Cảm xúc & tâm trạng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
sợ hãi, khủng khiếp
áy náy, ngại quá
đáng sợ
thận trọng
kiềm chế, tự phạt
thận trọng, kiêng
sỉ nhục
vô liêm sỉ
xấu hổ, ngượng
quát tháo
phẫn nộ
nổi giận
khổ não
nỗi phiền muộn
phiền lòng
sợ hãi
đáng sợ
sợ, hoảng
bận rộn
bận rộn tấp nập
bận
nhẫn nhịn, chịu đựng
tự hào, khoe
mãn tính
tình yêu đôi lứa
thất tình
người yêu
dụ dỗ, cám dỗ
nghi hoặc
phiền phức
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.