

[A,] không được rồi (khi làm nhầm)

お先さきに

Tôi (xin phép) về trước

回かい覧らん

tài liệu thông báo

研けん究きゅう室しつ

phòng nghiên cứu

きちんと

ngay ngắn

整せい理りします

sắp xếp

方ほう法ほう

phương pháp

~という

có tên gọi là ~

判はん子こ

con dấu

押おします

đóng [dấu]

双ふた子ご

sinh đôi

姉しま妹い

chị em

似にています

giống

性せい格かく

tính cách

おとなしい

ngoan ngoãn

優やさしい

hiền lành

時じ間かんがたちます

thời gian trôi

気きが強つよい

tính cách mạnh mẽ

けんかします

cãi nhau

不ふ思し議ぎ

kỳ lạ (tính từ な)

年ねん齢れい

tuổi tác

仕し方かた

cách làm

答こたえます

trả lời [câu hỏi]

倒たおれます

đổ [tòa nhà ~]

通とおります

đi (xuyên) qua [đường]

死しにます

chết

びっくりします

giật mình

がっかりします

thất vọng

安あん心しんします

yên tâm

けんかします

cãi nhau

離り婚こんします

ly hôn

太ふとります

béo ra

やせます

gầy đi

複ふく雑ざつ

phức tạp (tính từ な)

邪じゃ魔ま

vướng, vướng víu (tính từ な)

硬かたい

cứng

軟やわららかい

mềm

汚きたい

bẩn

うれしい

vui, mừng

悲かなしい

buồn

恥はずずかしい

xấu hổ, ngượng

首しゅ相しょう

thủ tướng

地じ震しん

động đất

津つ波なみ

sóng thần

台たい風ふう

bão

雷かみな

sấm

火か事じ

hỏa hoạn

事じ故こ

tai nạn, sự cố

ハイキング

dã ngoại

お見み合あい

xem mặt (để kết hôn)

操そう作さ

thao tác

会かい場じょう

hội trường

~代だい

phí ~, tiền ~

~屋や

người bán ~, cửa hàng ~

フロント

lễ tân

途と中ちゅうで

trên đường, giữa chừng

ぶつかります

đâm nhau, va chạm

お疲つかれさまでした

Anh/chị đã vất vả quá

伺うかがいます

Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ

数かぞえます

đếm

測はかります、量はかります

đo, cân

確たしかめます

xác nhận

合あいます

vừa [cỡ ~]

出しゅっ発ぱつします

xuất phát

到とう着ちゃくします

đến

酔よいます

say rượu

うまくいきます

thuận lợi, suôn sẻ

出でます

có [nội dung câu hỏi thi]

相そう談だんします

nói chuyện, thảo luận

必ひつ要よう

cần thiết (tính từ な)

天てん気き予よ報ほう

dự báo thời tiết

忘ぼう年ねん会かい

tiệc cuối năm, tiệc tất niên

新しん年ねん会かい

tiệc đầu năm

二に次じ会かい

tăng hai, hiệp hai

発はっ表ぴょう会かい

buổi phát biểu

大たい会かい

hội thi, cuộc thi

マラソン

ma-ra-tông

コンテスト

cuộc thi

表おもて

mặt phải, mặt trước

裏うら

mặt trái, mặt sau

まちがい

sai sót

傷きず

vết thương, vết trầy

ズボン

quần

お年とし寄よりり

người già, người cao tuổi

長ながさ

chiều dài

重おもさ

trọng lượng

高たかささ

chiều cao

大おおきさ

kích thước, độ lớn

~便びん

chuyến ~

~個こ

cái, chiếc (đếm vật nhỏ)

~本ほん

cái, cây, chiếc (vật dạng dài)

~杯はい

cốc, ly (đồ uống)

~センチ

xăng-ti-mét

~ミリ

mi-li-mét

~グラム

gam

~以い上じょう

trên ~

~以い下か

dưới ~

どうでしょうか

Như thế nào ạ?

