Cây cỏ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
荒野
hoang dã, đồng hoang
荒廃
hoang phế
荒い
thô bạo, dữ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.