Nước & chất lỏng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
発汗
sự đổ mồ hôi
冷汗
mồ hôi lạnh
汗水
mồ hôi công sức
Từ ví dụ
清澄
trong trẻo
上澄み
phần nước trong ở trên
澄む
trở nên trong
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.