N5

Tổng hợp từ vựng

Toàn bộ từ vựng N5 của khóa.

855 từ

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

In 2 mặt (lật theo cạnh dài) để nghĩa nằm sau từng từ.

私わたし

tôi

私わたしたち

chúng tôi, chúng ta

あなた

bạn, anh/chị

あの人ひと

người kia, người đó

あの方かた

vị kia (lịch sự)

皆みなさん

mọi người, các bạn

〜さん

anh/chị/ông/bà (hậu tố lịch sự)

〜ちゃん

~chan (hậu tố thân mật, nhất là với bé gái)

〜君くん

~kun (hậu tố thân mật, nhất là với bé trai)

〜人じん

người ~ (hậu tố quốc tịch)

先せん生せい

giáo viên (cũng dùng làm kính ngữ)

教きょう師し

giáo viên (nghề nghiệp)

学がく生せい

học sinh, sinh viên

会かい社しゃ員いん

nhân viên công ty

社しゃ員いん

nhân viên (của công ty ~)

銀ぎん行こう員いん

nhân viên ngân hàng

医い者しゃ

bác sĩ

研けん究きゅう者しゃ

nhà nghiên cứu

エンジニア

kỹ sư

大だい学がく

trường đại học

病びょう院いん

bệnh viện

だれ

ai

どなた

vị nào (lịch sự)

〜歳さい

~ tuổi

何なん歳さい

mấy tuổi (thường)

おいくつ

bao nhiêu tuổi (lịch sự)

はい

vâng, đúng

いいえ

không

これ

cái này (gần tôi)

それ

cái đó (gần bạn)

あれ

cái kia (xa cả hai)

この

cái ~ này (+ danh từ)

その

cái ~ đó (+ danh từ)

あの

cái ~ kia (+ danh từ)

本ほん

sách

辞じ書しょ

từ điển

雑ざっ誌し

tạp chí

新しん聞ぶん

báo

ノート

vở, sổ tay

名めい刺し

danh thiếp

手て帳ちょう

sổ tay

カード

thẻ

テレホンカード

thẻ điện thoại

鉛えん筆ぴつ

bút chì

ボールペン

bút bi

シャープペンシル

bút chì bấm

鍵かぎ

chìa khóa

時と計けい

đồng hồ

傘かさ

ô, dù

かばん

cặp, túi xách

テレビ

tivi

ラジオ

radio

カメラ

máy ảnh

テープ

băng (cát-xét)

テープレコーダー

máy ghi âm

コンピューター

máy tính

車くるま

xe hơi

自じ動どう車しゃ

xe hơi, ô tô

机つくえ

bàn

椅い子す

ghế

チョコレート

sô-cô-la

コーヒー

cà phê

お土み産やげ

quà (đặc sản)

日に本ほん語ご

tiếng Nhật

英えい語ご

tiếng Anh

何なん

cái gì

そう

đúng, vậy

違ちがいます

không phải, khác

〜語ご

tiếng ~ (hậu tố)

ここ

ở đây

そこ

ở đó

あそこ

ở kia

こちら

phía này, ở đây (lịch sự)

そちら

phía đó (lịch sự)

あちら

phía kia (lịch sự)

どこ

ở đâu

どちら

phía nào (lịch sự)

教きょう室しつ

phòng học

食しょく堂どう

nhà ăn, căng tin

事じ務む所しょ

văn phòng

会かい議ぎ室しつ

phòng họp

受うけ付つけ

quầy tiếp tân

ロビー

sảnh

部へ屋や

phòng

トイレ

nhà vệ sinh

階かい段だん

cầu thang

エレベーター

thang máy

エスカレーター

thang cuốn

国くに

đất nước

学がっ校こう

trường học

会かい社しゃ

công ty

うち

nhà

靴くつ

giày

ネクタイ

cà vạt

ワイン

rượu vang

売うり場ば

quầy hàng, khu bán

地ち下か

tầng hầm, dưới mặt đất

〜階かい

tầng thứ ~

何なん階かい

tầng mấy

〜円えん

~ yên

いくら

bao nhiêu tiền

起おきます

dậy, thức dậy

寝ねます

ngủ, đi ngủ

働はたらきます

làm việc

休やすみます

nghỉ, nghỉ ngơi

勉べん強きょうします

học

終おわります

hết, kết thúc, xong

デパート

bách hóa

銀ぎん行こう

ngân hàng

郵ゆう便びん局きょく

bưu điện

図と書しょ館かん

thư viện

美び術じゅつ館かん

bảo tàng mỹ thuật

今いま

bây giờ

〜時じ

~ giờ

〜分ふん

~ phút (〜ぷん sau 5, 7, 9...)

