Cảm xúc & tâm trạng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khủng] sợ hãi

Thành phần

Âm ON

キョウ

Âm KUN

おそ(れる) | こわ(い)

Từ ví dụ
恐怖きょうふ

sợ hãi, khủng khiếp

恐縮きょうしゅく

áy náy, ngại quá

恐ろしいおそろしい

đáng sợ

#2

Nghĩa

[Thận] thận trọng

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

つつし(む)

Từ ví dụ
慎重しんちょう

thận trọng

謹慎きんしん

kiềm chế, tự phạt

慎むつつしむ

thận trọng, kiêng

#3

Nghĩa

[Sỉ] xấu hổ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

は(じる) | は(ずかしい)

Từ ví dụ
恥辱ちじょく

sỉ nhục

無恥むち

vô liêm sỉ

恥ずかしいはずかしい

xấu hổ, ngượng

#4

Nghĩa

[Nộ] giận

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いか(る) | おこ(る)

Từ ví dụ
怒号どごう

quát tháo

激怒げきど

phẫn nộ

怒るおこる

nổi giận

#5

Nghĩa

[Não] phiền muộn

Thành phần

Âm ON

ノウ

Âm KUN

なや(む) | なや(ます)

Từ ví dụ
苦悩くのう

khổ não

悩みなやみ

nỗi phiền muộn

悩むなやむ

phiền lòng

#6

Nghĩa

[Bố] sợ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

こわ(い)

Từ ví dụ
恐怖きょうふ

sợ hãi

怖いこわい

đáng sợ

怖がるこわがる

sợ, hoảng

#7

Nghĩa

[Mang] bận rộn

Thành phần

Âm ON

ボウ

Âm KUN

いそが(しい)

Từ ví dụ
多忙たぼう

bận rộn

繁忙はんぼう

bận rộn tấp nập

忙しいいそがしい

bận

#8

Nghĩa

[Mạn] kiêu; chậm

Thành phần

Âm ON

マン

Từ ví dụ
我慢がまん

nhẫn nhịn, chịu đựng

自慢じまん

tự hào, khoe

慢性まんせい

mãn tính

#9

Nghĩa

[Luyến] tình yêu

Thành phần

Âm ON

レン

Âm KUN

こい | こ(う)

Từ ví dụ
恋愛れんあい

tình yêu đôi lứa

失恋しつれん

thất tình

恋人こいびと

người yêu

#10

Nghĩa

[Hoặc] mê hoặc, bối rối

Thành phần

Âm ON

ワク

Âm KUN

まど(う)

Từ ví dụ
誘惑ゆうわく

dụ dỗ, cám dỗ

疑惑ぎわく

nghi hoặc

迷惑めいわく

phiền phức

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.