Cây & gỗ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hủ] mục nát

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

く(ちる)

Từ ví dụ
老朽ろうきゅう

cũ nát

不朽ふきゅう

bất hủ

朽ちるくちる

mục nát

#2

Nghĩa

[Khô] khô héo

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

か(れる) | か(らす)

Từ ví dụ
枯死こし

chết khô (cây)

栄枯えいこ

thịnh suy

枯れるかれる

héo, khô

#3

Nghĩa

[Chu] màu son đỏ

Thành phần

Âm ON

シュ

Từ ví dụ
朱色しゅいろ

màu son

朱肉しゅにく

mực đóng dấu

朱印しゅいん

dấu son

#4

Nghĩa

[Nhu] mềm mại

Thành phần

Âm ON

ジュウ | ニュウ

Âm KUN

やわ(らかい)

Từ ví dụ
柔軟じゅうなん

mềm dẻo, linh hoạt

柔道じゅうどう

nhu đạo

柔らかいやわらかい

mềm

#5

Nghĩa

[Đào] quả đào

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

もも

Từ ví dụ
白桃はくとう

đào trắng

桃色ももいろ

màu hồng đào

黄桃おうとう

đào vàng

#6

Nghĩa

[Bôi] chén, cốc

Thành phần

Âm ON

ハイ

Âm KUN

さかずき

Từ ví dụ
乾杯かんぱい

nâng ly, cạn chén

祝杯しゅくはい

chén mừng

一杯いっぱい

một cốc; đầy

#7

Nghĩa

[Bính] cán; hoa văn; tính cách

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Âm KUN

がら | え

Từ ví dụ
横柄おうへい

kiêu ngạo

人柄ひとがら

tính cách con người

家柄いえがら

gia thế

#8

Nghĩa

[Lan] cột, mục; lan can

Thành phần

Âm ON

ラン

Từ ví dụ
欄干らんかん

lan can

空欄くうらん

ô trống

備考欄びこうらん

mục ghi chú

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.