Tổng hợp từ vựng
Toàn bộ từ vựng N4 của khóa.
993 từ
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
In 2 mặt (lật theo cạnh dài) để nghĩa nằm sau từng từ.
khám, khám bệnh
tìm, tìm kiếm
chậm, muộn [時間に~: về giờ]
kịp [時間に~: về giờ]
làm
nhặt, lượm
liên lạc
cảm thấy khỏe, thoải mái
cảm thấy mệt, không khỏe
hội thi thể thao
múa Bon
chợ đồ cũ, chợ trời
địa điểm, nơi
tình nguyện viên
ví
rác
tòa nhà quốc hội
ngày thường
phương ngữ ~, tiếng ~
lần tới, lần này
khá, tương đối
trực tiếp
lúc nào cũng
ở đâu cũng
ai cũng
cái gì cũng
~ như thế này
~ như thế đó (gần người nghe)
~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)
dọn dẹp gọn gàng [荷物が~: đồ đạc]
đổ, để [ごみを~: rác]
rác cháy được
nơi để
bên cạnh
chai
lon
ga
công ty ~
vũ trụ
ông/bà/ngài ~ (kính ngữ)
tàu vũ trụ
sợ, đáng sợ
trạm vũ trụ
khác
nhà du hành vũ trụ
nuôi (thú cưng)
chạy [道を~: trên đường]
nhìn thấy [山が~: núi]
nghe thấy [音が~: âm thanh]
hoàn thành, được làm [道が~: con đường]
mở, tổ chức [教室を~: lớp học]
lo lắng (tính từ な)
thú cưng
chim
tiếng, giọng nói
sóng
pháo hoa
dụng cụ
giặt là
nhà
chung cư
bếp
lớp ~
phòng tiệc
vị, ngài (kính ngữ của ひと)
~ sau (thời gian)
chỉ ~ (đi với phủ định)
khác
rõ ràng
đồ nội thất
giá sách
lúc nào đó, một ngày nào đó
xây
tuyệt vời
bọn trẻ, các em
rất thích (tính từ な)
nhân vật chính
hình dạng
kỳ lạ (tính từ な)
túi áo
ví dụ
gắn, đính
tự do, thoải mái
bầu trời
bay
ngày xưa
bản thân
tương lai
bán chạy [パンが~: bánh mì, v.v.]
múa
nhai, cắn
lựa, lựa chọn
đi học [大学に~: đại học]
ghi chép, ghi memo
nghiêm túc, ngoan (tính từ な)
nhiệt tình (tính từ な)
siêu, giỏi, đáng khâm phục
vừa vặn
phong cảnh
hiệu làm đẹp
nhà bếp
kinh nghiệm (~があります: có ~; ~をします: có ~)
sức mạnh
được yêu thích [学生に~があります: được sinh viên yêu thích]
hình dạng
màu sắc
vị
kẹo cao su
hàng hóa
giá cả
lương
thưởng
trò chơi, game
chương trình
phim truyền hình
ca sĩ
tiểu thuyết
nhà văn, tiểu thuyết gia
nhà ~ (nghề nghiệp)
máy ~
con trai (của mình)
con trai (của người khác)
con gái (của mình)
con gái (của người khác)
bản thân, mình
tương lai
một lúc, một thời gian
thường thì, thông thường
hơn nữa, thêm nữa
vì thế, thế nên
thông báo
tham gia
ngày, thời gian (sự kiện)
thứ bảy (ký hiệu ngày)
nhà thi đấu thể thao
miễn phí
mời, rủ
sự kiện
mở [ドアが~: cửa]
đóng [ドアが~: cửa]
sáng [でんきが~: đèn]
tắt [でんきが~: đèn]
hỏng [いすが~: ghế]
vỡ [コップが~: cốc]
gãy [木が~: cây/cành]
rách [かみが~: giấy]
bẩn [ふくが~: quần áo]
có, dính [ポケットが~: túi]
rơi, bung [ボタンが~: nút]
dừng, đỗ [くるまが~: xe]
nhầm, làm sai
làm rơi, đánh rơi
khóa [かぎが~: khóa]
lau, chùi
thay
dọn dẹp
đĩa
bát cơm, chén
cốc, ly
thủy tinh, ly
túi
giấy tờ, tài liệu
cành cây
nhân viên nhà ga
đồn cảnh sát, bốt cảnh sát
diễn văn (~を します: đọc ~)
trả lời (~を します: trả lời)
Mời anh/chị cứ về trước.
(chuyến) tàu điện vừa chạy
đồ bỏ quên
cỡ tầm này, khoảng chừng này
phía ~
túi
chỗ ~, khu vực ~
Tôi không nhớ.
