Đất đai & địa hình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoại] phá, hỏng

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

こわ(す) | こわ(れる)

Từ ví dụ
破壊はかい

phá hoại

崩壊ほうかい

sụp đổ

壊すこわす

làm hỏng, phá

#2

Nghĩa

[Kiên] cứng, chắc

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

かた(い)

Từ ví dụ
堅固けんご

kiên cố

中堅ちゅうけん

nòng cốt, trung kiên

堅いかたい

cứng, chắc

#3

Nghĩa

[Chấp] nắm giữ; thi hành

Thành phần

Âm ON

シツ | シュウ

Âm KUN

と(る)

Từ ví dụ
執筆しっぴつ

chấp bút, viết

執念しゅうねん

sự cố chấp

執行しっこう

thi hành

#4

Nghĩa

[Đê] bờ đê

Thành phần

Âm ON

テイ

Âm KUN

つつみ

Từ ví dụ
堤防ていぼう

đê điều

突堤とってい

kè chắn sóng

防波堤ぼうはてい

đê chắn sóng

#5

Nghĩa

[Tháp] tháp

Thành phần

Âm ON

トウ

Từ ví dụ
鉄塔てっとう

tháp thép

石塔せきとう

tháp đá

管制塔かんせいとう

đài kiểm soát

#6

Nghĩa

[Bích] tường

Thành phần

Âm ON

ヘキ

Âm KUN

かべ

Từ ví dụ
壁画へきが

bích họa

岸壁がんぺき

bến tàu; vách đá

障壁しょうへき

rào cản

#7

Nghĩa

[Phường] nhà sư; chú bé

Thành phần

Âm ON

ボウ

Từ ví dụ
坊主ぼうず

sư; đầu trọc

赤ん坊あかんぼう

em bé

坊やぼうや

cậu bé

#8

Nghĩa

[Âm] bóng râm; âm

Thành phần

Âm ON

イン

Âm KUN

かげ

Từ ví dụ
陰気いんき

u ám

光陰こういん

thời gian, quang âm

日陰ひかげ

bóng râm

#9

Nghĩa

[Ẩn] giấu

Thành phần

Âm ON

イン

Âm KUN

かく(す) | かく(れる)

Từ ví dụ
隠居いんきょ

ở ẩn

隠蔽いんぺい

che giấu

隠すかくす

giấu

#10

Nghĩa

[Trận] đội hình; doanh trại

Thành phần

Âm ON

ジン

Từ ví dụ
陣営じんえい

doanh trại, phe

陣地じんち

trận địa

報道陣ほうどうじん

giới báo chí

#11

Nghĩa

[Lân] kề bên

Thành phần

Âm ON

リン

Âm KUN

とな(る) | となり

Từ ví dụ
隣接りんせつ

giáp ranh, kề bên

近隣きんりん

lân cận

となり

bên cạnh, hàng xóm

#12

Nghĩa

[(kokuji)] đèo; đỉnh điểm

Thành phần

Âm KUN

とうげ

Từ ví dụ
峠道とうげみち

đường đèo

峠越えとうげごえ

vượt đèo

大峠おおとうげ

đèo lớn; bước ngoặt

#13

Nghĩa

[Phong] đỉnh núi

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

みね

Từ ví dụ
連峰れんぽう

dãy núi

高峰こうほう

đỉnh cao

峰打ちみねうち

đánh bằng sống kiếm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.