Mặt trời & lửa
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
休暇
kỳ nghỉ
余暇
thời gian rảnh
寸暇
chút thời gian rảnh
Từ ví dụ
趣旨
chủ ý, tôn chỉ
要旨
ý chính
論旨
luận điểm
Từ ví dụ
上旬
thượng tuần
中旬
trung tuần
下旬
hạ tuần
Từ ví dụ
是非
phải trái; nhất định
是正
sửa cho đúng
是認
tán thành
Từ ví dụ
曇天
trời nhiều mây
曇り
trời râm
花曇り
trời râm mùa hoa anh đào
Từ ví dụ
西暦
dương lịch
太陽暦
lịch mặt trời
還暦
lễ mừng thọ 60
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.