半はん

rưỡi, nửa

何なん時じ

mấy giờ

何なん分ぷん

mấy phút

午ご前ぜん

sáng, trước mười hai giờ trưa

午ご後ご

chiều, sau mười hai giờ trưa

朝あさ

buổi sáng, sáng

昼ひる

buổi trưa, trưa

晩ばん

buổi tối, tối (よる)

おととい

hôm kia

きのう

hôm qua

今きょ日う

hôm nay

あした

ngày mai

あさって

ngày kia

けさ

sáng nay

今こん晩ばん

tối nay

休やすみ

nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ

昼ひる休やすみ

nghỉ trưa

試し験けん

thi, kỳ thi, kiểm tra

会かい議ぎ

cuộc họp, hội nghị (会議をします: tổ chức cuộc họp)

映えい画が

phim, điện ảnh

毎まい朝あさ

hàng sáng, mỗi sáng

毎まい晩ばん

hàng tối, mỗi tối

毎まい日にち

hàng ngày, mỗi ngày

月げつ曜よう日び

thứ hai

火か曜よう日び

thứ ba

水すい曜よう日び

thứ tư

木もく曜よう日び

thứ năm

金きん曜よう日び

thứ sáu

土ど曜よう日び

thứ bảy

日にち曜よう日び

chủ nhật

何なん曜よう日び

thứ mấy

〜から

~ từ

〜まで

~ đến

〜と〜

~ và ~ (nối danh từ)

行いきます

đi

来きます

đến

帰かえります

về

学がっ校こう

trường học

スーパー

siêu thị

駅えき

ga, nhà ga

飛ひ行こう機き

máy bay

船ふね

thuyền, tàu thủy

電でん車しゃ

tàu điện

地ち下か鉄てつ

tàu điện ngầm

新しん幹かん線せん

tàu Shinkansen (tàu cao tốc Nhật)

バス

xe buýt

タクシー

tắc-xi

自じ転てん車しゃ

xe đạp

歩あるいて

đi bộ

人ひと

người

友とも達だち

bạn, bạn bè

彼かれ

anh ấy, bạn trai

彼かの女じょ

chị ấy, bạn gái

家か族ぞく

gia đình

一ひと人りで

một mình

先せん週しゅう

tuần trước

今こん週しゅう

tuần này

来らい週しゅう

tuần sau

先せん月げつ

tháng trước

今こん月げつ

tháng này

来らい月げつ

tháng sau

去きょ年ねん

năm ngoái

今こ年とし

năm nay

来らい年ねん

sang năm

〜年ねん

~ năm

何なん年ねん

mấy năm, năm bao nhiêu

〜月がつ

tháng ~

何なん月がつ

tháng mấy

一つい日たち

ngày mồng 1

二ふつ日か

ngày mồng 2, 2 ngày

三みっ日か

ngày mồng 3, 3 ngày

四よっ日か

ngày mồng 4, 4 ngày

五いつ日か

ngày mồng 5, 5 ngày

六むい日か

ngày mồng 6, 6 ngày

七なの日か

ngày mồng 7, 7 ngày

八よう日か

ngày mồng 8, 8 ngày

九ここの日か

ngày mồng 9, 9 ngày

十とお日か

ngày mồng 10, 10 ngày

十じゅう四よっ日か

ngày 14, 14 ngày

二は十つ日か

ngày 20, 20 ngày

二に十じゅう四よっ日か

ngày 24, 24 ngày

〜日にち

ngày ~, ~ ngày

何なん日にち

ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày

いつ

bao giờ, khi nào

誕たん生じょう日び

sinh nhật

食たべます

ăn

飲のみます

uống

吸すいます

hút (thuốc lá)

見みます

nhìn, xem

聞ききます

nghe

読よみます

đọc

書かきます

viết, vẽ

買かいます

mua

撮とります

chụp (ảnh)

します

làm, chơi

会あいます

gặp (bạn)

