Cây cỏ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vu] khoai

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いも

Từ ví dụ
里芋さといも

khoai môn

焼き芋やきいも

khoai nướng

芋類いもるい

các loại khoai

#2

Nghĩa

[Quả] bánh kẹo

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
菓子かし

bánh kẹo

製菓せいか

làm bánh kẹo

銘菓めいか

bánh đặc sản

#3

Nghĩa

[Hoang] hoang dã, thô

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

あ(れる) | あら(い)

Từ ví dụ
荒野こうや

hoang dã, đồng hoang

荒廃こうはい

hoang phế

荒いあらい

thô bạo, dữ

#4

Nghĩa

[Chi] cỏ, thảm cỏ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

しば

Từ ví dụ
芝生しばふ

bãi cỏ

芝居しばい

kịch; giả vờ

芝草しばくさ

cỏ sân

#5

Nghĩa

[Tân] củi

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

たきぎ | まき

Từ ví dụ
薪炭しんたん

củi than

薪能たきぎのう

kịch Noh bên lửa củi

薪割りまきわり

bổ củi

#6

Nghĩa

[Súc] tích trữ

Thành phần

Âm ON

チク

Âm KUN

たくわ(える)

Từ ví dụ
蓄積ちくせき

tích lũy

貯蓄ちょちく

để dành, tiết kiệm

蓄えるたくわえる

tích trữ

#7

Nghĩa

[Bạc] mỏng, nhạt

Thành phần

Âm ON

ハク

Âm KUN

うす(い)

Từ ví dụ
薄情はくじょう

bạc tình

希薄きはく

loãng, mỏng manh

薄いうすい

mỏng, nhạt

#8

Nghĩa

[Mậu] um tùm

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

しげ(る)

Từ ví dụ
繁茂はんも

sum suê, rậm rạp

茂るしげる

mọc um tùm

茂みしげみ

bụi rậm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.