giá để hành lý
chắc là, nếu không nhầm
[Ôi,] tốt quá. (an tâm)
động đất
tường
kim đồng hồ
chỉ
trước ga
đổ, ngã
phía tây
bên ~, phía ~
cháy
phóng viên
dán
treo
trang trí
sắp xếp, xếp hàng
trồng
để lại, trả về chỗ cũ
thu dọn, gom lại
cất đi
quyết định
chuẩn bị bài (trước giờ học)
ôn tập
để nguyên như thế
giờ học, tiết học
bài giảng
cuộc họp
dự định, kế hoạch
thông báo
sách hướng dẫn du lịch
lịch
poster, áp phích
lịch làm việc
thùng rác
búp bê
bình hoa, lọ hoa
gương
ngăn kéo
lối vào nhà, sảnh
hành lang
tường
ao, hồ
chỗ cũ, vị trí ban đầu
xung quanh
chính giữa
góc
vẫn, vẫn còn
ba lô
túi khẩn cấp
trường hợp khẩn cấp
sinh hoạt, sống
đèn pin
như ~, v.v. (liệt kê khẩu ngữ)
tròn
~ nọ, một ~ nào đó
mơ, nằm mơ
vui, mừng
ghét, không thích (tính từ な)
khi đó, thế là
thức giấc, tỉnh giấc
tiếp tục
tìm thấy
xin [休みを~: nghỉ]
dự [試験を~: thi]
đăng ký
nghỉ giải lao
ngày nghỉ liên tục
bài tập làm văn
phát biểu (~を します: trình bày)
triển lãm
lễ cưới
đám tang
lễ
trụ sở chính, tổng công ty
chi nhánh
nhà thờ
cao học
sở thú
suối nước nóng
chiều về
con (của người khác)
số (hiệu) ~
phía ~
suốt, liên tục
ở lại, còn lại
kỳ thi đầu vào
(trong) một tháng
làng
tốt nghiệp
rạp chiếu phim
nhắm (mắt)
thành phố
thoải mái, tự do
vận động, tập thể dục
thành công
thất bại, trượt [試験に~: kỳ thi]
đỗ [試験に~: kỳ thi]
tạnh [雨が~: mưa]
quang đãng, nắng
có mây
kéo dài [熱が~: sốt]
bị cảm [風邪を~: cảm]
làm mát, làm lạnh
đông [道が~: đường]
vắng [道が~: đường]
tham gia [試合に~: trận đấu; パーティーに~: tiệc]
gắng sức quá, làm việc quá sức
đủ (tính từ な)
(kỳ) lạ, thú vị
ồn ào
bác sĩ
bỏng (~を します: bị ~)
thương tích (~を します: bị ~)
ho (~を します: ho)
cúm
bầu trời
mặt trời
sao
gió; cảm (bệnh)
đông
tây
nam
bắc
~ quốc tế
nước máy
động cơ
đội
tối nay
chiều tối
trước
muộn
như thế này
như thế đó
như thế kia
khỏe
dạ dày
căng thẳng
bói sao
cung Kim Ngưu
làm việc quá sức
khó khăn, lúng túng
vé số, xổ số
trúng [宝くじが~: xổ số]
sức khỏe
tình yêu
người yêu
vật may mắn (theo bói toán)
hòn đá, viên đá
trốn, chạy trốn
làm ồn, ồn ào
bỏ cuộc, từ bỏ
ném
giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc)
bắt đầu [式が~: lễ]
dự [会議に~: họp]
nói lại, truyền đạt
chú ý [車に~: xe]
rời [席を~: ghế]
trở lại, quay về
có [電話が~: điện thoại]
tái chế
không được (tính từ な)
giống, cùng
cảnh sát, sở cảnh sát
ghế, chỗ ngồi
ký hiệu, biểu tượng
bóng
hạn chót, hạn cuối
quy tắc
nguy hiểm
cấm sử dụng
cấm vào
chạy chậm, đi chậm
lối vào
lối ra
cửa thoát hiểm
miễn phí
giảm giá
uống thoải mái (trả một giá)
đang sử dụng
đang tuyển
đang ~
~ như thế nào, ~ gì
bao nhiêu; dù bao nhiêu [~ても]
nữa (đi với phủ định)
còn ~
khoảng ~, tầm ~
đỗ xe sai quy định
tiền phạt
xảy ra
giúp đỡ lẫn nhau
vốn là, nguyên là
buồn
hơn, thêm
chào hỏi (~を します: chào)
đối phương
tâm trạng, cảm giác
đánh [răng], đánh bóng
lắp ráp
gập, bẻ
để ý, chú ý [忘れ物に~: đồ để quên]
chấm, cho vào [しょうゆを~: xì dầu]
tìm thấy [かぎが~: chìa khóa]
hỏi, đặt câu hỏi
che, dựng [かさを~: ô]
mảnh, nhỏ (đường kính)
to, dầy (đường kính)
câu lạc bộ thể thao
đồ nội thất
chìa khóa
dây an toàn
thành
sách hướng dẫn
hình vẽ minh họa
đường kẻ
mũi tên (ký hiệu)
màu đen (danh từ)
màu trắng (danh từ)
màu đỏ (danh từ)
màu xanh (danh từ)
màu xanh sẫm (danh từ)
màu vàng (danh từ)
màu nâu (danh từ)
xì dầu
nước sốt
vị khách [~さん: kính ngữ]
~ hay ~
tối qua
lúc nãy
trà đạo
đánh trà (trong trà đạo)
trước, trước tiên
để lên, đặt lên
đắng
cơm gà trứng (oyakodon)
nguyên liệu
phần ~ (lượng)
gam
cái (đếm vật nhỏ)
hành tây
một phần tư
gia vị
thích hợp, vừa phải
nồi, chảo
lửa
bắc lên bếp
nấu, luộc, om
chín
bát tô lớn
trôi qua [時間が~: thời gian]
nở [花が~: hoa]
đổi, thay đổi [色が~: màu]
khó khăn, lúng túng
đánh [dấu tròn], gắn
khỏi [bệnh] / được sửa xong [hỏng hóc ~]
click chuột
nhập vào
đúng
đằng ấy, phía đối diện
đảo
cảng
hàng xóm, khu phố
tầng thượng
nước ngoài
leo núi
lịch sử
cơ hội
sự cho phép
dấu tròn
furigana (chữ kana biểu thị cách đọc kanji)
thiết bị
cần, cần gạt
phím
rèm cửa
sợi dây
nồi cơm điện
lá
ngày xưa
hơn nữa
nếu thế thì, nếu vậy thì
xe buýt đêm
ờ, à (dùng khi không nắm rõ việc gì)
công ty du lịch
cụ thể, chi tiết
khu trượt tuyết
chơi với, quen với
tục ngữ, thành ngữ
quan hệ
chơi thân với, hòa thuận
cần thiết (tính từ な)
gặp [tai nạn]
tiết kiệm tiền
quá [7 giờ]
quen với [công việc]
bị hỏng, bị thiu [thức ăn ~]
kiếm đạo
judo
tắc đường
vũ trụ
ca khúc, bản nhạc
hàng tuần
hàng tháng
hàng năm
dạo này
cuối cùng thì cũng
khá
nhất định
tuyệt đối
giỏi, khéo
trong khả năng có thể
hầu hết, phần lớn (khẳng định); gần như hoàn toàn (phủ định)
quý khách
đặc biệt (tính từ な)
bơi
khác nhau
thử sức, thử làm
tâm thế, cảm giác
phương tiện đi lại
nơi xa
hiếm
tàu lửa chạy bằng hơi nước
tàu thủy chạy bằng hơi nước
nhiều (người)
vận chuyển
sử dụng
thoải mái, tự do
khen
mắng
mời, rủ
mời (trang trọng)
nhờ
nhắc nhở
lấy cắp
dẫm
làm hỏng
làm bẩn
tổ chức
xuất khẩu
nhập khẩu
biên dịch
phát minh
phát hiện
gạo
lúa mạch
dầu mỏ
nguyên liệu
mì ăn liền, mì gói
hẹn hò
kẻ trộm
cảnh sát
trên toàn thế giới
toàn ~
thế kỷ ~
tiếng gì
ai đó
Hay quá nhỉ. / Vui quá nhỉ.
