Nói thân mật

Dùng thể thân mật với bạn thân và gia đình, lược trợ từ khi rõ nghĩa, và nối câu với けど.

Từ vựng (24)

要いります

cần (ビザが~: cần visa)

調しらべます

tìm hiểu, kiểm tra, điều tra

直なおします

sửa chữa, tu sửa

修しゅう理りします

sửa chữa

電でん話わします

gọi điện

僕ぼく

tôi (thân mật, nam giới)

君きみ

cậu/bạn (thân mật)

~君くん

anh (hậu tố thân mật cho nam)

うん

ừ, vâng (thân mật)

ううん

không (thân mật)

サラリーマン

nhân viên văn phòng

言こと葉ば

từ, tiếng

物ぶっ価か

giá cả, mức giá

着き物もの

kimono

ビザ

visa

初はじめ

phần đầu, lúc đầu

終おわり

kết thúc, phần cuối

こっち

phía này, đằng này (thân mật)

そっち

phía đó, đằng đó (thân mật)

あっち

phía kia, đằng kia (thân mật)

どっち

phía nào, cái nào (thân mật)

あの間あいだ

hôm kia, hôm nọ

みんなで

cùng nhau, tất cả cùng

~けど

nhưng (thân mật, = が)

Mẫu câu

国くにへ帰かえるの?

Về nước à?

どうするの?

Làm sao đây? / Sao?

どうしようかな。

Làm gì bây giờ nhỉ?

よかったら

nếu anh/chị thích thì

いろいろ

nhiều thứ, đủ thứ

お腹なかがいっぱいです。

No bụng rồi.

Ngữ pháp

Plain forms (V/Adj/N だ)

Thể thân mật

Với gia đình và bạn thân, dùng thể thân mật thay ます/です: 書かく/書かかない/書かいた, 高たかい, 暇ひまだ. Tính từ な và danh từ dùng だ (静しずかだ, 学生がくせいだ).

ご飯はん食たべる?

この りんご おいしいね。

僕ぼくはサラリーマンだ。

Particle omission

Lược trợ từ

Khi nói thân mật, có thể bỏ を、に、は nếu nghĩa vẫn rõ: ご飯はん食たべる?, 国くに帰かえるの?

どっち行いく?

あの間あいだ電でん話わした?

Plain form +けど

Nhưng thân mật (けど)

けど nối hai vế với nghĩa tương phản, giống が khi nói lịch sự. Gắn với thể thân mật: 辛からいけど、おいしい.

ちょっと辛からいけど、おいしい。

忙いそしいけど、楽たのしい。

Hội thoại

Có cần visa không?

ミラーくん、国くに帰かえるの?

うん。来らい月げつ帰かえる。

ビザ要いる?

ううん、要いらない。パスポートあればいい。

Hơi cay nhưng ngon

このラーメン、ちょっと辛からいけど、おいしいね。

うん。物ぶつ価か高たかいけど、食たべ物べはおいしいよ。

もうお腹なかいっぱい。どうしようかな。

よかったら、デザート食たべない?

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Đại từ và hướng thân mật

僕ぼく

tôi (nam, thân mật)

君きみ

cậu/bạn (thân mật)

こっち

đằng này

そっち

đằng đó

あっち

đằng kia

どっち

đằng nào