Di chuyển

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vi] khác; vi phạm

Thành phần

Từ ví dụ
はん

vi phạm

そう

khác biệt

ちが

khác, sai

#2

Nghĩa

[Nghênh] đón

Thành phần

Từ ví dụ
かんげい

hoan nghênh

そうげい

đưa đón

むかえる

đón tiếp

#3

Nghĩa

[Khiển] phái đi

Thành phần

Từ ví dụ
けん

phái cử

けんとう使

sứ giả sang nhà Đường

づか

tiền tiêu vặt

#4

Nghĩa

[(kokuji)] đông; nhồi vào

Thành phần

Từ ví dụ
もうし

đăng ký

triển vọng, dự kiến

đông đúc

#5

Nghĩa

[Trì] trễ; chậm

Thành phần

Từ ví dụ
こく

đến trễ

えん

trì hoãn

おそ

chậm, muộn

#6

Nghĩa

[Đồ] đường; giữa đường

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅう

giữa đường, đang dở

よう

công dụng, mục đích

たん

ngay lúc

#7

Nghĩa

[Đào] trốn

Thành phần

Từ ví dụ
とうそう

chạy trốn

とうぼう

đào tẩu

げる

chạy trốn

#8

Nghĩa

[Thấu] trong suốt; xuyên qua

Thành phần

Từ ví dụ
とうめい

trong suốt

しんとう

thẩm thấu

ける

trong, thấy xuyên qua

#9

Nghĩa

[Bách] ép, tới gần

Thành phần

Từ ví dụ
はくりょく

sức lôi cuốn

あっぱく

áp bức, đè nén

せま

tới gần, thúc ép

#10

Nghĩa

[Tị] tránh

Thành phần

Từ ví dụ
なん

lánh nạn

かい

né tránh

ける

tránh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.