quý vị
cháy [nhà ~]
sau đó
di sản thế giới
màu vàng
đồ thật
vàng
đẹp
sang trọng, hoành tráng (tính từ な)
điêu khắc
truyền thuyết
chuột
tham gia [~ đi du lịch]
chăm sóc, nuôi dưỡng
vận chuyển
nhập viện
ra viện
bật [điện nguồn]
tắt [điện nguồn]
khóa [ổ khóa]
nói dối
tâm trạng sảng khoái, tốt
tâm trạng không tốt
~ lớn, ~ to
~ bé, ~ nhỏ
em bé
trường tiểu học
trường trung học cơ sở
trước ga
bờ biển
nhà máy
làng
chữ kana
nhẫn
điện nguồn
thói quen, tập quán
sức khỏe
hàng ~
năm kia
[A,] không được rồi (khi làm nhầm)
Tôi (xin phép) về trước
tài liệu thông báo
phòng nghiên cứu
ngay ngắn
sắp xếp
phương pháp
có tên gọi là ~
con dấu
đóng [dấu]
sinh đôi
chị em
giống
tính cách
ngoan ngoãn
hiền lành
thời gian trôi
tính cách mạnh mẽ
cãi nhau
kỳ lạ (tính từ な)
tuổi tác
cách làm
trả lời [câu hỏi]
đổ [tòa nhà ~]
đi (xuyên) qua [đường]
chết
giật mình
thất vọng
yên tâm
cãi nhau
ly hôn
béo ra
gầy đi
phức tạp (tính từ な)
vướng, vướng víu (tính từ な)
cứng
mềm
bẩn
vui, mừng
buồn
xấu hổ, ngượng
thủ tướng
động đất
sóng thần
bão
sấm
hỏa hoạn
tai nạn, sự cố
dã ngoại
xem mặt (để kết hôn)
thao tác
hội trường
phí ~, tiền ~
người bán ~, cửa hàng ~
lễ tân
trên đường, giữa chừng
đâm nhau, va chạm
Anh/chị đã vất vả quá
Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ
đếm
đo, cân
xác nhận
vừa [cỡ ~]
xuất phát
đến
say rượu
thuận lợi, suôn sẻ
có [nội dung câu hỏi thi]
nói chuyện, thảo luận
cần thiết (tính từ な)
dự báo thời tiết
tiệc cuối năm, tiệc tất niên
tiệc đầu năm
tăng hai, hiệp hai
buổi phát biểu
hội thi, cuộc thi
ma-ra-tông
cuộc thi
mặt phải, mặt trước
mặt trái, mặt sau
sai sót
vết thương, vết trầy
quần
người già, người cao tuổi
chiều dài
trọng lượng
chiều cao
kích thước, độ lớn
chuyến ~
cái, chiếc (đếm vật nhỏ)
cái, cây, chiếc (vật dạng dài)
cốc, ly (đồ uống)
xăng-ti-mét
mi-li-mét
gam
trên ~
dưới ~
Như thế nào ạ?
bài kiểm tra
thành tích
nhân tiện
bộ dạng, tình hình
nhận (khiêm nhường của もらいます)
cho (kính ngữ của くれます)
cho (người dưới, động vật, thực vật)
tăng; cho (chiều ra)
giảm
thân thiện, thân thiết
dễ thương
hiếm
chúc mừng, quà mừng
tiền mừng tuổi
thăm hỏi, quà thăm hỏi
hứng thú (~があります: có quan tâm đến)
thông tin
ngữ pháp
phát âm
con khỉ
thức ăn (cho vật)
đồ chơi
sách tranh
bưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh
tuốc-nơ-vít
khăn tay
tất, vớ
găng tay
trường mầm non
máy sưởi, điều hòa chiều nóng
máy lạnh, điều hòa chiều lạnh
nhiệt độ
đôi lời
từng ~
cặp đôi, hai người
nhà (kính ngữ của うち/いえ)
truyện cổ tích
giúp, giúp đỡ
bắt nạt
con rùa
nàng công chúa
sinh sống
đất liền
khói
trắng toát (tính từ な)
nội dung bên trong
gói
đun sôi
trộn
tính, tính toán
xếp hàng
chắc chắn
phòng trọ
luật sư
nhạc sĩ, người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc
những đứa trẻ, bọn trẻ
tự nhiên
giáo dục
văn hóa
xã hội
chính trị
pháp luật
chiến tranh
hòa bình
mục đích
luận văn
niềm vui
máy xay
ấm đun nước
nắp
cái bật nắp chai
cái mở nắp hộp
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
phong bì dùng để bỏ tiền mừng
khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật
bàn tính
nhiệt kế
nguyên liệu
một ~ nọ
chăm chỉ, gắng hết sức
tại sao
bao nhiêu
có [thưởng]
một nửa
khoản vay ngân hàng
mì ly (mì ăn liền để ở trong ly dùng một lần)
đầu tiên trên thế giới
bởi ~
bát tô lớn
mì sợi
phổ cập, nhân rộng, mở rộng
điều tra thị trường
bẻ ra, chia nhỏ ra
đổ vào
tăng [xuất khẩu ~]
giảm [xuất khẩu ~]
tăng [giá cả ~]
giảm [giá cả ~]
bị đứt [sợi dây ~]
bị tuột [cúc áo ~]
bị rơi [hành lý ~]
hết [xăng ~]
lạ (tính từ な)
hạnh phúc (tính từ な)
nhàn, nhàn nhã (tính từ な)
ngon, giỏi
dở, tệ
chán, không hay
hiền lành, tốt bụng
xăng
lửa
tờ rơi quảng cáo
bất kỳ lúc nào (ngay trước khi biến đổi xảy ra)
Ôi!