ごはん

bữa ăn, cơm

朝あさごはん

bữa sáng, cơm sáng

昼ひるごはん

bữa trưa, cơm trưa

晩ばんごはん

bữa tối, cơm tối

パン

bánh mì

卵たまご

trứng

肉にく

thịt

魚さかな

cá

野や菜さい

rau

果くだ物もの

hoa quả, trái cây

水みず

nước

お茶ちゃ

trà, trà xanh

紅こう茶ちゃ

trà đen

牛ぎゅう乳にゅう

sữa bò, sữa

ミルク

sữa

ジュース

nước hoa quả

ビール

bia

お酒さけ

rượu, rượu gạo Nhật Bản

たばこ

thuốc lá

手て紙がみ

thư

レポート

báo cáo

写しゃ真しん

ảnh

ビデオ

băng video, đầu video

店みせ

cửa hàng, tiệm

庭にわ

vườn

宿しゅく題だい

bài tập về nhà

テニス

quần vợt, ten-nít

サッカー

bóng đá

お花はな見み

ngắm hoa anh đào

何なに

cái gì, gì

いっしょに

cùng, cùng nhau

ちょっと

một chút

いつも

luôn luôn, lúc nào cũng

時とき々どき

thỉnh thoảng

それから

sau đó, tiếp theo

ええ

vâng, được (thân mật hơn はい)

切きります

cắt

送おくります

gửi

あげます

cho, tặng

もらいます

nhận

貸かします

cho mượn, cho vay

借かります

mượn, vay

教おしえます

dạy

習ならいます

học, tập

かけます

gọi (điện thoại)

手て

tay

はし

đũa

スプーン

thìa

ナイフ

dao

フォーク

dĩa, nĩa

はさみ

kéo

パソコン

máy vi tính cá nhân

ケータイ

điện thoại di động

メール

thư điện tử, email

年ねん賀が状じょう

thiếp mừng năm mới

パンチ

cái đục lỗ

ホッチキス

cái dập ghim

セロテープ

băng dính

消けしゴム

cái tẩy, cục tẩy

紙かみ

giấy

花はな

hoa

シャツ

áo sơ mi

プレゼント

quà tặng, tặng phẩm

荷に物もつ

đồ đạc, hành lý

お金かね

tiền

切きっ符ぷ

vé

クリスマス

Giáng sinh

父ちち

bố (khi nói về bố mình)

母はは

mẹ (khi nói về mẹ mình)

お父とうさん

bố (bố người khác, hoặc khi gọi bố mình)

お母かあさん

mẹ (mẹ người khác, hoặc khi gọi mẹ mình)

もう

đã, rồi

まだ

chưa

これから

từ bây giờ, sau đây

ハンサム

đẹp trai (tính từ な)

きれい

đẹp, sạch (tính từ な)

静しずか

yên tĩnh (tính từ な)

にぎやか

náo nhiệt (tính từ な)

有ゆう名めい

nổi tiếng (tính từ な)

親しん切せつ

tốt bụng, thân thiện (tính từ な; không dùng cho người trong gia đình mình)

元げん気き

khỏe, khỏe khoắn (tính từ な)

暇ひま

rảnh rỗi (tính từ な)

便べん利り

tiện lợi (tính từ な)

すてき

đẹp, hay (tính từ な)

大おおきい

to, lớn

小ちいさい

nhỏ, bé

新あたらしい

mới

古ふるい

cũ (không dùng khi nói về tuổi tác của một người)

良よい

tốt (cũng đọc よい)

悪わるい

xấu

暑あつい

nóng (thời tiết hoặc nhiệt độ)

寒さむい

lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

冷つめたい

lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)

難むずかしい

khó

易やさしい

dễ

高たかい

cao, đắt

安やすい

rẻ

低ひくい

thấp

おもしろい

thú vị, hay

おいしい

ngon

忙いそがしい

bận

楽たのしい

vui

白しろい

trắng

黒くろい

đen

赤あかい

đỏ

青あおい

xanh da trời

桜さくら

anh đào (hoa, cây)

山やま

núi

町まち

thị trấn, thị xã, thành phố

食たべ物もの

đồ ăn

所ところ

nơi, chỗ

寮りょう

kí túc xá

レストラン

nhà hàng

生せい活かつ

cuộc sống, sinh hoạt

お仕し事ごと

việc, công việc (~を します: làm việc)

どう

thế nào

どんな

~ như thế nào

とても

rất, lắm

あまり

không ~ lắm (dùng với thể phủ định)

