Mặt trời & lửa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hạ] thời gian rảnh

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

kỳ nghỉ

thời gian rảnh

すん

chút thời gian rảnh

#2

Nghĩa

[Chỉ] ý chính; ngon

Thành phần

Từ ví dụ
しゅ

chủ ý, tôn chỉ

よう

ý chính

ろん

luận điểm

#3

Nghĩa

[Tuần] mười ngày; mùa (thực phẩm)

Thành phần

Từ ví dụ
じょうじゅん

thượng tuần

ちゅうじゅん

trung tuần

じゅん

hạ tuần

#4

Nghĩa

[Thị] đúng; điều này

Thành phần

Từ ví dụ

phải trái; nhất định

せい

sửa cho đúng

にん

tán thành

#5

Nghĩa

[Đàm] u ám, có mây

Thành phần

Từ ví dụ
どんてん

trời nhiều mây

くも

trời râm

はなぐも

trời râm mùa hoa anh đào

#6

Nghĩa

[Phổ] phổ biến

Thành phần

Từ ví dụ
つう

thông thường

きゅう

phổ cập

だん

thường ngày

#7

Nghĩa

[Lịch] lịch (thời gian)

Thành phần

Từ ví dụ
西せいれき

dương lịch

たいようれき

lịch mặt trời

かんれき

lễ mừng thọ 60

#8

Nghĩa

[Vi] làm; vì

Thành phần

Từ ví dụ
こう

hành vi

さく

sự cố ý, tạo tác

かわ

hối đoái

#9

Nghĩa

[Yên] khói

Thành phần

Từ ví dụ
えんとつ

ống khói

きんえん

cấm hút thuốc

きつえん

hút thuốc

#10

Nghĩa

[Chử] nấu, ninh

Thành phần

Từ ví dụ
しゃふつ

đun sôi

もの

món kho, món ninh

ninh, nấu

#11

Nghĩa

[Táo] khô

Thành phần

Từ ví dụ
かんそう

khô, hanh khô

しょうそう

sốt ruột

かんそう

máy sấy

#12

Nghĩa

[Bạo] nổ

Thành phần

Từ ví dụ
ばくはつ

bùng nổ

ばくだん

bom

ばくげき

oanh tạc

#13

Nghĩa

[Liệt] mãnh liệt

Thành phần

Từ ví dụ
げきれつ

kịch liệt

ねつれつ

nhiệt liệt

きょうれつ

mạnh mẽ, dữ dội

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.