Miệng & âm thanh
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
含有
hàm chứa (thành phần)
包含
bao hàm
含む
bao gồm, ngậm
Từ ví dụ
召集
triệu tập
召喚
triệu hồi, gọi ra
召し上がる
dùng (kính ngữ)
Từ ví dụ
吹奏
thổi (nhạc cụ hơi)
鼓吹
cổ vũ, hô hào
吹く
thổi
Từ ví dụ
吐露
thổ lộ
吐息
tiếng thở dài
吐く
nôn; nhả ra
Từ ví dụ
唐突
đột ngột
唐草
hoa văn dây leo
遣唐使
sứ giả sang nhà Đường
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.