そして

và, thêm nữa

わかります

hiểu, nắm được

あります

có (sở hữu)

好すき [な]

thích (tính từ な)

嫌きらい [な]

ghét, không thích (tính từ な)

上じょう手ず [な]

giỏi, khéo (tính từ な)

下へ手た [な]

kém, dở (tính từ な)

飲のみ物もの

đồ uống

料りょう理り

món ăn, nấu ăn (~を します: nấu ăn)

スポーツ

thể thao (~を します: chơi thể thao)

野や球きゅう

bóng chày (~を します: chơi bóng chày)

ダンス

nhảy, khiêu vũ (~を します: nhảy)

旅りょ行こう

du lịch (~[を] します: đi du lịch)

音おん楽がく

âm nhạc

歌うた

bài hát

クラシック

nhạc cổ điển

ジャズ

nhạc jazz

コンサート

buổi hòa nhạc

カラオケ

karaoke

歌か舞ぶ伎き

kabuki (kịch truyền thống Nhật)

絵え

tranh, hội họa

字じ

chữ

漢かん字じ

chữ Hán

ひらがな

chữ Hiragana

カタカナ

chữ Katakana

ローマ字じ

chữ La Mã

細こまかいお金かね

tiền lẻ

チケット

vé

時じ間かん

thời gian

用よう事じ

việc bận, công chuyện

約やく束そく

cuộc hẹn, lời hứa (~[を] します: hứa, hẹn)

アルバイト

việc làm thêm (~を します: làm thêm)

ご主しゅ人じん

chồng (nói về chồng người khác)

夫おっと

chồng của tôi (cũng 主人)

奥おくさん

vợ (nói về vợ người khác)

妻つま

vợ của tôi (cũng 家内)

子こども

con cái

よく

tốt, rõ; thường (mức độ)

だいたい

đại khái, đại thể

たくさん

nhiều

少すこし

một chút, ít

全ぜん然ぜん

hoàn toàn không (với phủ định)

早はやく

sớm; nhanh

~から

vì ~

どうして

tại sao

あります

có, ở (đồ vật, cây cối)

います

có, ở (người, động vật)

いろいろ [な]

nhiều loại, đa dạng (tính từ な)

男おとこの人ひと

người đàn ông

女おんなの人ひと

người đàn bà

男おとこの子こ

cậu con trai

女おんなの子こ

cô con gái

犬いぬ

chó

猫ねこ

mèo

パンダ

gấu trúc

象ぞう

voi

木き

cây, gỗ

物もの

vật, đồ vật

電でん池ち

pin

箱はこ

hộp

スイッチ

công tắc

冷れい蔵ぞう庫こ

tủ lạnh

テーブル

bàn

ベッド

giường

棚たな

giá, kệ

ドア

cửa

窓まど

cửa sổ

ポスト

hòm thư

ビル

tòa nhà

ATM

máy rút tiền tự động

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

公こう園えん

công viên

喫きっ茶さ店てん

quán cà phê

~屋や

hiệu ~, cửa hàng ~

乗のり場ば

điểm đón (tắc-xi, tàu...)

県けん

tỉnh

上うえ

trên

下した

dưới

前まえ

trước

うしろ

sau

右みぎ

bên phải

左ひだり

bên trái

中なか

trong, giữa

外そと

ngoài

隣となり

bên cạnh

近ちかく

gần

間あい

ở giữa

~や ~[など]

~ và ~, [v.v.]

ナンプラー

nước mắm

コーナー

góc, khu vực (trong siêu thị)

います

có (người); sống, ở (vd. 日本に います)

かかります

mất, tốn (thời gian, tiền)

休やすみます

nghỉ (~会社を 休みます: nghỉ làm)

一ひとつ

một cái

二ふたつ

hai cái

三みっつ

ba cái

四よっつ

bốn cái

五いつつ

năm cái

六むっつ

sáu cái

七ななつ

bảy cái

八やっつ

tám cái

九ここのつ

chín cái

十とお

mười cái

いくつ

mấy cái, bao nhiêu cái

一ひと人り

một người

二ふた人り

hai người

~人にん

counters người

~台だい

counter máy móc, xe cộ

~枚まい

counter vật mỏng (giấy, tem...)

