Nói thân mật

Dùng thể thân mật với bạn thân và gia đình, lược trợ từ khi rõ nghĩa, và nối câu với けど.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

ります

cần (ビザが~: cần visa)

調しらべます

tra, kiểm tra

なおします

sửa, chỉnh

しゅう理します

sửa chữa

でんします

gọi điện

ぼく

tôi (thân mật, nam giới)

きみ

cậu/bạn (thân mật)

くん

anh (hậu tố thân mật cho nam)

うん

ừ, vâng (thân mật)

ううん

không (thân mật)

サラリーマン

nhân viên văn phòng

こと

từ, ngôn ngữ

ぶつ

giá cả, mức giá

kimono

ビザ

visa

はじ

phần đầu, lúc đầu

わり

kết thúc, phần cuối

こっち

phía này, đằng này (thân mật)

そっち

phía đó, đằng đó (thân mật)

あっち

phía kia, đằng kia (thân mật)

どっち

phía nào, cái nào (thân mật)

あのあいだ

hôm kia, hôm nọ

みんなで

cùng nhau, tất cả cùng

~けど

nhưng (thân mật, = が)

Mẫu câu

くにかえるの?

Về nước à?

どうするの?

Làm sao đây? / Sao?

どうしようかな。

Làm gì bây giờ nhỉ?

よかったら

nếu anh/chị muốn

いろいろ

nhiều thứ, đủ thứ

なかがいっぱいです。

No bụng rồi.

Ngữ pháp

Plain forms (V/Adj/N だ)

Thể thân mật

Với gia đình và bạn thân, dùng thể thân mật thay ます/です: く/かない/いた, たかい, ひまだ. Tính từ な và danh từ dùng だ (しずかだ, 学生がくせいだ).

はんべる?

この りんご おいしいね。

ぼくはサラリーマンだ。

Particle omission

Lược trợ từ

Khi nói thân mật, có thể bỏ を、に、は nếu nghĩa vẫn rõ: ごはんべる?, くにかえるの?

どっちく?

あのあいだでんした?

Plain form +けど

Nhưng thân mật (けど)

けど nối hai vế với nghĩa tương phản, giống が khi nói lịch sự. Gắn với thể thân mật: からいけど、おいしい.

ちょっとからいけど、おいしい。

いそしいけど、たのしい。

Hội thoại

Có cần visa không?

ミラーくん、くにかえるの?

うん。らいげつかえる。

ビザる?

ううん、らない。パスポートあればいい。

Hơi cay nhưng ngon

このラーメン、ちょっとからいけど、おいしいね。

うん。ぶつたかいけど、はおいしいよ。

もうおなかいっぱい。どうしようかな。

よかったら、デザートべない?

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Đại từ và hướng thân mật

ぼく

tôi (nam, thân mật)

きみ

cậu/bạn (thân mật)

こっち

đằng này

そっち

đằng đó

あっち

đằng kia

どっち

đằng nào