Đất đai & địa hình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoại] phá, hỏng

Thành phần

Từ ví dụ
かい

phá hoại

ほうかい

sụp đổ

こわ

làm hỏng, phá

#2

Nghĩa

[Kiên] cứng, chắc

Thành phần

Từ ví dụ
けん

kiên cố

ちゅうけん

nòng cốt, trung kiên

かた

cứng, chắc

#3

Nghĩa

[Chấp] nắm giữ; thi hành

Thành phần

Từ ví dụ
しっぴつ

chấp bút, viết

しゅうねん

sự cố chấp

しっこう

thi hành

#4

Nghĩa

[Đê] bờ đê

Thành phần

Từ ví dụ
ていぼう

đê điều

とってい

kè chắn sóng

ぼうてい

đê chắn sóng

#5

Nghĩa

[Tháp] tháp

Thành phần

Từ ví dụ
てっとう

tháp thép

せきとう

tháp đá

かんせいとう

đài kiểm soát

#6

Nghĩa

[Bích] tường

Thành phần

Từ ví dụ
へき

bích họa

がんぺき

bến tàu; vách đá

しょうへき

rào cản

#7

Nghĩa

[Phường] nhà sư; chú bé

Thành phần

Từ ví dụ
ぼう

sư; đầu trọc

あかぼう

em bé

ぼう

cậu bé

#8

Nghĩa

[Âm] bóng râm; âm

Thành phần

Từ ví dụ
いん

u ám

こういん

thời gian, quang âm

かげ

bóng râm

#9

Nghĩa

[Ẩn] giấu

Thành phần

Từ ví dụ
いんきょ

ở ẩn

いんぺい

che giấu

かく

giấu

#10

Nghĩa

[Trận] đội hình; doanh trại

Thành phần

Từ ví dụ
じんえい

doanh trại, phe

じん

trận địa

ほうどうじん

giới báo chí

#11

Nghĩa

[Lân] kề bên

Thành phần

Từ ví dụ
りんせつ

giáp ranh, kề bên

きんりん

lân cận

となり

bên cạnh, hàng xóm

#12

Nghĩa

[(kokuji)] đèo; đỉnh điểm

Thành phần

Từ ví dụ
とうげみち

đường đèo

とうげ

vượt đèo

おおとうげ

đèo lớn; bước ngoặt

#13

Nghĩa

[Phong] đỉnh núi

Thành phần

Từ ví dụ
れんぽう

dãy núi

こうほう

đỉnh cao

みね

đánh bằng sống kiếm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.