Ăn uống

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhị] mồi, thức ăn

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

え | えさ

Từ ví dụ
えさ

mồi, thức ăn (vật nuôi)

餌食えじき

mồi ngon

好餌こうじ

mồi nhử

#2

Nghĩa

[Bính] bánh giầy

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Âm KUN

もち

Từ ví dụ
もち

bánh giầy (mochi)

煎餅せんべい

bánh gạo nướng

尻餅しりもち

ngã dập mông

#3

Nghĩa

[Tỉnh] tỉnh giấc

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

さ(める)

Từ ví dụ
覚醒かくせい

thức tỉnh

覚醒剤かくせいざい

chất kích thích

醒めるさめる

tỉnh ra

#4

Nghĩa

[Trữu] rượu chưng cất

Thành phần

Âm ON

チュウ

Từ ví dụ
焼酎しょうちゅう

rượu shochu

酎ハイちゅうはい

shochu pha soda

麦焼酎むぎじょうちゅう

shochu lúa mạch

#5

Nghĩa

[Tiễn] rang, sắc

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

い(る)

Từ ví dụ
煎茶せんちゃ

trà xanh sencha

煎餅せんべい

bánh gạo nướng

煎じるせんじる

sắc (thuốc)

#6

Nghĩa

[Miến] mì sợi

Thành phần

Âm ON

メン

Từ ví dụ
麺類めんるい

các loại mì

製麺せいめん

sản xuất mì

冷麺れいめん

mì lạnh

#7

Nghĩa

[(donburi)] tô cơm

Thành phần

Âm ON

トン

Âm KUN

どんぶり

Từ ví dụ
どんぶり

tô lớn; cơm tô

牛丼ぎゅうどん

cơm bò

天丼てんどん

cơm tempura

#8

Nghĩa

[Quán] cái xiên

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

くし

Từ ví dụ
くし

cái xiên

串焼きくしやき

món xiên nướng

竹串たけぐし

que tre xiên

#9

Nghĩa

[Cữu] cái cối

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

うす

Từ ví dụ
石臼いしうす

cối đá

脱臼だっきゅう

trật khớp

臼歯うすば

răng hàm

#10

Nghĩa

[Sảng] sảng khoái

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

さわ(やか)

Từ ví dụ
爽快そうかい

sảng khoái

爽やかさわやか

tươi mát, dễ chịu

颯爽さっそう

nhanh nhẹn, phong độ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.