Động tác tay 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cấp] xử lý, đối xử

Thành phần

Từ ví dụ
あつか

xử lý, đối xử

とりあつか

cách xử lý

きゃくあつか

tiếp đãi khách

#2

Nghĩa

[Viện] trợ giúp

Thành phần

Từ ví dụ
えんじょ

viện trợ

おうえん

cổ vũ

えん

hỗ trợ

#3

Nghĩa

[Cứ] căn cứ

Thành phần

Từ ví dụ
こんきょ

căn cứ, cơ sở

しょう

chứng cứ

きょてん

cứ điểm

#4

Nghĩa

[Kháng] chống lại

Thành phần

Từ ví dụ
ていこう

kháng cự

たいこう

đối kháng

こう

kháng nghị

#5

Nghĩa

[Thác] khai khẩn

Thành phần

Từ ví dụ
かいたく

khai khẩn, khai phá

かんたく

lấn biển

たくほん

bản rập

#6

Nghĩa

[Để] chống; đại để

Thành phần

Từ ví dụ
ていこう

kháng cự

ていとう

thế chấp

たいてい

đại để, thường

#7

Nghĩa

[Trích] ngắt; chỉ ra

Thành phần

Từ ví dụ
てき

chỉ ra, vạch ra

てきはつ

phanh phui

ngắt, hái

#8

Nghĩa

[Phách] vỗ; nhịp

Thành phần

Từ ví dụ
はくしゅ

vỗ tay

ひょう

nhịp điệu

みゃくはく

nhịp mạch

#9

Nghĩa

[Ban] vận chuyển

Thành phần

Từ ví dụ
うんぱん

vận chuyển

はんにゅう

chuyển vào

はんしゅつ

chuyển ra

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.