Tổng hợp từ vựng
Toàn bộ từ vựng N5 của khóa.
855 từ
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
In 2 mặt (lật theo cạnh dài) để nghĩa nằm sau từng từ.
tôi
chúng tôi, chúng ta
bạn, anh/chị
người kia, người đó
vị kia (lịch sự)
mọi người, các bạn
anh/chị/ông/bà (hậu tố lịch sự)
~chan (hậu tố thân mật, nhất là với bé gái)
~kun (hậu tố thân mật, nhất là với bé trai)
người ~ (hậu tố quốc tịch)
giáo viên (cũng dùng làm kính ngữ)
giáo viên (nghề nghiệp)
học sinh, sinh viên
nhân viên công ty
nhân viên (của công ty ~)
nhân viên ngân hàng
bác sĩ
nhà nghiên cứu
kỹ sư
trường đại học
bệnh viện
ai
vị nào (lịch sự)
~ tuổi
mấy tuổi (thường)
bao nhiêu tuổi (lịch sự)
vâng, đúng
không
cái này (gần tôi)
cái đó (gần bạn)
cái kia (xa cả hai)
cái ~ này (+ danh từ)
cái ~ đó (+ danh từ)
cái ~ kia (+ danh từ)
sách
từ điển
tạp chí
báo
vở, sổ tay
danh thiếp
sổ tay
thẻ
thẻ điện thoại
bút chì
bút bi
bút chì bấm
chìa khóa
đồng hồ
ô, dù
cặp, túi xách
tivi
radio
máy ảnh
băng (cát-xét)
máy ghi âm
máy tính
xe hơi
xe hơi, ô tô
bàn
ghế
sô-cô-la
cà phê
quà (đặc sản)
tiếng Nhật
tiếng Anh
cái gì
đúng, vậy
không phải, khác
tiếng ~ (hậu tố)
ở đây
ở đó
ở kia
phía này, ở đây (lịch sự)
phía đó (lịch sự)
phía kia (lịch sự)
ở đâu
phía nào (lịch sự)
phòng học
nhà ăn, căng tin
văn phòng
phòng họp
quầy tiếp tân
sảnh
phòng
nhà vệ sinh
cầu thang
thang máy
thang cuốn
đất nước
trường học
công ty
nhà
giày
cà vạt
rượu vang
quầy hàng, khu bán
tầng hầm, dưới mặt đất
tầng thứ ~
tầng mấy
~ yên
bao nhiêu tiền
dậy, thức dậy
ngủ, đi ngủ
làm việc
nghỉ, nghỉ ngơi
học
hết, kết thúc, xong
bách hóa
ngân hàng
bưu điện
thư viện
bảo tàng mỹ thuật
bây giờ
~ giờ
~ phút (〜ぷん sau 5, 7, 9...)
rưỡi, nửa
mấy giờ
mấy phút
sáng, trước mười hai giờ trưa
chiều, sau mười hai giờ trưa
buổi sáng, sáng
buổi trưa, trưa
buổi tối, tối (よる)
hôm kia
hôm qua
hôm nay
ngày mai
ngày kia
sáng nay
tối nay
nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
nghỉ trưa
thi, kỳ thi, kiểm tra
cuộc họp, hội nghị (会議をします: tổ chức cuộc họp)
phim, điện ảnh
hàng sáng, mỗi sáng
hàng tối, mỗi tối
hàng ngày, mỗi ngày
thứ hai
thứ ba
thứ tư
thứ năm
thứ sáu
thứ bảy
chủ nhật
thứ mấy
~ từ
~ đến
~ và ~ (nối danh từ)
đi
đến
về
trường học
siêu thị
ga, nhà ga
máy bay
thuyền, tàu thủy
tàu điện
tàu điện ngầm
tàu Shinkansen (tàu cao tốc Nhật)
xe buýt
tắc-xi
xe đạp
đi bộ
người
bạn, bạn bè
anh ấy, bạn trai
chị ấy, bạn gái
gia đình
một mình
tuần trước
tuần này
tuần sau
tháng trước
tháng này
tháng sau
năm ngoái
năm nay
sang năm
~ năm
mấy năm, năm bao nhiêu
tháng ~
tháng mấy
ngày mồng 1
ngày mồng 2, 2 ngày
ngày mồng 3, 3 ngày
ngày mồng 4, 4 ngày
ngày mồng 5, 5 ngày
ngày mồng 6, 6 ngày
ngày mồng 7, 7 ngày
ngày mồng 8, 8 ngày
ngày mồng 9, 9 ngày
ngày mồng 10, 10 ngày
ngày 14, 14 ngày
ngày 20, 20 ngày
ngày 24, 24 ngày
ngày ~, ~ ngày
ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày
bao giờ, khi nào
sinh nhật
ăn
uống
hút (thuốc lá)
nhìn, xem
nghe
đọc
viết, vẽ
mua
chụp (ảnh)
làm, chơi
gặp (bạn)
bữa ăn, cơm
bữa sáng, cơm sáng
bữa trưa, cơm trưa
bữa tối, cơm tối
bánh mì
trứng
thịt
cá
rau
hoa quả, trái cây
nước
trà, trà xanh
trà đen
