Động tác & muông thú

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Xúc] đá

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうきゅう

bóng đá

いっしゅう

gạt phắt; thắng dễ

đá

#2

Nghĩa

[Tung] dấu vết, tung tích

Thành phần

Từ ví dụ
しっそう

mất tích

そうせき

tung tích

しっそうしゃ

người mất tích

#3

Nghĩa

[Tố] ngược dòng

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

hồi tố

じょう

ngược dòng

さかのぼ

ngược về (thời gian)

#4

Nghĩa

[Tốn] khiêm tốn

Thành phần

Từ ví dụ
けんそん

khiêm tốn

そん

ngạo mạn

そんしょく

thua kém

#5

Nghĩa

[Trở] nhắm bắn

Thành phần

Từ ví dụ
げき

bắn tỉa

ねら

nhắm vào

ねら

mục tiêu

#6

Nghĩa

[Câu] ngựa con; quân cờ

Thành phần

Từ ví dụ
こま

quân cờ

ごま

quân bài trong tay

ごま

nguồn lực sẵn có

#7

Nghĩa

[Nha] răng nanh

Thành phần

Từ ví dụ
きば

răng nanh

ぞう

ngà voi

じょう

thành trì

#8

Nghĩa

[Hổ] con hổ

Thành phần

Từ ví dụ
とら

con hổ

けつ

hang cọp

もう

mãnh hổ

#9

Nghĩa

[Quy] con rùa

Thành phần

Từ ví dụ
かめ

con rùa

れつ

vết nứt; rạn nứt

うみがめ

rùa biển

#10

Nghĩa

[Khất] xin, cầu

Thành phần

Từ ví dụ

cầu xin

もの

ăn xin

いのち

van xin tha mạng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.