Tổng hợp 1

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Uyển] gửi tới

Thành phần

Từ ví dụ
あてさき

nơi nhận

あて

tên người nhận

てる

gửi cho

#2

Nghĩa

[Vị] tập hợp

Thành phần

Từ ví dụ

từ vựng

りょく

vốn từ

bảng từ

#3

Nghĩa

[Uất] u uất

Thành phần

Từ ví dụ
ゆううつ

u uất

うつびょう

bệnh trầm cảm

うっぷん

uất ức

#4

Nghĩa

[Diễm] bóng bẩy; kiều diễm

Thành phần

Từ ví dụ
つややか

óng ả

ようえん

yêu kiều

いろつや

sắc bóng; nét duyên

#5

Nghĩa

[Ngõa] ngói

Thành phần

Từ ví dụ
かわら

mái ngói

かい

sụp đổ tan tành

れん

gạch

#6

Nghĩa

[Hài] hài cốt

Thành phần

Từ ví dụ
がい

di hài

がいこつ

bộ xương

けいがい

hình hài trống rỗng

#7

Nghĩa

[Hàn] Hàn Quốc

Thành phần

Từ ví dụ
かんこく

Hàn Quốc

にっかん

Nhật - Hàn

かんりゅう

làn sóng Hàn

#8

Nghĩa

[Hủy] phá hoại

Thành phần

Từ ví dụ
そん

hủy hoại

めいそん

phỉ báng danh dự

khen chê

#9

Nghĩa

[Cân] khăn

Thành phần

Từ ví dụ
きん

khăn lau

きん

khăn trùm đầu

きんちゃく

túi rút

#10

Nghĩa

[Quật] hang

Thành phần

Từ ví dụ
どうくつ

hang động

そうくつ

sào huyệt

せっくつ

hang đá

#11

Nghĩa

[Kê] suy xét; luyện tập

Thành phần

Từ ví dụ
けい

luyện tập

こっけい

khôi hài

けい

đồ tập

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.