sữa bò, sữa
sữa
nước hoa quả
bia
rượu, rượu gạo Nhật Bản
thuốc lá
thư
báo cáo
ảnh
băng video, đầu video
cửa hàng, tiệm
vườn
bài tập về nhà
quần vợt, ten-nít
bóng đá
ngắm hoa anh đào
cái gì, gì
cùng, cùng nhau
một chút
luôn luôn, lúc nào cũng
thỉnh thoảng
sau đó, tiếp theo
vâng, được (thân mật hơn はい)
cắt
gửi
cho, tặng
nhận
cho mượn, cho vay
mượn, vay
dạy
học, tập
gọi (điện thoại)
tay
đũa
thìa
dao
dĩa, nĩa
kéo
máy vi tính cá nhân
điện thoại di động
thư điện tử, email
thiếp mừng năm mới
cái đục lỗ
cái dập ghim
băng dính
cái tẩy, cục tẩy
giấy
hoa
áo sơ mi
quà tặng, tặng phẩm
đồ đạc, hành lý
tiền
vé
Giáng sinh
bố (khi nói về bố mình)
mẹ (khi nói về mẹ mình)
bố (bố người khác, hoặc khi gọi bố mình)
mẹ (mẹ người khác, hoặc khi gọi mẹ mình)
đã, rồi
chưa
từ bây giờ, sau đây
đẹp trai (tính từ な)
đẹp, sạch (tính từ な)
yên tĩnh (tính từ な)
náo nhiệt (tính từ な)
nổi tiếng (tính từ な)
tốt bụng, thân thiện (tính từ な; không dùng cho người trong gia đình mình)
khỏe, khỏe khoắn (tính từ な)
rảnh rỗi (tính từ な)
tiện lợi (tính từ な)
đẹp, hay (tính từ な)
to, lớn
nhỏ, bé
mới
cũ (không dùng khi nói về tuổi tác của một người)
tốt (cũng đọc よい)
xấu
nóng (thời tiết hoặc nhiệt độ)
lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
khó
dễ
cao, đắt
rẻ
thấp
thú vị, hay
ngon
bận
vui
trắng
đen
đỏ
xanh da trời
anh đào (hoa, cây)
núi
thị trấn, thị xã, thành phố
đồ ăn
nơi, chỗ
kí túc xá
nhà hàng
cuộc sống, sinh hoạt
việc, công việc (~を します: làm việc)
thế nào
~ như thế nào
rất, lắm
không ~ lắm (dùng với thể phủ định)
và, thêm nữa
hiểu, nắm được
có (sở hữu)
thích (tính từ な)
ghét, không thích (tính từ な)
giỏi, khéo (tính từ な)
kém, dở (tính từ な)
đồ uống
món ăn, nấu ăn (~を します: nấu ăn)
thể thao (~を します: chơi thể thao)
bóng chày (~を します: chơi bóng chày)
nhảy, khiêu vũ (~を します: nhảy)
du lịch (~[を] します: đi du lịch)
âm nhạc
bài hát
nhạc cổ điển
nhạc jazz
buổi hòa nhạc
karaoke
kabuki (kịch truyền thống Nhật)
tranh, hội họa
chữ
chữ Hán
chữ Hiragana
chữ Katakana
chữ La Mã
tiền lẻ
vé
thời gian
việc bận, công chuyện
cuộc hẹn, lời hứa (~[を] します: hứa, hẹn)
việc làm thêm (~を します: làm thêm)
chồng (nói về chồng người khác)
chồng của tôi (cũng 主人)
vợ (nói về vợ người khác)
vợ của tôi (cũng 家内)
con cái
tốt, rõ; thường (mức độ)
đại khái, đại thể
nhiều
một chút, ít
hoàn toàn không (với phủ định)
sớm; nhanh
vì ~
tại sao
có, ở (đồ vật, cây cối)
có, ở (người, động vật)
nhiều loại, đa dạng (tính từ な)
người đàn ông
người đàn bà
cậu con trai
cô con gái
chó
mèo
gấu trúc
voi
cây, gỗ
vật, đồ vật
pin
hộp
công tắc
tủ lạnh
bàn
giường
giá, kệ
cửa
cửa sổ
hòm thư
tòa nhà
máy rút tiền tự động
cửa hàng tiện lợi
công viên
quán cà phê
hiệu ~, cửa hàng ~
điểm đón (tắc-xi, tàu...)
tỉnh
trên
dưới
trước
sau
bên phải
bên trái
trong, giữa
ngoài
bên cạnh
gần
ở giữa
~ và ~, [v.v.]
nước mắm
góc, khu vực (trong siêu thị)
có (người); sống, ở (vd. 日本に います)
mất, tốn (thời gian, tiền)
nghỉ (~会社を 休みます: nghỉ làm)
một cái
hai cái
ba cái
bốn cái
năm cái
sáu cái
bảy cái
tám cái
chín cái
mười cái
mấy cái, bao nhiêu cái
một người
hai người
counters người
counter máy móc, xe cộ
counter vật mỏng (giấy, tem...)
