Cây & gỗ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
柔軟
mềm dẻo, linh hoạt
柔道
nhu đạo
柔らかい
mềm
Từ ví dụ
横柄
kiêu ngạo
人柄
tính cách con người
家柄
gia thế
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.