hoa hồng
lái xe ô tô (theo sở thích)
lý do
xin lỗi
quen biết
khóc
cười
ngủ
khô [áo sơ-mi ~]
ướt [áo sơ-mi ~]
trượt
xảy ra [tai nạn ~]
điều chỉnh
an toàn (tính từ な)
nguy hiểm (tính từ な)
đặc, đậm
loãng, nhạt, mỏng
dày
to, dày (nét, vật)
mảnh, mỏng (nét, vật)
không khí
nước mắt
món ăn kiểu Nhật
món ăn kiểu Tây
thức ăn phụ, món ăn kèm cơm
lượng
gấp ~ lần
phòng đơn
phòng đôi
áo quần giặt
DVD
ghét, không thích
hơn nữa, lại
tốt, giỏi
trình tự
yên tâm (tính từ な)
biểu hiện, cách nói
ví dụ
chia tay
những từ/cái này
xui, không may
tin
hủy
thông báo
phiếu bảo hành
hóa đơn, biên lai
cắm trại
hủy bỏ
điểm, điểm số
hoa mơ, mơ
110 (số báo cảnh sát khẩn cấp)
119 (số báo cháy khẩn cấp)
đột nhiên
cố, gắng (làm không hợp lý)
tôi rất mong chờ
Xin hết.
người phụ trách
đường chạy ma-ra-tông
xuất phát
thứ nhất
chiến thắng, vô địch
điều bận tâm, điều khổ tâm
đồng hồ báo thức
tỉnh giấc, thức giấc
sinh viên đại học
câu trả lời (~します: trả lời)
reng, kêu [báo thức ~]
đặt (giờ báo thức)
kể cả như thế, mặc dù vậy
đưa, trao
trở về
xuất phát, rời bến [xe buýt ~]
đến, được giao [hành lý ~]
nhập học [đại học ~]
tốt nghiệp [đại học ~]
nướng
nướng chín, cháy [bánh mì ~ / thịt ~]
vắng nhà, đi vắng
dịch vụ chuyển phát tận nhà
nguyên nhân
phía tôi, đây, tôi (kính ngữ)
chỗ ~, gần ~
nửa năm
vừa đúng, đúng
vừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị vừa hoàn thành)
Bây giờ có nói chuyện được không?
trung tâm dịch vụ ga
bếp ga
tình trạng, trạng thái
đi đến đấy, hướng tới
có, đang bật
sàn
ngã
chuông cửa
reng, kêu
vội vàng, hoảng hốt
theo thứ tự
sự việc
thổi [gió ~]
cháy [rác ~]
qua đời (cách nói tránh của 死にます)
tập trung [người ~]
chia tay [người ~]
có [tiếng/âm thanh/vị/mùi ~]
nghiêm khắc
khủng khiếp, tệ
sợ, đáng sợ
thực nghiệm
dữ liệu
dân số
mùi
khoa học
y học
văn học
xe tuần tra cảnh sát
xe cấp cứu
tán thành
phản đối
tổng thống
theo ~ (nguồn thông tin)
đính hôn, ăn hỏi
có vẻ như (khi suy đoán)
người yêu
đối phương, hôn phu/hôn thê
quen biết
trang điểm (~を します: trang điểm)
chăm sóc
phụ nữ, nữ
nam giới, nam
sống thọ (~します: sống lâu)
lý do
quan hệ
hạ xuống, dỡ xuống
đưa đến, chuyển đến
chăm sóc
ghi âm
ghi âm
chán, không thích (tính từ な)
lò luyện thi, nơi học thêm
học sinh
fai tài liệu, kẹp tài liệu
một cách tự do, thoải mái
trong khoảng ~
kinh doanh
cho đến lúc đấy, trước thời điểm đó
tận hưởng, vui vẻ
bố mẹ
học sinh tiểu học
phần trăm
tiếp theo đó
học viết chữ bằng bút lông
thông thường, bình thường
sử dụng
làm việc [ở công ty]
ngồi xuống [ghế]
trải qua, sống qua
ở, đi, đến (kính ngữ của います, いきます, きます)
ăn, uống (kính ngữ của たべます, のみます)
nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます)
làm (kính ngữ của します)
xem (kính ngữ của みます)
biết (kính ngữ của しっています)
chào hỏi, lời chào mừng
nhà khách kiểu Nhật truyền thống
bến xe buýt
vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)
kính ngữ của 〜さん
thi thoảng
vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)
tên là ~
lí lịch
khoa y
hướng đến, muốn trở thành
học lên, tiến lên
tế bào iPS
phát triển
chuột
người
nhận giải thưởng
buổi nói chuyện
đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます, きます)
ở (khiêm nhường ngữ của います)
ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます, のみます, もらいます)
nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます)