counter lần
táo
quýt
bánh sandwich
cà ri [cơm]
kem
tem
bưu thiếp
phong bì
bố mẹ
anh chị em
anh trai (của tôi)
anh trai (của người khác)
chị gái (của tôi)
chị gái (của người khác)
em trai (của tôi)
em trai (của người khác)
em gái (của tôi)
em gái (của người khác)
nước ngoài
du học sinh
lớp học
counter tiếng
counter tuần
counter tháng
counter năm
khoảng ~
bao lâu; bao nhiêu
tổng cộng
tất cả, mọi người
chỉ ~
gửi bằng đường biển
gửi bằng đường hàng không
đơn giản, dễ (tính từ な)
gần
xa
nhanh; sớm
chậm; muộn
nhiều (người)
ít (người)
ấm
mát (thời tiết)
ngọt
cay
nặng
nhẹ
tốt, chọn, dùng (vd. cà phê)
mùa
mùa xuân
mùa hè
mùa thu
mùa đông
thời tiết
mưa
tuyết
có mây, u ám
khách sạn
sân bay
biển, đại dương
thế giới
tiệc (~を します: tổ chức tiệc)
lễ hội
lẩu thịt bò sukiyaki
sashimi, gỏi cá sống
sushi
tempura, tôm rau chiên
thịt heo, thịt lợn
thịt gà
thịt bò
chanh
cắm hoa (~を します: cắm hoa)
lá đỏ, lá phong
cái nào (trong hai)
cả hai
nhất, đầu tiên
hơn hẳn, suốt
lần đầu tiên
chơi
bơi
đón
mệt (trạng thái: つかれました)
kết hôn, cưới
mua sắm
ăn cơm, dùng bữa
đi dạo (公園を~: dạo ở công viên)
vất vả, khó khăn (tính từ な)
muốn có
rộng
chật, hẹp
bể bơi
sông
mỹ thuật
câu cá (~を します: đi câu)
trượt tuyết (~を します: đi trượt)
cuối tuần
Tết
khoảng (thời gian)
cái gì đó
đâu đó
bật
tắt
mở
đóng (cửa, cửa sổ)
vội, gấp
đợi, chờ
mang, cầm
lấy, chuyển
giúp (làm việc gì)
gọi
nói, nói chuyện
dùng, sử dụng
dừng, đỗ
cho xem, trình
nói, cho biết (住所を~: nói địa chỉ)
ngồi
đứng
vào (喫茶店に~: vào quán giải khát)
ra, ra khỏi (喫茶店を~: ra khỏi quán giải khát)
rơi (mưa, tuyết) (雨が~: mưa)
copy, phô-tô
điện, đèn điện
máy điều hòa
hộ chiếu
tên
địa chỉ
bản đồ
muối
đường
câu hỏi, vấn đề
câu trả lời
cách đọc
cách ~
thẳng
chậm, thong thả
ngay, lập tức
lại
sau
thêm một chút nữa
thêm ~
đặt, để
làm, chế tạo
bán
biết (trạng thái: 知っています / 知りません)
sống, cư trú
nghiên cứu
nhớ ra
kính ngữ của います / 行きます / 来ます (ở, đi, đến)
tài liệu
ca-ta-lô
bảng giờ chạy tàu
quần áo
sản phẩm
phần mềm
từ điển điện tử
kinh tế
ủy ban thành phố
trường trung học phổ thông
nha sĩ
thợ cắt tóc nam
đại lý bán vé (ca nhạc, thể thao)
độc thân
chuyên môn, chuyên ngành
lên (電車に~: lên tàu điện)
xuống (電車を~: xuống tàu điện)
chuyển tàu, chuyển xe
tắm (シャワーを~: tắm vòi sen)
bỏ vào, cho vào
lấy ra, đưa ra
rút (お金を~: rút tiền)
vào (大学に~: vào trường đại học)
ra, tốt nghiệp (大学を~: ra khỏi/tốt nghiệp đại học)
ấn, bấm (nút)
uống
bắt đầu
tham quan, đi xem
gọi điện thoại
trẻ
dài
ngắn
sáng, vui vẻ
tối
cơ thể
đầu
tóc
mặt
mắt
tai
miệng
răng
bụng
chân
dáng, chiều cao; lưng
dịch vụ
chạy bộ (~を します: đi chạy bộ)
vòi sen, tắm vòi sen
màu xanh lá
chùa
đền thờ đạo Thần
số ~ (xe buýt, v.v.)
bằng cách nào, làm sao
cái ~ nào (trước danh từ)
cái nào (đứng một mình)
nhớ
quên
làm mất
nộp (レポートを~: nộp báo cáo)
trả tiền, thanh toán
trả lại
ra ngoài, đi ra
cởi (quần áo)
mang theo, mang đi
mang đến, mang theo đến
lo lắng
làm thêm giờ
đi công tác
uống (thuốc) (薬を~: uống thuốc)
vào (お風呂に~: tắm bồn)
quan trọng (tính từ な)
ổn, không sao (tính từ な)
nguy hiểm
vấn đề, câu hỏi
câu trả lời
cấm hút thuốc
thẻ bảo hiểm y tế
cảm, cảm cúm
sốt, nhiệt
bệnh, ốm
thuốc
bồn tắm, tắm
áo khoác, áo ngoài
đồ lót
bác sĩ
hai, ba ngày
hai, ba ~
trước, trước khi (hạn)
vì vậy, cho nên
có thể, làm được
rửa
chơi (nhạc cụ, piano, v.v.)