テスト

bài kiểm tra

成せい績せき

thành tích

ところで

nhân tiện

様よう子す

bộ dạng, tình hình

いただきます

nhận (khiêm nhường của もらいます)

くださいます

cho (kính ngữ của くれます)

やります

cho (người dưới, động vật, thực vật)

上あげます

tăng; cho (chiều ra)

下さげます

giảm

親しん切せつにします

thân thiện, thân thiết

かわいい

dễ thương

珍めずらしい

hiếm

お祝いわい

chúc mừng, quà mừng

お年とし玉だま

tiền mừng tuổi

お見み舞まい

thăm hỏi, quà thăm hỏi

興きょう味み

hứng thú (~があります: có quan tâm đến)

情じょう報ほう

thông tin

文ぶん法ぽう

ngữ pháp

発はつ音おん

phát âm

猿さる

con khỉ

えさ

thức ăn (cho vật)

おもちゃ

đồ chơi

絵え本ほん

sách tranh

絵えはがき

bưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh

ドライバー

tuốc-nơ-vít

ハンカチ

khăn tay

靴くつ下した

tất, vớ

手て袋ぶくろ

găng tay

幼よう稚ち園えん

trường mầm non

暖だん房ぼう

máy sưởi, điều hòa chiều nóng

冷れい房ぼう

máy lạnh, điều hòa chiều lạnh

温おん度ど

nhiệt độ

一ひと言こと

đôi lời

~ずつ

từng ~

二ふた人り

cặp đôi, hai người

お宅たく

nhà (kính ngữ của うち/いえ)

昔むかし話ばなし

truyện cổ tích

助たすけます

giúp, giúp đỡ

いじめます

bắt nạt

亀かめ

con rùa

お姫ひめ様さま

nàng công chúa

暮くらします

sinh sống

陸りく

đất liền

煙けむ

khói

真まっ白しろ

trắng toát (tính từ な)

中なか身み

nội dung bên trong

包つつみます

gói

沸わかします

đun sôi

混まぜます

trộn

計けい算さんします

tính, tính toán

並ならびます

xếp hàng

丈じょう夫ぶ[な]

chắc chắn

アパート

phòng trọ

弁べん護ご士し

luật sư

音おん楽がく家か

nhạc sĩ, người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc

子こどもたち

những đứa trẻ, bọn trẻ

自し然ぜん

tự nhiên

教きょう育いく

giáo dục

文ぶん化か

văn hóa

社しゃ会かい

xã hội

政せい治じ

chính trị

法ほう律りつ

pháp luật

戦せん争そう

chiến tranh

平へい和わ

hòa bình

目もく的てき

mục đích

論ろん文ぶん

luận văn

楽たのしみ

niềm vui

ミキサー

máy xay

やかん

ấm đun nước

ふた

nắp

栓せん抜ぬき

cái bật nắp chai

缶かん切きり

cái mở nắp hộp

缶かん詰づ

đồ hộp, thực phẩm đóng hộp

のし袋ぶくろ

phong bì dùng để bỏ tiền mừng

ふろしき

khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật

そろばん

bàn tính

体たい温おん計けい

nhiệt kế

材ざい料りょう

nguyên liệu

ある~

một ~ nọ

一いっ生しょう懸けん命めい

chăm chỉ, gắng hết sức

なぜ

tại sao

どのくらい

bao nhiêu

出でます

có [thưởng]

半はん分ぶん

một nửa

ローン

khoản vay ngân hàng

カップめん

mì ly (mì ăn liền để ở trong ly dùng một lần)

世せ界かい初はつ

đầu tiên trên thế giới

~によって

bởi ~

どんぶり

bát tô lớn

めん

mì sợi

広ひろめます

phổ cập, nhân rộng, mở rộng

市し場じょう調ちょう査さ

điều tra thị trường

割わります

bẻ ra, chia nhỏ ra

注そそぎます

đổ vào

増ふえます

tăng [xuất khẩu ~]

減へります

giảm [xuất khẩu ~]

上あがります

tăng [giá cả ~]

下さがります

giảm [giá cả ~]

切きれます

bị đứt [sợi dây ~]

とれます

bị tuột [cúc áo ~]

落おちます

bị rơi [hành lý ~]

なくなります

hết [xăng ~]

変へん

lạ (tính từ な)

幸しあわせ

hạnh phúc (tính từ な)

楽らく

nhàn, nhàn nhã (tính từ な)

うまい

ngon, giỏi

まずい

dở, tệ

つまらない

chán, không hay

優やさしい

hiền lành, tốt bụng

ガソリン

xăng

火ひ

lửa

パンフレット

tờ rơi quảng cáo

今いまにも

bất kỳ lúc nào (ngay trước khi biến đổi xảy ra)

わあ

Ôi!

