Lời nói & tâm trí

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cật] nhồi; chất vấn

Thành phần

Từ ví dụ
きつもん

chất vấn

かんづめ

đồ hộp

める

nhồi, nhét

#2

Nghĩa

[Khoa] tự hào; khoe

Thành phần

Từ ví dụ
ちょう

phóng đại

だい

khoa trương

ほこ

tự hào

#3

Nghĩa

[Tường] chi tiết

Thành phần

Từ ví dụ
しょうさい

chi tiết

しょうじゅつ

trình bày chi tiết

くわしい

chi tiết; rành

#4

Nghĩa

[Tố] kiện; kêu gọi

Thành phần

Từ ví dụ
しょう

kiện tụng

khởi tố

うったえる

kiện; kêu gọi

#5

Nghĩa

[Dự] danh dự

Thành phần

Từ ví dụ
めい

danh dự

えい

vinh dự

ほま

niềm vinh dự

#6

Nghĩa

[Dao] ca dao; hát Noh

Thành phần

Từ ví dụ
みんよう

dân ca

どうよう

đồng dao

よう

ca dao, ca khúc

#7

Nghĩa

[Ức] nhớ

Thành phần

Từ ví dụ
おく

ký ức

ついおく

hồi ức

おくそく

suy đoán

#8

Nghĩa

[Huệ] ân huệ

Thành phần

Từ ví dụ
おんけい

ân huệ

trí tuệ

めぐまれる

được ban cho

#9

Nghĩa

[Hằng] thường xuyên

Thành phần

Từ ví dụ
こうきゅう

vĩnh cửu

こうせい

hằng tinh

こうれい

thường lệ

#10

Nghĩa

[Thảm] bi thảm

Thành phần

Từ ví dụ
さん

bi thảm

さん

thảm họa

みじ

thảm hại

#11

Nghĩa

[Lự] suy xét

Thành phần

Từ ví dụ
こうりょ

cân nhắc

えんりょ

khách sáo, dè dặt

はいりょ

quan tâm, để ý

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.