hát
sưu tầm, thu thập
vứt, bỏ đi
đổi, trao đổi
lái (xe)
đặt chỗ, đặt trước
đàn piano
mét (đơn vị đo)
tiền mặt
sở thích, thú vui
nhật ký
việc cầu nguyện (お祈りを します: cầu nguyện)
tổ trưởng
trưởng phòng
giám đốc công ty
động vật
ngựa
In-tơ-nét, Internet
leo, lên (山に~: leo núi)
trọ, ở lại (ホテルに~: ở khách sạn)
dọn vệ sinh (căn phòng)
giặt (áo quần)
trở thành, trở nên
buồn ngủ
mạnh
yếu
sự luyện tập (~を します: luyện tập)
gôn (~を します: chơi gôn)
vật Sumo (~を します: đấu vật Sumo)
trà đạo
ngày
tình trạng, trạng thái
một lần
chưa lần nào, chưa bao giờ (dùng với phủ định)
dần dần
sắp, sắp sửa
cám ơn anh/chị, nhờ anh/chị mà ~
nhưng
cần (ビザが~: cần visa)
tra, kiểm tra
sửa, chỉnh
sửa chữa
gọi điện
tôi (thân mật, nam giới)
cậu/bạn (thân mật)
anh (hậu tố thân mật cho nam)
ừ, vâng (thân mật)
không (thân mật)
nhân viên văn phòng
từ, ngôn ngữ
giá cả, mức giá
kimono
visa
phần đầu, lúc đầu
kết thúc, phần cuối
phía này, đằng này (thân mật)
phía đó, đằng đó (thân mật)
phía kia, đằng kia (thân mật)
phía nào, cái nào (thân mật)
hôm kia, hôm nọ
cùng nhau, tất cả cùng
nhưng (thân mật, = が)
nghĩ
nói
đủ
thắng
thua
diễn ra (お祭りが~: có lễ hội)
có ích
lãng phí, vô ích (tính từ な)
bất tiện (tính từ な)
giống nhau
tuyệt, ghê (khen ngợi)
thủ tướng
tổng thống
chính trị
tin tức
bài phát biểu (~を します: phát biểu)
trận đấu
việc làm thêm (~を します: làm thêm)
ý kiến
câu chuyện (~を します: kể chuyện)
hài hước
thiết kế
giao thông
giờ cao điểm
gần đây
có lẽ, chắc là
chắc chắn
thật sự
không ... lắm (với phủ định)
về ~
mặc (phần trên: シャツを~)
mặc, đi (phần dưới: 靴を~)
đội, đeo (trên đầu: 帽子を~)
đeo (trên mặt: 眼鏡を~)
sinh ra, được sinh ra
áo khoác
com lê, bộ vest
áo len
mũ, nón
kính, mắt kính
thường, hay
Chúc mừng.
phía này; người này (lịch sự, giới thiệu)
tiền thuê nhà
ừm, để xem (suy nghĩ)
bếp kết hợp phòng ăn
phòng kiểu Nhật
tủ đựng đồ (trong phòng Nhật)
futon, nệm gấp kiểu Nhật
căn hộ (nhà gỗ, nhà lắp ghép)
Paris
hỏi (先生に~: hỏi thầy/cô)
vặn, quay (núm, nút)
kéo
thay đổi, đổi
chạm, sờ
ra (お釣りが~: tiền thối ra)
chuyển động, chạy (máy)
đi bộ (道を~: đi trên đường)
băng qua (橋を~: qua cầu)
cẩn thận, chú ý
chuyển nhà
cửa hàng điện máy
cửa hàng (hậu tố)
cỡ, kích cỡ
âm thanh, tiếng
máy móc
núm vặn, nút quay
hỏng, sự cố
bị hỏng, trục trặc
đường, lối đi
ngã tư, giao lộ
đèn tín hiệu, đèn giao thông
góc (đường)
cầu
bãi đỗ xe
hậu tố thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)
Tết, năm mới (tháng Giêng)
tòa nhà, công trình
thẻ đăng ký người nước ngoài
cho (tôi/chúng tôi; người ngang hoặc dưới cho)
dẫn đi, đưa (người) đi cùng
dẫn đến, đưa (người) đến
tiễn, đưa (人を~: tiễn ai)
giới thiệu
hướng dẫn, dẫn đi tham quan
giải thích
pha cà phê
ông (lịch sự)
ông (thân mật)
bà (lịch sự)
bà (thân mật)
sự chuẩn bị
chuẩn bị
nghĩa
bánh kẹo, đồ ngọt
tất cả, toàn bộ
tự mình, tự làm
ngoài ra, thêm nữa
xe wagon
cơm hộp
nghĩ, suy nghĩ
đến (駅に~: đến ga)
du học
già đi, lớn tuổi
nông thôn, quê
đại sứ quán
nhóm
cơ hội
100 triệu (một ức)
nếu (nhấn mạnh giả định)
dù bao nhiêu, dù thế nào
chuyển công tác
bị chuyển công tác
việc, chuyện (trừu tượng; hóa danh từ trong ngữ pháp)