làm (khiêm nhường ngữ của します)
xem (khiêm nhường ngữ của みます)
biết (khiêm nhường ngữ của しります)
hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます, いきます)
gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
pha [cà phê]
chuẩn bị sẵn
tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
hướng dẫn viên du lịch
địa chỉ email
lịch làm việc
tuần sau nữa
tháng sau nữa
năm sau nữa
trước hết, đầu tiên
hồi hộp
tiền thưởng
hươu cao cổ
lúc, thời (nhỏ ~)
thành hiện thực [mơ ước ~]
động viên
từ đáy lòng
cám ơn
cám ơn, lời cảm ơn
làm phiền
phát huy
chậm, muộn [時間に~: về giờ]
tìm, tìm kiếm
khám, khám bệnh
nhặt, lượm
làm
kịp [時間に~: về giờ]
cảm thấy mệt, không khỏe
cảm thấy khỏe, thoải mái
liên lạc
chợ đồ cũ, chợ trời
múa Bon
hội thi thể thao
ví
tình nguyện viên
địa điểm, nơi
ngày thường
tòa nhà quốc hội
rác
khá, tương đối
lần tới, lần này
phương ngữ ~, tiếng ~
ở đâu cũng
lúc nào cũng
trực tiếp
~ như thế này
cái gì cũng
ai cũng
dọn dẹp gọn gàng [荷物が~: đồ đạc]
~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)
~ như thế đó (gần người nghe)
nơi để
rác cháy được
đổ, để [ごみを~: rác]
lon
chai
bên cạnh
vũ trụ
công ty ~
ga
sợ, đáng sợ
tàu vũ trụ
ông/bà/ngài ~ (kính ngữ)
nhà du hành vũ trụ
khác
trạm vũ trụ
nhìn thấy [山が~: núi]
chạy [道を~: trên đường]
nuôi (thú cưng)
mở, tổ chức [教室を~: lớp học]
hoàn thành, được làm [道が~: con đường]
nghe thấy [音が~: âm thanh]
chim
thú cưng
lo lắng (tính từ な)
pháo hoa
sóng
tiếng, giọng nói
nhà
giặt là
dụng cụ
lớp ~
bếp
chung cư
~ sau (thời gian)
vị, ngài (kính ngữ của ひと)
phòng tiệc
rõ ràng
khác
chỉ ~ (đi với phủ định)
lúc nào đó, một ngày nào đó
giá sách
đồ nội thất
bọn trẻ, các em
tuyệt vời
xây
hình dạng
nhân vật chính
rất thích (tính từ な)
ví dụ
túi áo
kỳ lạ (tính từ な)
bầu trời
tự do, thoải mái
gắn, đính
bản thân
ngày xưa
bay
múa
bán chạy [パンが~: bánh mì, v.v.]
tương lai
đi học [大学に~: đại học]
lựa, lựa chọn
nhai, cắn
nhiệt tình (tính từ な)
nghiêm túc, ngoan (tính từ な)
ghi chép, ghi memo
phong cảnh
vừa vặn
siêu, giỏi, đáng khâm phục
kinh nghiệm (~があります: có ~; ~をします: có ~)
nhà bếp
hiệu làm đẹp
hình dạng
được yêu thích [学生に~があります: được sinh viên yêu thích]
sức mạnh
kẹo cao su
vị
màu sắc
lương
giá cả
hàng hóa
chương trình
trò chơi, game
thưởng
tiểu thuyết
ca sĩ
phim truyền hình
máy ~
nhà ~ (nghề nghiệp)
nhà văn, tiểu thuyết gia
con gái (của mình)
con trai (của người khác)
con trai (của mình)
tương lai
bản thân, mình
con gái (của người khác)
hơn nữa, thêm nữa
thường thì, thông thường
một lúc, một thời gian
tham gia
thông báo
vì thế, thế nên
nhà thi đấu thể thao
thứ bảy (ký hiệu ngày)
ngày, thời gian (sự kiện)
sự kiện
mời, rủ
miễn phí
sáng [でんきが~: đèn]
đóng [ドアが~: cửa]
mở [ドアが~: cửa]
vỡ [コップが~: cốc]
hỏng [いすが~: ghế]
tắt [でんきが~: đèn]
bẩn [ふくが~: quần áo]
rách [かみが~: giấy]
gãy [木が~: cây/cành]
dừng, đỗ [くるまが~: xe]
rơi, bung [ボタンが~: nút]
có, dính [ポケットが~: túi]
khóa [かぎが~: khóa]
làm rơi, đánh rơi
nhầm, làm sai
dọn dẹp
thay
lau, chùi
cốc, ly
bát cơm, chén
đĩa
giấy tờ, tài liệu
túi
thủy tinh, ly
đồn cảnh sát, bốt cảnh sát
nhân viên nhà ga
cành cây
Mời anh/chị cứ về trước.
trả lời (~を します: trả lời)
diễn văn (~を します: đọc ~)
cỡ tầm này, khoảng chừng này
đồ bỏ quên
(chuyến) tàu điện vừa chạy
chỗ ~, khu vực ~
túi
phía ~
chắc là, nếu không nhầm
giá để hành lý
Tôi không nhớ.
