Lừa dối & hư ảo

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Âu] châu Âu

Thành phần

Âm ON

オウ

Từ ví dụ
欧米おうべい

Âu Mỹ

欧州おうしゅう

châu Âu

西欧せいおう

Tây Âu

#2

Nghĩa

[Khi] lừa gạt

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あざむ(く)

Từ ví dụ
詐欺さぎ

lừa đảo

詐欺師さぎし

kẻ lừa đảo

欺くあざむく

lừa dối

#3

Nghĩa

[Ngược] ngược đãi

Thành phần

Âm ON

ギャク

Âm KUN

しいた(げる)

Từ ví dụ
虐待ぎゃくたい

ngược đãi

残虐ざんぎゃく

tàn nhẫn

虐げるしいたげる

ngược đãi, hành hạ

#4

Nghĩa

[Hư] trống rỗng; giả

Thành phần

Âm ON

キョ | コ

Âm KUN

むな(しい)

Từ ví dụ
虚無きょむ

hư vô

虚栄きょえい

hư vinh, sĩ diện

空虚くうきょ

trống rỗng

#5

Nghĩa

[Huyễn] ảo ảnh

Thành phần

Âm ON

ゲン

Âm KUN

まぼろし

Từ ví dụ
幻想げんそう

ảo tưởng

幻覚げんかく

ảo giác

夢幻むげん

mộng ảo

#6

Nghĩa

[Ất] thứ hai; hạng B

Thành phần

Âm ON

オツ

Từ ví dụ
乙女おとめ

thiếu nữ

甲乙こうおつ

giáp ất; hơn kém

乙種おつしゅ

loại B

#7

Nghĩa

[Cảm] dám, gan dạ

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

あ(えて)

Từ ví dụ
敢行かんこう

quyết làm, dám làm

果敢かかん

quả cảm

敢えてあえて

cả gan, cố ý

#8

Nghĩa

[Khế] giao ước

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

ちぎ(る)

Từ ví dụ
契約けいやく

hợp đồng

契機けいき

cơ duyên, bước ngoặt

契るちぎる

thề nguyện

#9

Nghĩa

[Đoạt] cướp

Thành phần

Âm ON

ダツ

Âm KUN

うば(う)

Từ ví dụ
奪取だっしゅ

đoạt lấy

争奪そうだつ

tranh đoạt

奪ううばう

cướp, giành

#10

Nghĩa

[Phụng] phụng sự, dâng

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

たてまつ(る)

Từ ví dụ
奉仕ほうし

phụng sự

信奉しんぽう

tín phụng

奉るたてまつる

dâng lên

#11

Nghĩa

[Phạp] thiếu thốn

Thành phần

Âm ON

ボウ

Âm KUN

とぼ(しい)

Từ ví dụ
欠乏けつぼう

thiếu hụt

貧乏びんぼう

nghèo túng

乏しいとぼしい

thiếu thốn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.