bạn, anh/chị
chúng tôi, chúng ta
tôi
mọi người, các bạn
vị kia (lịch sự)
người kia, người đó
~kun (hậu tố thân mật, nhất là với bé trai)
~chan (hậu tố thân mật, nhất là với bé gái)
anh/chị/ông/bà (hậu tố lịch sự)
giáo viên (nghề nghiệp)
giáo viên (cũng dùng làm kính ngữ)
người ~ (hậu tố quốc tịch)
nhân viên (của công ty ~)
nhân viên công ty
học sinh, sinh viên
nhà nghiên cứu
bác sĩ
nhân viên ngân hàng
bệnh viện
trường đại học
kỹ sư
~ tuổi
vị nào (lịch sự)
ai
vâng, đúng
bao nhiêu tuổi (lịch sự)
mấy tuổi (thường)
cái đó (gần bạn)
cái này (gần tôi)
không
cái ~ đó (+ danh từ)
cái ~ này (+ danh từ)
cái kia (xa cả hai)
từ điển
sách
cái ~ kia (+ danh từ)
vở, sổ tay
báo
tạp chí
thẻ
sổ tay
danh thiếp
bút bi
bút chì
thẻ điện thoại
đồng hồ
chìa khóa
bút chì bấm
tivi
cặp, túi xách
ô, dù
băng (cát-xét)
máy ảnh
radio
xe hơi
máy tính
máy ghi âm
ghế
bàn
xe hơi, ô tô
quà (đặc sản)
cà phê
sô-cô-la
cái gì
tiếng Anh
tiếng Nhật
tiếng ~ (hậu tố)
không phải, khác
đúng, vậy
ở kia
ở đó
ở đây
phía kia (lịch sự)
phía đó (lịch sự)
phía này, ở đây (lịch sự)
phòng học
phía nào (lịch sự)
ở đâu
phòng họp
văn phòng
nhà ăn, căng tin
phòng
sảnh
quầy tiếp tân
thang máy
cầu thang
nhà vệ sinh
trường học
đất nước
thang cuốn
giày
nhà
công ty
quầy hàng, khu bán
rượu vang
cà vạt
tầng mấy
tầng thứ ~
tầng hầm, dưới mặt đất
dậy, thức dậy
bao nhiêu tiền
~ yên
nghỉ, nghỉ ngơi
làm việc
ngủ, đi ngủ
bách hóa
hết, kết thúc, xong
học
thư viện
bưu điện
ngân hàng
~ giờ
bây giờ
bảo tàng mỹ thuật
mấy giờ
rưỡi, nửa
~ phút (〜ぷん sau 5, 7, 9...)
chiều, sau mười hai giờ trưa
sáng, trước mười hai giờ trưa
mấy phút
buổi tối, tối (よる)
buổi trưa, trưa
buổi sáng, sáng
hôm nay
hôm qua
hôm kia
sáng nay
ngày kia
ngày mai
nghỉ trưa
nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
tối nay
phim, điện ảnh
cuộc họp, hội nghị (会議をします: tổ chức cuộc họp)
thi, kỳ thi, kiểm tra
hàng ngày, mỗi ngày
hàng tối, mỗi tối
hàng sáng, mỗi sáng
thứ tư
thứ ba
thứ hai
thứ bảy
thứ sáu
thứ năm
~ từ
thứ mấy
chủ nhật
đi
~ và ~ (nối danh từ)
~ đến
trường học
về
đến
máy bay
ga, nhà ga
siêu thị
tàu điện ngầm
tàu điện
thuyền, tàu thủy
tắc-xi
xe buýt
tàu Shinkansen (tàu cao tốc Nhật)
người
đi bộ
xe đạp
chị ấy, bạn gái
anh ấy, bạn trai
bạn, bạn bè
tuần trước
một mình
gia đình
tháng trước
tuần sau
tuần này
năm ngoái
tháng sau
tháng này
~ năm
sang năm
năm nay
tháng mấy
tháng ~
mấy năm, năm bao nhiêu
ngày mồng 3, 3 ngày
ngày mồng 2, 2 ngày
ngày mồng 1
ngày mồng 6, 6 ngày
ngày mồng 5, 5 ngày
ngày mồng 4, 4 ngày
ngày mồng 9, 9 ngày
ngày mồng 8, 8 ngày
ngày mồng 7, 7 ngày
ngày 20, 20 ngày
ngày 14, 14 ngày
ngày mồng 10, 10 ngày
ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày
ngày ~, ~ ngày
ngày 24, 24 ngày
ăn
sinh nhật
bao giờ, khi nào
nhìn, xem
hút (thuốc lá)
uống
viết, vẽ
đọc
nghe
làm, chơi
chụp (ảnh)
mua
bữa sáng, cơm sáng
bữa ăn, cơm
gặp (bạn)
bánh mì
bữa tối, cơm tối
bữa trưa, cơm trưa
cá
thịt
trứng
nước
hoa quả, trái cây
rau
sữa bò, sữa
trà đen
trà, trà xanh
bia
nước hoa quả
sữa
thư
thuốc lá
rượu, rượu gạo Nhật Bản
băng video, đầu video
ảnh
báo cáo
bài tập về nhà