~回かい

counter lần

りんご

táo

みかん

quýt

サンドイッチ

bánh sandwich

カレー[ライス]

cà ri [cơm]

アイスクリーム

kem

切きっ手て

tem

はがき

bưu thiếp

封ふう筒とう

phong bì

両りょう親しん

bố mẹ

兄きょう弟だい

anh chị em

兄あに

anh trai (của tôi)

お兄にいさん

anh trai (của người khác)

姉あね

chị gái (của tôi)

お姉ねえさん

chị gái (của người khác)

弟おとうと

em trai (của tôi)

弟とうとさん

em trai (của người khác)

妹いもうと

em gái (của tôi)

妹もうとさん

em gái (của người khác)

外がい国こく

nước ngoài

留りゅう学がく生せい

du học sinh

クラス

lớp học

~時じ間かん

counter tiếng

~週しゅう間かん

counter tuần

~か月げつ

counter tháng

~年ねん

counter năm

~ぐらい

khoảng ~

どのくらい

bao lâu; bao nhiêu

全ぜん部ぶで

tổng cộng

みんな

tất cả, mọi người

~だけ

chỉ ~

船ふな便びん

gửi bằng đường biển

航こう空くう便びん

gửi bằng đường hàng không

簡かん単たん [な]

đơn giản, dễ (tính từ な)

近ちかい

gần

遠とおい

xa

速はやい、早はやい

nhanh; sớm

遅おそい

chậm; muộn

多おおい [人ひとが~]

nhiều (người)

少すくない [人ひとが~]

ít (người)

暖あたたかい、温あたたかい

ấm

涼すずしい

mát (thời tiết)

甘あまい

ngọt

辛からい

cay

重おもい

nặng

軽かるい

nhẹ

いい [コーヒーが~]

tốt, chọn, dùng (vd. cà phê)

季き節せつ

mùa

春はる

mùa xuân

夏なつ

mùa hè

秋あき

mùa thu

冬ふゆ

mùa đông

天てん気き

thời tiết

雨あめ

mưa

雪ゆき

tuyết

曇くもり

có mây, u ám

ホテル

khách sạn

空くう港こう

sân bay

海うみ

biển, đại dương

世せ界かい

thế giới

パーティー

tiệc (~を します: tổ chức tiệc)

お祭まつり

lễ hội

すき焼やき

lẩu thịt bò sukiyaki

刺さ身し

sashimi, gỏi cá sống

おすし

sushi

てんぷら

tempura, tôm rau chiên

豚ぶた肉にく

thịt heo, thịt lợn

とり肉にく

thịt gà

牛ぎゅう肉にく

thịt bò

レモン

chanh

生いけ花け

cắm hoa (~を します: cắm hoa)

紅もみ葉じ

lá đỏ, lá phong

どちら

cái nào (trong hai)

どちらも

cả hai

一いち番ばん

nhất, đầu tiên

ずっと

hơn hẳn, suốt

初はじめて

lần đầu tiên

遊あそびます

chơi

泳およぎます

bơi

迎むかえます

đón

疲つかれます

mệt (trạng thái: つかれました)

結けっ婚こんします

kết hôn, cưới

買かい物ものします

mua sắm

食しょく事じします

ăn cơm, dùng bữa

散さん歩ぽします

đi dạo (公園を~: dạo ở công viên)

大たい変へん [な]

vất vả, khó khăn (tính từ な)

欲ほしい

muốn có

広ひろい

rộng

狭せまい

chật, hẹp

プール

bể bơi

川かわ

sông

美び術じゅつ

mỹ thuật

釣つり

câu cá (~を します: đi câu)

スキー

trượt tuyết (~を します: đi trượt)

週しゅう末まつ

cuối tuần

お正しょう月がつ

Tết

~ごろ

khoảng (thời gian)

何なにか

cái gì đó

どこか

đâu đó

付つけます

bật

消けします

tắt

開あけます

mở

閉しめます

đóng (cửa, cửa sổ)

急いそぎます

vội, gấp

待まちます

đợi, chờ

持もちます

mang, cầm

取とります

lấy, chuyển

手て伝つだいます

giúp (làm việc gì)

呼よびます

gọi

話はなします

nói, nói chuyện

使つかいます

dùng, sử dụng

止とめます

dừng, đỗ

見みせます

cho xem, trình

教おしえます

nói, cho biết (住所を~: nói địa chỉ)

座すわります

ngồi

立たちます

đứng

入はいります

vào (喫茶店に~: vào quán giải khát)