tường
động đất
[Ôi,] tốt quá. (an tâm)
trước ga
chỉ
kim đồng hồ
bên ~, phía ~
phía tây
đổ, ngã
dán
phóng viên
cháy
sắp xếp, xếp hàng
trang trí
treo
thu dọn, gom lại
để lại, trả về chỗ cũ
trồng
chuẩn bị bài (trước giờ học)
quyết định
cất đi
giờ học, tiết học
để nguyên như thế
ôn tập
dự định, kế hoạch
cuộc họp
bài giảng
lịch
sách hướng dẫn du lịch
thông báo
thùng rác
lịch làm việc
poster, áp phích
gương
bình hoa, lọ hoa
búp bê
hành lang
lối vào nhà, sảnh
ngăn kéo
chỗ cũ, vị trí ban đầu
ao, hồ
tường
góc
chính giữa
xung quanh
túi khẩn cấp
ba lô
vẫn, vẫn còn
đèn pin
sinh hoạt, sống
trường hợp khẩn cấp
~ nọ, một ~ nào đó
tròn
như ~, v.v. (liệt kê khẩu ngữ)
ghét, không thích (tính từ な)
vui, mừng
mơ, nằm mơ
tiếp tục
thức giấc, tỉnh giấc
khi đó, thế là
dự [試験を~: thi]
xin [休みを~: nghỉ]
tìm thấy
ngày nghỉ liên tục
nghỉ giải lao
đăng ký
triển lãm
phát biểu (~を します: trình bày)
bài tập làm văn
lễ
đám tang
lễ cưới
nhà thờ
chi nhánh
trụ sở chính, tổng công ty
suối nước nóng
sở thú
cao học
số (hiệu) ~
con (của người khác)
chiều về
ở lại, còn lại
suốt, liên tục
phía ~
làng
(trong) một tháng
kỳ thi đầu vào
nhắm (mắt)
rạp chiếu phim
tốt nghiệp
vận động, tập thể dục
thoải mái, tự do
thành phố
đỗ [試験に~: kỳ thi]
thất bại, trượt [試験に~: kỳ thi]
thành công
có mây
quang đãng, nắng
tạnh [雨が~: mưa]
làm mát, làm lạnh
bị cảm [風邪を~: cảm]
kéo dài [熱が~: sốt]
tham gia [試合に~: trận đấu; パーティーに~: tiệc]
vắng [道が~: đường]
đông [道が~: đường]
(kỳ) lạ, thú vị
đủ (tính từ な)
gắng sức quá, làm việc quá sức
bỏng (~を します: bị ~)
bác sĩ
ồn ào
cúm
ho (~を します: ho)
thương tích (~を します: bị ~)
sao
mặt trời
bầu trời
tây
đông
gió; cảm (bệnh)
~ quốc tế
bắc
nam
đội
động cơ
nước máy
trước
chiều tối
tối nay
như thế đó
như thế này
muộn
dạ dày
khỏe
như thế kia
cung Kim Ngưu
bói sao
căng thẳng
vé số, xổ số
khó khăn, lúng túng
làm việc quá sức
tình yêu
sức khỏe
trúng [宝くじが~: xổ số]
hòn đá, viên đá
vật may mắn (theo bói toán)
người yêu
bỏ cuộc, từ bỏ
làm ồn, ồn ào
trốn, chạy trốn
bắt đầu [式が~: lễ]
giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc)
ném
chú ý [車に~: xe]
nói lại, truyền đạt
dự [会議に~: họp]
có [電話が~: điện thoại]
trở lại, quay về
rời [席を~: ghế]
giống, cùng
không được (tính từ な)
tái chế
ký hiệu, biểu tượng
ghế, chỗ ngồi
cảnh sát, sở cảnh sát
quy tắc
hạn chót, hạn cuối
bóng
cấm vào
cấm sử dụng
nguy hiểm
lối ra
lối vào
chạy chậm, đi chậm
giảm giá
miễn phí
cửa thoát hiểm
đang tuyển
đang sử dụng
uống thoải mái (trả một giá)
bao nhiêu; dù bao nhiêu [~ても]
~ như thế nào, ~ gì
đang ~
khoảng ~, tầm ~
còn ~
nữa (đi với phủ định)
xảy ra
tiền phạt
đỗ xe sai quy định
buồn
vốn là, nguyên là
giúp đỡ lẫn nhau
đối phương
chào hỏi (~を します: chào)
hơn, thêm
lắp ráp
đánh [răng], đánh bóng
tâm trạng, cảm giác
chấm, cho vào [しょうゆを~: xì dầu]
để ý, chú ý [忘れ物に~: đồ để quên]
gập, bẻ
che, dựng [かさを~: ô]
hỏi, đặt câu hỏi
tìm thấy [かぎが~: chìa khóa]
câu lạc bộ thể thao
to, dầy (đường kính)
mảnh, nhỏ (đường kính)
dây an toàn
chìa khóa
đồ nội thất
hình vẽ minh họa
sách hướng dẫn
thành
màu đen (danh từ)
mũi tên (ký hiệu)
đường kẻ
màu xanh (danh từ)
màu đỏ (danh từ)
màu trắng (danh từ)
màu nâu (danh từ)
màu vàng (danh từ)
màu xanh sẫm (danh từ)
vị khách [~さん: kính ngữ]
nước sốt
xì dầu
lúc nãy
tối qua
~ hay ~
trước, trước tiên
đánh trà (trong trà đạo)
trà đạo
cơm gà trứng (oyakodon)
đắng
để lên, đặt lên
gam
phần ~ (lượng)
nguyên liệu
một phần tư
hành tây
cái (đếm vật nhỏ)
nồi, chảo
thích hợp, vừa phải
gia vị
nấu, luộc, om
bắc lên bếp
lửa
trôi qua [時間が~: thời gian]
bát tô lớn
chín
khó khăn, lúng túng
đổi, thay đổi [色が~: màu]
nở [花が~: hoa]
click chuột
khỏi [bệnh] / được sửa xong [hỏng hóc ~]
đánh [dấu tròn], gắn
đằng ấy, phía đối diện
đúng
nhập vào
hàng xóm, khu phố
cảng
đảo
leo núi
nước ngoài
tầng thượng
sự cho phép
cơ hội
lịch sử
thiết bị
furigana (chữ kana biểu thị cách đọc kanji)
dấu tròn
rèm cửa
phím
cần, cần gạt
lá
nồi cơm điện
sợi dây
nếu thế thì, nếu vậy thì
hơn nữa
ngày xưa
công ty du lịch
ờ, à (dùng khi không nắm rõ việc gì)
xe buýt đêm
chơi với, quen với
khu trượt tuyết
cụ thể, chi tiết
chơi thân với, hòa thuận
quan hệ
tục ngữ, thành ngữ
tiết kiệm tiền
gặp [tai nạn]
cần thiết (tính từ な)
bị hỏng, bị thiu [thức ăn ~]
quen với [công việc]
quá [7 giờ]
tắc đường
judo
kiếm đạo
hàng tuần
ca khúc, bản nhạc
vũ trụ
dạo này
hàng năm
hàng tháng
nhất định
khá
cuối cùng thì cũng
trong khả năng có thể
giỏi, khéo
tuyệt đối
đặc biệt (tính từ な)
quý khách
hầu hết, phần lớn (khẳng định); gần như hoàn toàn (phủ định)
thử sức, thử làm
khác nhau
bơi
nơi xa
phương tiện đi lại
tâm thế, cảm giác
tàu thủy chạy bằng hơi nước
tàu lửa chạy bằng hơi nước
hiếm
sử dụng
vận chuyển
nhiều (người)
mắng
khen
thoải mái, tự do
nhờ
mời (trang trọng)
mời, rủ
dẫm
lấy cắp
nhắc nhở
tổ chức
làm bẩn
làm hỏng
biên dịch
nhập khẩu
xuất khẩu
gạo
phát hiện
phát minh
nguyên liệu
dầu mỏ
lúa mạch
kẻ trộm
hẹn hò
mì ăn liền, mì gói
toàn ~
trên toàn thế giới
cảnh sát
ai đó
tiếng gì
thế kỷ ~
cháy [nhà ~]
quý vị
Hay quá nhỉ. / Vui quá nhỉ.