vườn
cửa hàng, tiệm
ngắm hoa anh đào
bóng đá
quần vợt, ten-nít
một chút
cùng, cùng nhau
cái gì, gì
sau đó, tiếp theo
thỉnh thoảng
luôn luôn, lúc nào cũng
gửi
cắt
vâng, được (thân mật hơn はい)
cho mượn, cho vay
nhận
cho, tặng
học, tập
dạy
mượn, vay
đũa
tay
gọi (điện thoại)
dĩa, nĩa
dao
thìa
điện thoại di động
máy vi tính cá nhân
kéo
cái đục lỗ
thiếp mừng năm mới
thư điện tử, email
cái tẩy, cục tẩy
băng dính
cái dập ghim
áo sơ mi
hoa
giấy
tiền
đồ đạc, hành lý
quà tặng, tặng phẩm
bố (khi nói về bố mình)
Giáng sinh
vé
mẹ (mẹ người khác, hoặc khi gọi mẹ mình)
bố (bố người khác, hoặc khi gọi bố mình)
mẹ (khi nói về mẹ mình)
từ bây giờ, sau đây
chưa
đã, rồi
yên tĩnh (tính từ な)
đẹp, sạch (tính từ な)
đẹp trai (tính từ な)
tốt bụng, thân thiện (tính từ な; không dùng cho người trong gia đình mình)
nổi tiếng (tính từ な)
náo nhiệt (tính từ な)
tiện lợi (tính từ な)
rảnh rỗi (tính từ な)
khỏe, khỏe khoắn (tính từ な)
nhỏ, bé
to, lớn
đẹp, hay (tính từ な)
tốt (cũng đọc よい)
cũ (không dùng khi nói về tuổi tác của một người)
mới
lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
nóng (thời tiết hoặc nhiệt độ)
xấu
dễ
khó
lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
thấp
rẻ
cao, đắt
bận
ngon
thú vị, hay
đen
trắng
vui
anh đào (hoa, cây)
xanh da trời
đỏ
đồ ăn
thị trấn, thị xã, thành phố
núi
nhà hàng
kí túc xá
nơi, chỗ
thế nào
việc, công việc (~を します: làm việc)
cuộc sống, sinh hoạt
không ~ lắm (dùng với thể phủ định)
rất, lắm
~ như thế nào
có (sở hữu)
hiểu, nắm được
và, thêm nữa
giỏi, khéo (tính từ な)
ghét, không thích (tính từ な)
thích (tính từ な)
món ăn, nấu ăn (~を します: nấu ăn)
đồ uống
kém, dở (tính từ な)
nhảy, khiêu vũ (~を します: nhảy)
bóng chày (~を します: chơi bóng chày)
thể thao (~を します: chơi thể thao)
bài hát
âm nhạc
du lịch (~[を] します: đi du lịch)
buổi hòa nhạc
nhạc jazz
nhạc cổ điển
tranh, hội họa
kabuki (kịch truyền thống Nhật)
karaoke
chữ Hiragana
chữ Hán
chữ
tiền lẻ
chữ La Mã
chữ Katakana
việc bận, công chuyện
thời gian
vé
chồng (nói về chồng người khác)
việc làm thêm (~を します: làm thêm)
cuộc hẹn, lời hứa (~[を] します: hứa, hẹn)
vợ của tôi (cũng 家内)
vợ (nói về vợ người khác)
chồng của tôi (cũng 主人)
đại khái, đại thể
tốt, rõ; thường (mức độ)
con cái
hoàn toàn không (với phủ định)
một chút, ít
nhiều
tại sao
vì ~
sớm; nhanh
nhiều loại, đa dạng (tính từ な)
có, ở (người, động vật)
có, ở (đồ vật, cây cối)
cậu con trai
người đàn bà
người đàn ông
mèo
chó
cô con gái
cây, gỗ
voi
gấu trúc
hộp
pin
vật, đồ vật
bàn
tủ lạnh
công tắc
cửa
giá, kệ
giường
tòa nhà
hòm thư
cửa sổ
công viên
cửa hàng tiện lợi
máy rút tiền tự động
điểm đón (tắc-xi, tàu...)
hiệu ~, cửa hàng ~
quán cà phê
dưới
trên
tỉnh
bên phải
sau
trước
ngoài
trong, giữa
bên trái
ở giữa
gần
bên cạnh
góc, khu vực (trong siêu thị)
nước mắm
~ và ~, [v.v.]
nghỉ (~会社を 休みます: nghỉ làm)
mất, tốn (thời gian, tiền)
có (người); sống, ở (vd. 日本に います)
ba cái
hai cái
một cái
sáu cái
năm cái
bốn cái
chín cái
tám cái
bảy cái
một người
mấy cái, bao nhiêu cái
mười cái
counter máy móc, xe cộ
counters người
hai người
táo
counter lần
counter vật mỏng (giấy, tem...)