出でます

ra, ra khỏi (喫茶店を~: ra khỏi quán giải khát)

降ふります

rơi (mưa, tuyết) (雨が~: mưa)

コピーします

copy, phô-tô

電でん気き

điện, đèn điện

エアコン

máy điều hòa

パスポート

hộ chiếu

名な前まえ

tên

住じゅう所しょ

địa chỉ

地ち図ず

bản đồ

塩しお

muối

砂さ糖とう

đường

問もん題だい

câu hỏi, vấn đề

答こたえ

câu trả lời

読よみ方かた

cách đọc

~方かた

cách ~

まっすぐ

thẳng

ゆっくり

chậm, thong thả

すぐ

ngay, lập tức

また

lại

あとで

sau

もう少すこし

thêm một chút nữa

もう ~

thêm ~

置おきます

đặt, để

作つくります

làm, chế tạo

売うります

bán

知しります

biết (trạng thái: 知っています / 知りません)

住すみます

sống, cư trú

研けん究きゅうします

nghiên cứu

思おもい出だします

nhớ ra

いらっしゃいます

kính ngữ của います / 行きます / 来ます (ở, đi, đến)

資し料りょう

tài liệu

カタログ

ca-ta-lô

時じ刻こく表ひょう

bảng giờ chạy tàu

服ふく

quần áo

製せい品ひん

sản phẩm

ソフト

phần mềm

電でん子し辞じ書しょ

từ điển điện tử

経けい済ざい

kinh tế

市し役やく所しょ

ủy ban thành phố

高こう校こう

trường trung học phổ thông

歯は医い者しゃ

nha sĩ

床とこ屋や

thợ cắt tóc nam

プレイガイド

đại lý bán vé (ca nhạc, thể thao)

独どく身しん

độc thân

専せん門もん

chuyên môn, chuyên ngành

乗のります

lên (電車に~: lên tàu điện)

降おります

xuống (電車を~: xuống tàu điện)

乗のり換かえます

chuyển tàu, chuyển xe

浴あびます

tắm (シャワーを~: tắm vòi sen)

入いれます

bỏ vào, cho vào

出だします

lấy ra, đưa ra

下おろします

rút (お金を~: rút tiền)

入はいります

vào (大学に~: vào trường đại học)

出でます

ra, tốt nghiệp (大学を~: ra khỏi/tốt nghiệp đại học)

押おします

ấn, bấm (nút)

飲のみます

uống

始はじめます

bắt đầu

見けん学がくします

tham quan, đi xem

電でん話わします

gọi điện thoại

若わかい

trẻ

長ながい

dài

短みじかい

ngắn

明あかるい

sáng, vui vẻ

暗くい

tối

体からだ

cơ thể

頭あたま

đầu

髪かみ

tóc

顔かお

mặt

目め

mắt

耳みみ

tai

口くち

miệng

歯は

răng

おなか

bụng

足あし

chân

背せ

dáng, chiều cao; lưng

サービス

dịch vụ

ジョギング

chạy bộ (~を します: đi chạy bộ)

シャワー

vòi sen, tắm vòi sen

緑みどり

màu xanh lá

お寺てら

chùa

神じん社じゃ

đền thờ đạo Thần

~番ばん

số ~ (xe buýt, v.v.)

どうやって

bằng cách nào, làm sao

どの~

cái ~ nào (trước danh từ)

どれ

cái nào (đứng một mình)

覚おぼえます

nhớ

忘わすれます

quên

無なくします

làm mất

出だします

nộp (レポートを~: nộp báo cáo)

払はらいます

trả tiền, thanh toán

返かえします

trả lại

出でかけます

ra ngoài, đi ra

脱ぬぎます

cởi (quần áo)

持もっていきます

mang theo, mang đi

持もって来きます

mang đến, mang theo đến

心しん配ぱいします

lo lắng

残ざん業ぎょうします

làm thêm giờ

出しゅっ張ちょうします

đi công tác

飲のみます

uống (thuốc) (薬を~: uống thuốc)

入はいります

vào (お風呂に~: tắm bồn)

大たい切せつ [な]

quan trọng (tính từ な)

大だい丈じょう夫ぶ [な]

ổn, không sao (tính từ な)

