Nước & chất lỏng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hãn] mồ hôi

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

あせ

Từ ví dụ
発汗はっかん

sự đổ mồ hôi

冷汗ひやあせ

mồ hôi lạnh

汗水あせみず

mồ hôi công sức

#2

Nghĩa

[Chiểu] đầm, ao

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

ぬま

Từ ví dụ
沼地ぬまち

vùng đầm lầy

湖沼こしょう

hồ ao

泥沼どろぬま

vũng lầy

#3

Nghĩa

[Xâm] ngâm, thấm

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

ひた(す) | ひた(る)

Từ ví dụ
浸水しんすい

ngập nước

浸透しんとう

thẩm thấu

浸すひたす

ngâm, nhúng

#4

Nghĩa

[Trọc] vẩn đục

Thành phần

Âm ON

ダク

Âm KUN

にご(る) | にご(す)

Từ ví dụ
濁流だくりゅう

dòng nước đục

汚濁おだく

ô nhiễm, vẩn đục

濁るにごる

trở nên đục

#5

Nghĩa

[Đạm] nhạt, thanh đạm

Thành phần

Âm ON

タン

Âm KUN

あわ(い)

Từ ví dụ
淡水たんすい

nước ngọt

冷淡れいたん

lạnh nhạt

淡いあわい

nhạt

#6

Nghĩa

[Trừng] trong veo

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

す(む) | す(ます)

Từ ví dụ
清澄せいちょう

trong trẻo

上澄みうわずみ

phần nước trong ở trên

澄むすむ

trở nên trong

#7

Nghĩa

[Trầm] chìm; trầm lặng

Thành phần

Âm ON

チン

Âm KUN

しず(む) | しず(める)

Từ ví dụ
沈没ちんぼつ

đắm chìm

沈黙ちんもく

trầm mặc, im lặng

沈むしずむ

chìm

#8

Nghĩa

[Trích] giọt

Thành phần

Âm ON

テキ

Âm KUN

しずく | したた(る)

Từ ví dụ
水滴すいてき

giọt nước

点滴てんてき

truyền dịch

一滴いってき

một giọt

#9

Nghĩa

[Nùng] đậm, đặc

Thành phần

Âm ON

ノウ

Âm KUN

こ(い)

Từ ví dụ
濃厚のうこう

đậm đặc

濃度のうど

nồng độ

濃いこい

đậm

#10

Nghĩa

[Lệ] nước mắt

Thành phần

Âm ON

ルイ

Âm KUN

なみだ

Từ ví dụ
感涙かんるい

giọt lệ cảm động

涙腺るいせん

tuyến lệ

涙声なみだごえ

giọng nghẹn ngào

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.