cà ri [cơm]
bánh sandwich
quýt
bưu thiếp
tem
kem
anh chị em
bố mẹ
phong bì
chị gái (của tôi)
anh trai (của người khác)
anh trai (của tôi)
em trai (của người khác)
em trai (của tôi)
chị gái (của người khác)
nước ngoài
em gái (của người khác)
em gái (của tôi)
counter tiếng
lớp học
du học sinh
counter năm
counter tháng
counter tuần
tổng cộng
bao lâu; bao nhiêu
khoảng ~
gửi bằng đường biển
chỉ ~
tất cả, mọi người
gần
đơn giản, dễ (tính từ な)
gửi bằng đường hàng không
chậm; muộn
nhanh; sớm
xa
ấm
ít (người)
nhiều (người)
cay
ngọt
mát (thời tiết)
tốt, chọn, dùng (vd. cà phê)
nhẹ
nặng
mùa hè
mùa xuân
mùa
thời tiết
mùa đông
mùa thu
có mây, u ám
tuyết
mưa
biển, đại dương
sân bay
khách sạn
lễ hội
tiệc (~を します: tổ chức tiệc)
thế giới
sushi
sashimi, gỏi cá sống
lẩu thịt bò sukiyaki
thịt gà
thịt heo, thịt lợn
tempura, tôm rau chiên
cắm hoa (~を します: cắm hoa)
chanh
thịt bò
cả hai
cái nào (trong hai)
lá đỏ, lá phong
lần đầu tiên
hơn hẳn, suốt
nhất, đầu tiên
đón
bơi
chơi
mua sắm
kết hôn, cưới
mệt (trạng thái: つかれました)
vất vả, khó khăn (tính từ な)
đi dạo (公園を~: dạo ở công viên)
ăn cơm, dùng bữa
chật, hẹp
rộng
muốn có
mỹ thuật
sông
bể bơi
cuối tuần
trượt tuyết (~を します: đi trượt)
câu cá (~を します: đi câu)
cái gì đó
khoảng (thời gian)
Tết
tắt
bật
đâu đó
vội, gấp
đóng (cửa, cửa sổ)
mở
lấy, chuyển
mang, cầm
đợi, chờ
nói, nói chuyện
gọi
giúp (làm việc gì)
cho xem, trình
dừng, đỗ
dùng, sử dụng
đứng
ngồi
nói, cho biết (住所を~: nói địa chỉ)
rơi (mưa, tuyết) (雨が~: mưa)
ra, ra khỏi (喫茶店を~: ra khỏi quán giải khát)
vào (喫茶店に~: vào quán giải khát)
máy điều hòa
điện, đèn điện
copy, phô-tô
địa chỉ
tên
hộ chiếu
đường
muối
bản đồ
cách đọc
câu trả lời
câu hỏi, vấn đề
chậm, thong thả
thẳng
cách ~
sau
lại
ngay, lập tức
đặt, để
thêm ~
thêm một chút nữa
biết (trạng thái: 知っています / 知りません)
bán
làm, chế tạo
nhớ ra
nghiên cứu
sống, cư trú
ca-ta-lô
tài liệu
kính ngữ của います / 行きます / 来ます (ở, đi, đến)
sản phẩm
quần áo
bảng giờ chạy tàu
kinh tế
từ điển điện tử
phần mềm
nha sĩ
trường trung học phổ thông
ủy ban thành phố
độc thân
đại lý bán vé (ca nhạc, thể thao)
thợ cắt tóc nam
xuống (電車を~: xuống tàu điện)
lên (電車に~: lên tàu điện)
chuyên môn, chuyên ngành
bỏ vào, cho vào
tắm (シャワーを~: tắm vòi sen)
chuyển tàu, chuyển xe
vào (大学に~: vào trường đại học)
rút (お金を~: rút tiền)
lấy ra, đưa ra
uống
ấn, bấm (nút)
ra, tốt nghiệp (大学を~: ra khỏi/tốt nghiệp đại học)
gọi điện thoại
tham quan, đi xem
bắt đầu
ngắn
dài
trẻ
cơ thể
tối
sáng, vui vẻ
mặt
tóc
đầu
miệng
tai
mắt
chân
bụng
răng
chạy bộ (~を します: đi chạy bộ)
dịch vụ
dáng, chiều cao; lưng
chùa
màu xanh lá
vòi sen, tắm vòi sen
bằng cách nào, làm sao
số ~ (xe buýt, v.v.)
đền thờ đạo Thần
nhớ
cái nào (đứng một mình)
cái ~ nào (trước danh từ)
nộp (レポートを~: nộp báo cáo)
làm mất
quên
ra ngoài, đi ra
trả lại
trả tiền, thanh toán
mang đến, mang theo đến
mang theo, mang đi
cởi (quần áo)
đi công tác
làm thêm giờ
lo lắng
quan trọng (tính từ な)
vào (お風呂に~: tắm bồn)
uống (thuốc) (薬を~: uống thuốc)
vấn đề, câu hỏi
nguy hiểm
ổn, không sao (tính từ な)
thẻ bảo hiểm y tế
cấm hút thuốc
câu trả lời
bệnh, ốm
sốt, nhiệt
cảm, cảm cúm
áo khoác, áo ngoài
bồn tắm, tắm
thuốc
hai, ba ngày
bác sĩ
đồ lót
vì vậy, cho nên
trước, trước khi (hạn)
hai, ba ~
chơi (nhạc cụ, piano, v.v.)
