Mặt trời & lửa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hạ] thời gian rảnh

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ひま | いとま

Từ ví dụ
休暇きゅうか

kỳ nghỉ

余暇よか

thời gian rảnh

寸暇すんか

chút thời gian rảnh

#2

Nghĩa

[Chỉ] ý chính; ngon

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

むね | うま(い)

Từ ví dụ
趣旨しゅし

chủ ý, tôn chỉ

要旨ようし

ý chính

論旨ろんし

luận điểm

#3

Nghĩa

[Tuần] mười ngày; mùa (thực phẩm)

Thành phần

Âm ON

ジュン | シュン

Từ ví dụ
上旬じょうじゅん

thượng tuần

中旬ちゅうじゅん

trung tuần

下旬げじゅん

hạ tuần

#4

Nghĩa

[Thị] đúng; điều này

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

これ

Từ ví dụ
是非ぜひ

phải trái; nhất định

是正ぜせい

sửa cho đúng

是認ぜにん

tán thành

#5

Nghĩa

[Đàm] u ám, có mây

Thành phần

Âm ON

ドン

Âm KUN

くも(る)

Từ ví dụ
曇天どんてん

trời nhiều mây

曇りくもり

trời râm

花曇りはなぐもり

trời râm mùa hoa anh đào

#6

Nghĩa

[Phổ] phổ biến

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
普通ふつう

thông thường

普及ふきゅう

phổ cập

普段ふだん

thường ngày

#7

Nghĩa

[Lịch] lịch (thời gian)

Thành phần

Âm ON

レキ

Âm KUN

こよみ

Từ ví dụ
西暦せいれき

dương lịch

太陽暦たいようれき

lịch mặt trời

還暦かんれき

lễ mừng thọ 60

#8

Nghĩa

[Vi] làm; vì

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ため | な(す)

Từ ví dụ
行為こうい

hành vi

作為さくい

sự cố ý, tạo tác

為替かわせ

hối đoái

#9

Nghĩa

[Yên] khói

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

けむり | けむ(る)

Từ ví dụ
煙突えんとつ

ống khói

禁煙きんえん

cấm hút thuốc

喫煙きつえん

hút thuốc

#10

Nghĩa

[Chử] nấu, ninh

Thành phần

Âm ON

シャ

Âm KUN

に(る) | に(える)

Từ ví dụ
煮沸しゃふつ

đun sôi

煮物にもの

món kho, món ninh

煮るにる

ninh, nấu

#11

Nghĩa

[Táo] khô

Thành phần

Âm ON

ソウ

Từ ví dụ
乾燥かんそう

khô, hanh khô

焦燥しょうそう

sốt ruột

乾燥機かんそうき

máy sấy

#12

Nghĩa

[Bạo] nổ

Thành phần

Âm ON

バク

Từ ví dụ
爆発ばくはつ

bùng nổ

爆弾ばくだん

bom

爆撃ばくげき

oanh tạc

#13

Nghĩa

[Liệt] mãnh liệt

Thành phần

Âm ON

レツ

Âm KUN

はげ(しい)

Từ ví dụ
激烈げきれつ

kịch liệt

熱烈ねつれつ

nhiệt liệt

強烈きょうれつ

mạnh mẽ, dữ dội

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.