Cơ thể

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cước] chân; bệ

Thành phần

Từ ví dụ
きゃくほん

kịch bản

きゃっこう

ánh đèn sân khấu

さんきゃく

chân máy ba chân

#2

Nghĩa

[Kiên] vai

Thành phần

Từ ví dụ
かたぐるま

cõng trên vai

そうけん

đôi vai

かたはば

bề rộng vai

#3

Nghĩa

[Chi] mỡ

Thành phần

Từ ví dụ
ぼう

chất béo

dầu mỡ

じゅ

nhựa cây

#4

Nghĩa

[Thoát] cởi; thoát ra

Thành phần

Từ ví dụ
だっしゅつ

thoát ra

だっせん

trật đường ray; lạc đề

cởi

#5

Nghĩa

[Động] thân mình

Thành phần

Từ ví dụ
どうたい

thân người

どう

tung hô lên

どうまわ

vòng bụng

#6

Nghĩa

[Hủ] thối, mục

Thành phần

Từ ví dụ
はい

thối rữa; hủ bại

とう

đậu phụ

くさ

thối, hỏng

#7
Từ ví dụ

da

khoa da liễu

かん

toàn vẹn (không sứt mẻ)

#8

Nghĩa

[Phường] mỡ

Thành phần

Từ ví dụ
ぼう

chất béo, mỡ

ぼう

mỡ dưới da

ちゅうせいぼう

mỡ trung tính

#9

Nghĩa

[Yêu] eo, hông

Thành phần

Từ ví dụ
ようつう

đau lưng

こし

ghế ngồi

あしこし

chân và lưng

#10

Nghĩa

[Oản] cánh tay; tài nghệ

Thành phần

Từ ví dụ
わんりょく

sức tay

しゅわん

tài năng, tay nghề

うでまえ

tay nghề

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.