Cây & gỗ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hủ] mục nát

Thành phần

Từ ví dụ
ろうきゅう

cũ nát

きゅう

bất hủ

ちる

mục nát

#2

Nghĩa

[Khô] khô héo

Thành phần

Từ ví dụ

chết khô (cây)

えい

thịnh suy

れる

héo, khô

#3

Nghĩa

[Chu] màu son đỏ

Thành phần

Từ ví dụ
しゅいろ

màu son

しゅにく

mực đóng dấu

しゅいん

dấu son

#4

Nghĩa

[Nhu] mềm mại

Thành phần

Từ ví dụ
じゅうなん

mềm dẻo, linh hoạt

じゅうどう

nhu đạo

やわらかい

mềm

#5

Nghĩa

[Đào] quả đào

Thành phần

Từ ví dụ
はくとう

đào trắng

ももいろ

màu hồng đào

おうとう

đào vàng

#6

Nghĩa

[Bôi] chén, cốc

Thành phần

Từ ví dụ
かんぱい

nâng ly, cạn chén

しゅくはい

chén mừng

いっぱい

một cốc; đầy

#7

Nghĩa

[Bính] cán; hoa văn; tính cách

Thành phần

Từ ví dụ
おうへい

kiêu ngạo

ひとがら

tính cách con người

いえがら

gia thế

#8

Nghĩa

[Lan] cột, mục; lan can

Thành phần

Từ ví dụ
らんかん

lan can

くうらん

ô trống

こうらん

mục ghi chú

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.