ばら

hoa hồng

ドライブ

lái xe ô tô (theo sở thích)

理り由ゆう

lý do

謝あやります

xin lỗi

知しり合あいます

quen biết

泣なきます

khóc

笑わらいます

cười

眠ねむります

ngủ

乾かわきます

khô [áo sơ-mi ~]

ぬれます

ướt [áo sơ-mi ~]

滑すべります

trượt

起おきます

xảy ra [tai nạn ~]

調ちょう節せつします

điều chỉnh

安あん全ぜん[な]

an toàn (tính từ な)

危き険けん[な]

nguy hiểm (tính từ な)

濃こい

đặc, đậm

薄うすい

loãng, nhạt, mỏng

厚あつい

dày

太ふとい

to, dày (nét, vật)

細ほそい

mảnh, mỏng (nét, vật)

空くう気き

không khí

涙なみだ

nước mắt

和わ食しょく

món ăn kiểu Nhật

洋よう食しょく

món ăn kiểu Tây

おかず

thức ăn phụ, món ăn kèm cơm

量りょう

lượng

~倍ばい

gấp ~ lần

シングル

phòng đơn

ツイン

phòng đôi

洗せん濯たく物もの

áo quần giặt

DVD

DVD

嫌いやがります

ghét, không thích

また

hơn nữa, lại

うまく

tốt, giỏi

順じゅん序じょ

trình tự

安あん心しん[な]

yên tâm (tính từ な)

表ひょう現げん

biểu hiện, cách nói

例たとえば

ví dụ

別わかれます

chia tay

これら

những từ/cái này

縁えん起ぎが悪わるい

xui, không may

信しんじます

tin

キャンセルします

hủy

知しらせます

thông báo

保ほ証しょう書しょ

phiếu bảo hành

領りょう収しゅう書しょ

hóa đơn, biên lai

キャンプ

cắm trại

中ちゅう止し

hủy bỏ

点てん

điểm, điểm số

梅うめ

hoa mơ, mơ

110番ばん

110 (số báo cảnh sát khẩn cấp)

119番ばん

119 (số báo cháy khẩn cấp)

急きゅうに

đột nhiên

無む理りに

cố, gắng (làm không hợp lý)

楽たのしみにしています

tôi rất mong chờ

以い上じょうです。

Xin hết.

係かか員いん

người phụ trách

コース

đường chạy ma-ra-tông

スタート

xuất phát

一いち位い

thứ nhất

優ゆう勝しょうします

chiến thắng, vô địch

悩なやみ

điều bận tâm, điều khổ tâm

目め覚ざまし[時ど計けい]

đồng hồ báo thức

目めが覚さめます

tỉnh giấc, thức giấc

大だい学がく生せい

sinh viên đại học

回かい答とう

câu trả lời (~します: trả lời)

鳴なります

reng, kêu [báo thức ~]

セットします

đặt (giờ báo thức)

それでも

kể cả như thế, mặc dù vậy

渡わたします

đưa, trao

帰かえって来きます

trở về

出でます

xuất phát, rời bến [xe buýt ~]

届とどきます

đến, được giao [hành lý ~]

入にゅう学がくします

nhập học [đại học ~]

卒そつ業ぎょうします

tốt nghiệp [đại học ~]

焼やきます

nướng

焼やけます

nướng chín, cháy [bánh mì ~ / thịt ~]

留る守す

vắng nhà, đi vắng

宅たく配はい便びん

dịch vụ chuyển phát tận nhà

原げん因いん

nguyên nhân

こちら

phía tôi, đây, tôi (kính ngữ)

~の所ところ

chỗ ~, gần ~

半はん年とし

nửa năm

ちょうど

vừa đúng, đúng

たった今いま

vừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị vừa hoàn thành)

今いまいいですか。

Bây giờ có nói chuyện được không?

ガスサービスセンター

trung tâm dịch vụ ga

ガスレンジ

bếp ga

具ぐ合あい

tình trạng, trạng thái

向むかいます

đi đến đấy, hướng tới

ついて います

có, đang bật

床ゆか

sàn

転ころびます

ngã

ベル

chuông cửa

鳴なります

reng, kêu

慌あわてて

vội vàng, hoảng hốt

順じゅん番ばんに

theo thứ tự

出でき来き事ごと

sự việc

吹ふきます

thổi [gió ~]

燃もえます

cháy [rác ~]

亡なくなります

qua đời (cách nói tránh của 死にます)

集あつまります

tập trung [người ~]

別わかれます

chia tay [người ~]

します

có [tiếng/âm thanh/vị/mùi ~]

