Tổng hợp 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
舷側
mạn tàu
右舷
mạn phải
左舷
mạn trái
Từ ví dụ
刹那
sát na, khoảnh khắc
古刹
cổ tự
名刹
ngôi chùa nổi tiếng
Từ ví dụ
頂戴
kính nhận; cho tôi
戴冠
lễ đăng quang
推戴
suy tôn
Từ ví dụ
鶴
con hạc
千羽鶴
nghìn con hạc giấy
鶴亀
hạc và rùa (trường thọ)
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.