危あぶない

nguy hiểm

問もん題だい

vấn đề, câu hỏi

答こたえ

câu trả lời

禁きん煙えん

cấm hút thuốc

健けん康こう保ほ険けん証しょう

thẻ bảo hiểm y tế

風かぜ邪

cảm, cảm cúm

熱ねつ

sốt, nhiệt

病びょう気き

bệnh, ốm

薬くす

thuốc

お風ふ呂ろ

bồn tắm, tắm

上うわ着ぎ

áo khoác, áo ngoài

下した着ぎ

đồ lót

先せん生せい

bác sĩ

2、3日にち

hai, ba ngày

2、3~

hai, ba ~

~までに

trước, trước khi (hạn)

ですから

vì vậy, cho nên

できます

có thể, làm được

洗あらいます

rửa

弾ひきます

chơi (nhạc cụ, piano, v.v.)

歌うたいます

hát

集あつめます

sưu tầm, thu thập

捨すてます

vứt, bỏ đi

換かえます

đổi, trao đổi

運うん転てんします

lái (xe)

予よ約やくします

đặt chỗ, đặt trước

ピアノ

đàn piano

~メートル

mét (đơn vị đo)

現げん金きん

tiền mặt

趣しゅ味み

sở thích, thú vui

日にっ記き

nhật ký

お祈いのり

việc cầu nguyện (お祈りを します: cầu nguyện)

課か長ちょう

tổ trưởng

部ぶ長ちょう

trưởng phòng

社しゃ長ちょう

giám đốc công ty

動どう物ぶつ

động vật

馬うま

ngựa

インターネット

In-tơ-nét, Internet

登のぼります

leo, lên (山に~: leo núi)

泊とまります

trọ, ở lại (ホテルに~: ở khách sạn)

掃そう除じします

dọn vệ sinh (căn phòng)

洗せん濯たくします

giặt (áo quần)

なります

trở thành, trở nên

眠ねむい

buồn ngủ

強つよい

mạnh

弱よわい

yếu

練れん習しゅう

sự luyện tập (~を します: luyện tập)

ゴルフ

gôn (~を します: chơi gôn)

相す撲もう

vật Sumo (~を します: đấu vật Sumo)

お茶ちゃ

trà đạo

日ひ

ngày

調ちょう子し

tình trạng, trạng thái

一いち度ど

một lần

一いち度ども

chưa lần nào, chưa bao giờ (dùng với phủ định)

だんだん

dần dần

もうすぐ

sắp, sắp sửa

おかげさまで

cám ơn anh/chị, nhờ anh/chị mà ~

でも

nhưng

要いります

cần (ビザが~: cần visa)

調しらべます

tra, kiểm tra

直なおします

sửa, chỉnh

修しゅう理りします

sửa chữa

電でん話わします

gọi điện

僕ぼく

tôi (thân mật, nam giới)

君きみ

cậu/bạn (thân mật)

~君くん

anh (hậu tố thân mật cho nam)

うん

ừ, vâng (thân mật)

ううん

không (thân mật)

サラリーマン

nhân viên văn phòng

言こと葉ば

từ, ngôn ngữ

物ぶつ価か

giá cả, mức giá

着き物もの

kimono

ビザ

visa

初はじめ

phần đầu, lúc đầu

終おわり

kết thúc, phần cuối

こっち

phía này, đằng này (thân mật)

そっち

phía đó, đằng đó (thân mật)

あっち

phía kia, đằng kia (thân mật)

どっち

phía nào, cái nào (thân mật)

あの間あいだ

hôm kia, hôm nọ

みんなで

cùng nhau, tất cả cùng

~けど

nhưng (thân mật, = が)

思おもいます

nghĩ

言いいます

nói

足たります

đủ

勝かちます

thắng

負まけます

thua

あります

diễn ra (お祭りが~: có lễ hội)

役やくに立たちます

có ích

無む駄だ [な]

lãng phí, vô ích (tính từ な)

不ふ便べん [な]

bất tiện (tính từ な)

同おなじ

giống nhau

すごい

tuyệt, ghê (khen ngợi)

首しゅ相しょう

thủ tướng

大だい統とう領りょう

tổng thống

政せい治じ

chính trị

ニュース

tin tức

スピーチ

bài phát biểu (~を します: phát biểu)

試し合あい

trận đấu

アルバイト

việc làm thêm (~を します: làm thêm)

意い見けん

ý kiến

話はな

câu chuyện (~を します: kể chuyện)