厳きびしい

nghiêm khắc

ひどい

khủng khiếp, tệ

怖こわい

sợ, đáng sợ

実じっ験けん

thực nghiệm

データ

dữ liệu

人じん口こう

dân số

におい

mùi

科か学がく

khoa học

医い学がく

y học

文ぶん学がく

văn học

パトカー

xe tuần tra cảnh sát

救きゅう急きゅう車しゃ

xe cấp cứu

賛さん成せい

tán thành

反はん対たい

phản đối

大だい統とう領りょう

tổng thống

~に よると

theo ~ (nguồn thông tin)

婚こん約やくします

đính hôn, ăn hỏi

どうも

có vẻ như (khi suy đoán)

恋こい人びと

người yêu

相あい手て

đối phương, hôn phu/hôn thê

知しり合あいます

quen biết

化け粧しょう

trang điểm (~を します: trang điểm)

世せ話わをします

chăm sóc

女じょ性せい

phụ nữ, nữ

男だん性せい

nam giới, nam

長なが生いき

sống thọ (~します: sống lâu)

理り由ゆう

lý do

関かん係けい

quan hệ

降おろします、下おろします

hạ xuống, dỡ xuống

届とどけます

đưa đến, chuyển đến

世せ話わをします

chăm sóc

録ろく音おん

ghi âm

録ろく音おんします

ghi âm

嫌いや

chán, không thích (tính từ な)

塾じゅく

lò luyện thi, nơi học thêm

生せい徒と

học sinh

ファイル

fai tài liệu, kẹp tài liệu

自じ由ゆうに

một cách tự do, thoải mái

〜間かん

trong khoảng ~

営えい業ぎょう

kinh doanh

それまでに

cho đến lúc đấy, trước thời điểm đó

楽たのしみます

tận hưởng, vui vẻ

親おや

bố mẹ

小しょう学がく生せい

học sinh tiểu học

パーセント

phần trăm

その次つぎ

tiếp theo đó

習しゅう字じ

học viết chữ bằng bút lông

普ふ通つうの

thông thường, bình thường

利り用ようします

sử dụng

勤つとめます

làm việc [ở công ty]

掛かけます

ngồi xuống [ghế]

過すごします

trải qua, sống qua

いらっしゃいます

ở, đi, đến (kính ngữ của います, いきます, きます)

召めし上あがります

ăn, uống (kính ngữ của たべます, のみます)

おっしゃいます

nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます)

なさいます

làm (kính ngữ của します)

ご覧らんになります

xem (kính ngữ của みます)

ご存ぞんじです

biết (kính ngữ của しっています)

あいさつ

chào hỏi, lời chào mừng

旅りょ館かん

nhà khách kiểu Nhật truyền thống

バス停てい

bến xe buýt

奥おく様さま

vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)

〜様さま

kính ngữ của 〜さん

たまに

thi thoảng

どなたでも

vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)

〜といいます

tên là ~

経けい歴れき

lí lịch

医い学がく部ぶ

khoa y

目め指ざします

hướng đến, muốn trở thành

進すすみます

học lên, tiến lên

iPS 細さい胞ぼう

tế bào iPS

開かい発はつします

phát triển

マウス

chuột

ヒト

người

受じゅ賞しょうします

nhận giải thưởng

講こう演えん会かい

buổi nói chuyện

参まいります

đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます, きます)

おります

ở (khiêm nhường ngữ của います)

いただきます

ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます, のみます, もらいます)

申もうします

nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます)

いたします

làm (khiêm nhường ngữ của します)

拝はい見けんします

xem (khiêm nhường ngữ của みます)

存ぞんじます

biết (khiêm nhường ngữ của しります)

伺うかがいます

hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます, いきます)

お目めにかかります

gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)

いれます

pha [cà phê]

用よう意いします

chuẩn bị sẵn

私わたくし

tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

ガイド

hướng dẫn viên du lịch

メールアドレス

địa chỉ email

スケジュール

lịch làm việc

さ来らい週しゅう

tuần sau nữa

さ来らい月げつ

tháng sau nữa

さ来らい年ねん

năm sau nữa

初はじめに

trước hết, đầu tiên

緊きん張ちょうします

hồi hộp

賞しょう金きん

tiền thưởng

きりん

hươu cao cổ

ころ

lúc, thời (nhỏ ~)

叶かないます

thành hiện thực [mơ ước ~]

応おう援えんします

động viên

心こころから

từ đáy lòng

感かん謝しゃします

cám ơn

お礼れい

cám ơn, lời cảm ơn

迷めい惑わくをかけます

làm phiền

生いかします

phát huy