màu vàng
di sản thế giới
sau đó
đẹp
vàng
đồ thật
truyền thuyết
điêu khắc
sang trọng, hoành tráng (tính từ な)
chăm sóc, nuôi dưỡng
tham gia [~ đi du lịch]
chuột
ra viện
nhập viện
vận chuyển
khóa [ổ khóa]
tắt [điện nguồn]
bật [điện nguồn]
tâm trạng không tốt
tâm trạng sảng khoái, tốt
nói dối
em bé
~ bé, ~ nhỏ
~ lớn, ~ to
trước ga
trường trung học cơ sở
trường tiểu học
làng
nhà máy
bờ biển
điện nguồn
nhẫn
chữ kana
hàng ~
sức khỏe
thói quen, tập quán
Tôi (xin phép) về trước
[A,] không được rồi (khi làm nhầm)
năm kia
ngay ngắn
phòng nghiên cứu
tài liệu thông báo
có tên gọi là ~
phương pháp
sắp xếp
sinh đôi
đóng [dấu]
con dấu
tính cách
giống
chị em
thời gian trôi
hiền lành
ngoan ngoãn
kỳ lạ (tính từ な)
cãi nhau
tính cách mạnh mẽ
trả lời [câu hỏi]
cách làm
tuổi tác
chết
đi (xuyên) qua [đường]
đổ [tòa nhà ~]
yên tâm
thất vọng
giật mình
béo ra
ly hôn
cãi nhau
vướng, vướng víu (tính từ な)
phức tạp (tính từ な)
gầy đi
bẩn
mềm
cứng
xấu hổ, ngượng
buồn
vui, mừng
sóng thần
động đất
thủ tướng
hỏa hoạn
sấm
bão
xem mặt (để kết hôn)
dã ngoại
tai nạn, sự cố
phí ~, tiền ~
hội trường
thao tác
trên đường, giữa chừng
lễ tân
người bán ~, cửa hàng ~
Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ
Anh/chị đã vất vả quá
đâm nhau, va chạm
xác nhận
đo, cân
đếm
đến
xuất phát
vừa [cỡ ~]
có [nội dung câu hỏi thi]
thuận lợi, suôn sẻ
say rượu
dự báo thời tiết
cần thiết (tính từ な)
nói chuyện, thảo luận
tăng hai, hiệp hai
tiệc đầu năm
tiệc cuối năm, tiệc tất niên
ma-ra-tông
hội thi, cuộc thi
buổi phát biểu
mặt trái, mặt sau
mặt phải, mặt trước
cuộc thi
quần
vết thương, vết trầy
sai sót
trọng lượng
chiều dài
người già, người cao tuổi
chuyến ~
kích thước, độ lớn
chiều cao
cốc, ly (đồ uống)
cái, cây, chiếc (vật dạng dài)
cái, chiếc (đếm vật nhỏ)
gam
mi-li-mét
xăng-ti-mét
Như thế nào ạ?
dưới ~
trên ~
nhân tiện
thành tích
bài kiểm tra
cho (kính ngữ của くれます)
nhận (khiêm nhường của もらいます)
bộ dạng, tình hình
giảm
tăng; cho (chiều ra)
cho (người dưới, động vật, thực vật)
hiếm
dễ thương
thân thiện, thân thiết
thăm hỏi, quà thăm hỏi
tiền mừng tuổi
chúc mừng, quà mừng
ngữ pháp
thông tin
hứng thú (~があります: có quan tâm đến)
thức ăn (cho vật)
con khỉ
phát âm
bưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh
sách tranh
đồ chơi
tất, vớ
khăn tay
tuốc-nơ-vít
máy sưởi, điều hòa chiều nóng
trường mầm non
găng tay
đôi lời
nhiệt độ
máy lạnh, điều hòa chiều lạnh
nhà (kính ngữ của うち/いえ)
cặp đôi, hai người
từng ~
bắt nạt
giúp, giúp đỡ
truyện cổ tích
sinh sống
nàng công chúa
con rùa
trắng toát (tính từ な)
khói
đất liền
đun sôi
gói
nội dung bên trong
xếp hàng
tính, tính toán
trộn
luật sư
phòng trọ
chắc chắn
tự nhiên
những đứa trẻ, bọn trẻ
nhạc sĩ, người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc
xã hội
văn hóa
giáo dục
chiến tranh
pháp luật
chính trị
luận văn
mục đích
hòa bình
ấm đun nước
máy xay
niềm vui
cái mở nắp hộp
cái bật nắp chai
nắp
khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật
phong bì dùng để bỏ tiền mừng
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
nguyên liệu
nhiệt kế
bàn tính
tại sao
chăm chỉ, gắng hết sức
một ~ nọ
một nửa
có [thưởng]
bao nhiêu
đầu tiên trên thế giới
mì ly (mì ăn liền để ở trong ly dùng một lần)
khoản vay ngân hàng
mì sợi
bát tô lớn
bởi ~
bẻ ra, chia nhỏ ra
điều tra thị trường
phổ cập, nhân rộng, mở rộng
giảm [xuất khẩu ~]
tăng [xuất khẩu ~]
đổ vào
bị đứt [sợi dây ~]
giảm [giá cả ~]
tăng [giá cả ~]
hết [xăng ~]
bị rơi [hành lý ~]
bị tuột [cúc áo ~]
nhàn, nhàn nhã (tính từ な)
hạnh phúc (tính từ な)
lạ (tính từ な)
chán, không hay
dở, tệ
ngon, giỏi
lửa
xăng
hiền lành, tốt bụng
Ôi!
