Mặt trời & lửa
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
kỳ nghỉ
thời gian rảnh
chút thời gian rảnh
chủ ý, tôn chỉ
ý chính
luận điểm
thượng tuần
trung tuần
hạ tuần
phải trái; nhất định
sửa cho đúng
tán thành
trời nhiều mây
trời râm
trời râm mùa hoa anh đào
thông thường
phổ cập
thường ngày
dương lịch
lịch mặt trời
lễ mừng thọ 60
hành vi
sự cố ý, tạo tác
hối đoái
ống khói
cấm hút thuốc
hút thuốc
đun sôi
món kho, món ninh
ninh, nấu
khô, hanh khô
sốt ruột
máy sấy
kịch liệt
nhiệt liệt
mạnh mẽ, dữ dội
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.