Miệng & âm thanh

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hàm] chứa; ngậm

Thành phần

Từ ví dụ
がんゆう

hàm chứa (thành phần)

ほうがん

bao hàm

ふく

bao gồm, ngậm

#2

Nghĩa

[Khiếu] gào, hét

Thành phần

Từ ví dụ
ぜっきょう

gào thét

さけ

la hét

さけ

tiếng thét

#3

Nghĩa

[(kokuji)] nở hoa

Thành phần

Từ ví dụ

nở hoa

おそ

nở muộn

はや

nở sớm

#4

Nghĩa

[Triệu] vời; (kính ngữ) dùng

Thành phần

Từ ví dụ
しょうしゅう

triệu tập

しょうかん

triệu hồi, gọi ra

がる

dùng (kính ngữ)

#5

Nghĩa

[Xuy] thổi

Thành phần

Từ ví dụ
すいそう

thổi (nhạc cụ hơi)

すい

cổ vũ, hô hào

thổi

#6

Nghĩa

[Thán] than thở

Thành phần

Từ ví dụ
かんたん

cảm thán

たん

bi thương

なげ

than thở

#7

Nghĩa

[Thổ] nôn; nhả; thổ lộ

Thành phần

Từ ví dụ

thổ lộ

いき

tiếng thở dài

nôn; nhả ra

#8

Nghĩa

[Đường] nhà Đường; kiểu Trung Hoa

Thành phần

Từ ví dụ
とうとつ

đột ngột

からくさ

hoa văn dây leo

けんとう使

sứ giả sang nhà Đường

#9

Nghĩa

[Phún] phun

Thành phần

Từ ví dụ
ふん

phun trào (núi lửa)

ふんしゅつ

phun ra

ふんすい

đài phun nước

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.