bất kỳ lúc nào (ngay trước khi biến đổi xảy ra)
tờ rơi quảng cáo
lý do
lái xe ô tô (theo sở thích)
hoa hồng
khóc
quen biết
xin lỗi
khô [áo sơ-mi ~]
ngủ
cười
xảy ra [tai nạn ~]
trượt
ướt [áo sơ-mi ~]
nguy hiểm (tính từ な)
an toàn (tính từ な)
điều chỉnh
dày
loãng, nhạt, mỏng
đặc, đậm
không khí
mảnh, mỏng (nét, vật)
to, dày (nét, vật)
món ăn kiểu Tây
món ăn kiểu Nhật
nước mắt
gấp ~ lần
lượng
thức ăn phụ, món ăn kèm cơm
áo quần giặt
phòng đôi
phòng đơn
hơn nữa, lại
ghét, không thích
DVD
yên tâm (tính từ な)
trình tự
tốt, giỏi
chia tay
ví dụ
biểu hiện, cách nói
tin
xui, không may
những từ/cái này
phiếu bảo hành
thông báo
hủy
hủy bỏ
cắm trại
hóa đơn, biên lai
110 (số báo cảnh sát khẩn cấp)
hoa mơ, mơ
điểm, điểm số
cố, gắng (làm không hợp lý)
đột nhiên
119 (số báo cháy khẩn cấp)
người phụ trách
Xin hết.
tôi rất mong chờ
thứ nhất
xuất phát
đường chạy ma-ra-tông
đồng hồ báo thức
điều bận tâm, điều khổ tâm
chiến thắng, vô địch
câu trả lời (~します: trả lời)
sinh viên đại học
tỉnh giấc, thức giấc
kể cả như thế, mặc dù vậy
đặt (giờ báo thức)
reng, kêu [báo thức ~]
xuất phát, rời bến [xe buýt ~]
trở về
đưa, trao
tốt nghiệp [đại học ~]
nhập học [đại học ~]
đến, được giao [hành lý ~]
vắng nhà, đi vắng
nướng chín, cháy [bánh mì ~ / thịt ~]
nướng
phía tôi, đây, tôi (kính ngữ)
nguyên nhân
dịch vụ chuyển phát tận nhà
vừa đúng, đúng
nửa năm
chỗ ~, gần ~
trung tâm dịch vụ ga
Bây giờ có nói chuyện được không?
vừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị vừa hoàn thành)
đi đến đấy, hướng tới
tình trạng, trạng thái
bếp ga
ngã
sàn
có, đang bật
vội vàng, hoảng hốt
reng, kêu
chuông cửa
thổi [gió ~]
sự việc
theo thứ tự
tập trung [người ~]
qua đời (cách nói tránh của 死にます)
cháy [rác ~]
nghiêm khắc
có [tiếng/âm thanh/vị/mùi ~]
chia tay [người ~]
thực nghiệm
sợ, đáng sợ
khủng khiếp, tệ
mùi
dân số
dữ liệu
văn học
y học
khoa học
tán thành
xe cấp cứu
xe tuần tra cảnh sát
theo ~ (nguồn thông tin)
tổng thống
phản đối
người yêu
có vẻ như (khi suy đoán)
đính hôn, ăn hỏi
trang điểm (~を します: trang điểm)
quen biết
đối phương, hôn phu/hôn thê
nam giới, nam
phụ nữ, nữ
chăm sóc
quan hệ
lý do
sống thọ (~します: sống lâu)
chăm sóc
đưa đến, chuyển đến
hạ xuống, dỡ xuống
chán, không thích (tính từ な)
ghi âm
ghi âm
fai tài liệu, kẹp tài liệu
học sinh
lò luyện thi, nơi học thêm
kinh doanh
trong khoảng ~
một cách tự do, thoải mái
bố mẹ
tận hưởng, vui vẻ
cho đến lúc đấy, trước thời điểm đó
tiếp theo đó
phần trăm
học sinh tiểu học
sử dụng
thông thường, bình thường
học viết chữ bằng bút lông
trải qua, sống qua
ngồi xuống [ghế]
làm việc [ở công ty]
nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます)
ăn, uống (kính ngữ của たべます, のみます)
ở, đi, đến (kính ngữ của います, いきます, きます)
biết (kính ngữ của しっています)
xem (kính ngữ của みます)
làm (kính ngữ của します)
bến xe buýt
nhà khách kiểu Nhật truyền thống
chào hỏi, lời chào mừng
thi thoảng
kính ngữ của 〜さん
vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)
lí lịch
tên là ~
vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)
học lên, tiến lên
hướng đến, muốn trở thành
khoa y
chuột
phát triển
tế bào iPS
buổi nói chuyện
nhận giải thưởng
người
ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます, のみます, もらいます)
ở (khiêm nhường ngữ của います)
đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます, きます)
xem (khiêm nhường ngữ của みます)
làm (khiêm nhường ngữ của します)
nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます)
gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます, いきます)
biết (khiêm nhường ngữ của しります)
tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
chuẩn bị sẵn
pha [cà phê]
lịch làm việc
địa chỉ email
hướng dẫn viên du lịch
năm sau nữa
tháng sau nữa
tuần sau nữa
tiền thưởng
hồi hộp
trước hết, đầu tiên
thành hiện thực [mơ ước ~]
lúc, thời (nhỏ ~)
hươu cao cổ
cám ơn
từ đáy lòng
động viên
phát huy
làm phiền
cám ơn, lời cảm ơn