Động tác tay

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ác] nắm

Thành phần

Từ ví dụ
あくしゅ

bắt tay

あく

nắm bắt

にぎ

nắm

#2

Nghĩa

[Áp] đẩy, ấn

Thành phần

Từ ví dụ
おうしゅう

tịch thu

おういん

đóng dấu

đẩy, ấn

#3

Nghĩa

[Quật] đào

Thành phần

Từ ví dụ
はっくつ

khai quật

さいくつ

khai thác (mỏ)

đào

#4

Nghĩa

[Kích] đánh, bắn

Thành phần

Từ ví dụ
こうげき

tấn công

げき

đả kích; đánh bóng

bắn, đánh

#5

Nghĩa

[Chấn] vung, lắc

Thành phần

Từ ví dụ
しんどう

dao động, rung

しん

sa sút

vẫy, lắc

#6

Nghĩa

[Bạt] rút; vượt trội

Thành phần

Từ ví dụ
ばつぐん

xuất chúng

せんばつ

tuyển chọn

rút ra

#7

Nghĩa

[Miêu] vẽ, miêu tả

Thành phần

Từ ví dụ
びょうしゃ

miêu tả, khắc họa

びょう

phác họa

えが

vẽ, khắc họa

#8

Nghĩa

[Phất] trả tiền; phủi

Thành phần

Từ ví dụ
はら

chi trả

ふってい

khan hiếm, cạn kiệt

はら

trả; phủi

#9

Nghĩa

[Bộ] bắt

Thành phần

Từ ví dụ
かく

bắt được, săn được

たい

bắt giữ

つかまえる

bắt lấy

#10

Nghĩa

[Bão] ôm; ấp ủ

Thành phần

Từ ví dụ
ほう

hoài bão

かいほう

chăm sóc (người bệnh)

ôm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.