rửa
có thể, làm được
vứt, bỏ đi
sưu tầm, thu thập
hát
đặt chỗ, đặt trước
lái (xe)
đổi, trao đổi
tiền mặt
mét (đơn vị đo)
đàn piano
việc cầu nguyện (お祈りを します: cầu nguyện)
nhật ký
sở thích, thú vui
giám đốc công ty
trưởng phòng
tổ trưởng
In-tơ-nét, Internet
ngựa
động vật
dọn vệ sinh (căn phòng)
trọ, ở lại (ホテルに~: ở khách sạn)
leo, lên (山に~: leo núi)
buồn ngủ
trở thành, trở nên
giặt (áo quần)
sự luyện tập (~を します: luyện tập)
yếu
mạnh
trà đạo
vật Sumo (~を します: đấu vật Sumo)
gôn (~を します: chơi gôn)
một lần
tình trạng, trạng thái
ngày
sắp, sắp sửa
dần dần
chưa lần nào, chưa bao giờ (dùng với phủ định)
cần (ビザが~: cần visa)
nhưng
cám ơn anh/chị, nhờ anh/chị mà ~
sửa chữa
sửa, chỉnh
tra, kiểm tra
cậu/bạn (thân mật)
tôi (thân mật, nam giới)
gọi điện
không (thân mật)
ừ, vâng (thân mật)
anh (hậu tố thân mật cho nam)
giá cả, mức giá
từ, ngôn ngữ
nhân viên văn phòng
phần đầu, lúc đầu
visa
kimono
phía đó, đằng đó (thân mật)
phía này, đằng này (thân mật)
kết thúc, phần cuối
hôm kia, hôm nọ
phía nào, cái nào (thân mật)
phía kia, đằng kia (thân mật)
nghĩ
nhưng (thân mật, = が)
cùng nhau, tất cả cùng
thắng
đủ
nói
có ích
diễn ra (お祭りが~: có lễ hội)
thua
giống nhau
bất tiện (tính từ な)
lãng phí, vô ích (tính từ な)
tổng thống
thủ tướng
tuyệt, ghê (khen ngợi)
bài phát biểu (~を します: phát biểu)
tin tức
chính trị
ý kiến
việc làm thêm (~を します: làm thêm)
trận đấu
thiết kế
hài hước
câu chuyện (~を します: kể chuyện)
gần đây
giờ cao điểm
giao thông
thật sự
chắc chắn
có lẽ, chắc là
mặc (phần trên: シャツを~)
về ~
không ... lắm (với phủ định)
đeo (trên mặt: 眼鏡を~)
đội, đeo (trên đầu: 帽子を~)
mặc, đi (phần dưới: 靴を~)
com lê, bộ vest
áo khoác
sinh ra, được sinh ra
kính, mắt kính
mũ, nón
áo len
phía này; người này (lịch sự, giới thiệu)
Chúc mừng.
thường, hay
bếp kết hợp phòng ăn
ừm, để xem (suy nghĩ)
tiền thuê nhà
futon, nệm gấp kiểu Nhật
tủ đựng đồ (trong phòng Nhật)
phòng kiểu Nhật
hỏi (先生に~: hỏi thầy/cô)
Paris
căn hộ (nhà gỗ, nhà lắp ghép)
thay đổi, đổi
kéo
vặn, quay (núm, nút)
chuyển động, chạy (máy)
ra (お釣りが~: tiền thối ra)
chạm, sờ
cẩn thận, chú ý
băng qua (橋を~: qua cầu)
đi bộ (道を~: đi trên đường)
cửa hàng (hậu tố)
cửa hàng điện máy
chuyển nhà
máy móc
âm thanh, tiếng
cỡ, kích cỡ
bị hỏng, trục trặc
hỏng, sự cố
núm vặn, nút quay
đèn tín hiệu, đèn giao thông
ngã tư, giao lộ
đường, lối đi
bãi đỗ xe
cầu
góc (đường)
tòa nhà, công trình
Tết, năm mới (tháng Giêng)
hậu tố thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)
dẫn đi, đưa (người) đi cùng
cho (tôi/chúng tôi; người ngang hoặc dưới cho)
thẻ đăng ký người nước ngoài
giới thiệu
tiễn, đưa (人を~: tiễn ai)
dẫn đến, đưa (người) đến
pha cà phê
giải thích
hướng dẫn, dẫn đi tham quan
bà (lịch sự)
ông (thân mật)
ông (lịch sự)
chuẩn bị
sự chuẩn bị
bà (thân mật)
tất cả, toàn bộ
bánh kẹo, đồ ngọt
nghĩa
xe wagon
ngoài ra, thêm nữa
tự mình, tự làm
đến (駅に~: đến ga)
nghĩ, suy nghĩ
cơm hộp
nông thôn, quê
già đi, lớn tuổi
du học
cơ hội
nhóm
đại sứ quán
dù bao nhiêu, dù thế nào
nếu (nhấn mạnh giả định)
100 triệu (một ức)
việc, chuyện (trừu tượng; hóa danh từ trong ngữ pháp)
bị chuyển công tác
chuyển công tác