Cây cỏ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vu] khoai

Thành phần

Từ ví dụ
さといも

khoai môn

いも

khoai nướng

いもるい

các loại khoai

#2

Nghĩa

[Quả] bánh kẹo

Thành phần

Từ ví dụ

bánh kẹo

せい

làm bánh kẹo

めい

bánh đặc sản

#3

Nghĩa

[Hoang] hoang dã, thô

Thành phần

Từ ví dụ
こう

hoang dã, đồng hoang

こうはい

hoang phế

あら

thô bạo, dữ

#4

Nghĩa

[Chi] cỏ, thảm cỏ

Thành phần

Từ ví dụ
しば

bãi cỏ

しば

kịch; giả vờ

しばくさ

cỏ sân

#5

Nghĩa

[Tân] củi

Thành phần

Từ ví dụ
しんたん

củi than

たきぎのう

kịch Noh bên lửa củi

まき

bổ củi

#6

Nghĩa

[Súc] tích trữ

Thành phần

Từ ví dụ
ちくせき

tích lũy

ちょちく

để dành, tiết kiệm

たくわえる

tích trữ

#7

Nghĩa

[Bạc] mỏng, nhạt

Thành phần

Từ ví dụ
はくじょう

bạc tình

はく

loãng, mỏng manh

うす

mỏng, nhạt

#8

Nghĩa

[Mậu] um tùm

Thành phần

Từ ví dụ
はん

sum suê, rậm rạp

しげ

mọc um tùm

しげ

bụi rậm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.