Đơn lẻ & cong tròn
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
円弧
cung tròn
括弧
dấu ngoặc
弧状
hình cung
Từ ví dụ
気孔
khí khổng, lỗ thở
瞳孔
đồng tử
孔子
Khổng Tử
Từ ví dụ
顧客
khách hàng
回顧
hồi tưởng
顧みる
nhìn lại; đoái hoài
Từ ví dụ
一隻
một chiếc (tàu)
隻眼
độc nhãn; con mắt tinh
数隻
vài chiếc tàu
Từ ví dụ
軌道
quỹ đạo
軌跡
quỹ tích, vết
常軌
lề lối bình thường
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.