ユーモア

hài hước

デザイン

thiết kế

交こう通つう

giao thông

ラッシュ

giờ cao điểm

最さい近きん

gần đây

たぶん

có lẽ, chắc là

きっと

chắc chắn

本ほん当とうに

thật sự

そんなに

không ... lắm (với phủ định)

~について

về ~

着きます

mặc (phần trên: シャツを~)

はきます

mặc, đi (phần dưới: 靴を~)

かぶります

đội, đeo (trên đầu: 帽子を~)

かけます

đeo (trên mặt: 眼鏡を~)

生うまれます

sinh ra, được sinh ra

コート

áo khoác

スーツ

com lê, bộ vest

セーター

áo len

帽ぼう子し

mũ, nón

眼め鏡がね

kính, mắt kính

よく

thường, hay

おめでとうございます

Chúc mừng.

こちら

phía này; người này (lịch sự, giới thiệu)

家や賃ちん

tiền thuê nhà

うーん

ừm, để xem (suy nghĩ)

ダイニングキッチン

bếp kết hợp phòng ăn

和わ室しつ

phòng kiểu Nhật

押お入いれ

tủ đựng đồ (trong phòng Nhật)

布ふ団とん

futon, nệm gấp kiểu Nhật

アパート

căn hộ (nhà gỗ, nhà lắp ghép)

パリ

Paris

聞ききます

hỏi (先生に~: hỏi thầy/cô)

回まわします

vặn, quay (núm, nút)

引ひきます

kéo

変かえます

thay đổi, đổi

触さわります

chạm, sờ

出でます

ra (お釣りが~: tiền thối ra)

動うごきます

chuyển động, chạy (máy)

歩あるきます

đi bộ (道を~: đi trên đường)

渡わたります

băng qua (橋を~: qua cầu)

気きをつけます

cẩn thận, chú ý

引ひっ越こしします

chuyển nhà

電でん気き屋や

cửa hàng điện máy

~屋や

cửa hàng (hậu tố)

サイズ

cỡ, kích cỡ

音おと

âm thanh, tiếng

機き械かい

máy móc

つまみ

núm vặn, nút quay

故こ障しょう

hỏng, sự cố

故こ障しょうします

bị hỏng, trục trặc

道みち

đường, lối đi

交こう差さ点てん

ngã tư, giao lộ

信しん号ごう

đèn tín hiệu, đèn giao thông

角かど

góc (đường)

橋はし

cầu

駐ちゅう車しゃ場じょう

bãi đỗ xe

~目め

hậu tố thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

正しょう月がつ

Tết, năm mới (tháng Giêng)

建たて物もの

tòa nhà, công trình

外がい国こく人じん登とう録ろく証しょう

thẻ đăng ký người nước ngoài

くれます

cho (tôi/chúng tôi; người ngang hoặc dưới cho)

連つれて行いきます

dẫn đi, đưa (người) đi cùng

連つれて来きます

dẫn đến, đưa (người) đến

送おくります

tiễn, đưa (人を~: tiễn ai)

紹しょう介かいします

giới thiệu

案あん内ないします

hướng dẫn, dẫn đi tham quan

説せつ明めいします

giải thích

コーヒーをいれます

pha cà phê

おじいさん

ông (lịch sự)

おじいちゃん

ông (thân mật)

おばあさん

bà (lịch sự)

おばあちゃん

bà (thân mật)

準じゅん備び

sự chuẩn bị

準じゅん備びします

chuẩn bị

意い味み

nghĩa

お菓か子し

bánh kẹo, đồ ngọt

全ぜん部ぶ

tất cả, toàn bộ

自じ分ぶんで

tự mình, tự làm

ほかに

ngoài ra, thêm nữa

ワゴン車しゃ

xe wagon

弁べん当とう

cơm hộp

考かんがえます

nghĩ, suy nghĩ

着つきます

đến (駅に~: đến ga)

留りゅう学がくします

du học

年としを取とります

già đi, lớn tuổi

田いな舎か

nông thôn, quê

大たい使し館かん

đại sứ quán

グループ

nhóm

チャンス

cơ hội

億おく

100 triệu (một ức)

もし~たら

nếu (nhấn mạnh giả định)

いくら~でも

dù bao nhiêu, dù thế nào

転てん勤きん

chuyển công tác

転てん勤きんします

bị chuyển công tác

事こと

việc, chuyện (trừu tượng; hóa danh từ trong ngữ pháp)