Động tác tay 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
扱う
xử lý, đối xử
取扱い
cách xử lý
客扱い
tiếp đãi khách
Từ ví dụ
開拓
khai khẩn, khai phá
干拓
lấn biển
拓本
bản rập
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.