Vải vóc & tính chất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tụ] tay áo

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

そで

Từ ví dụ
半袖はんそで

tay ngắn

長袖ながそで

tay dài

袖口そでぐち

cửa tay áo

#2

Nghĩa

[Cứ] gấu áo; chân núi

Thành phần

Âm ON

キョ

Âm KUN

すそ

Từ ví dụ
すそ

gấu áo

裾野すその

chân núi; phạm vi

裾上げすそあげ

lên lai (quần)

#3

Nghĩa

[Trán] bung, sờn

Thành phần

Âm ON

タン

Âm KUN

ほころ(びる)

Từ ví dụ
破綻はたん

phá sản, đổ vỡ

綻びるほころびる

sờn ra; hé nở

財政破綻ざいせいはたん

vỡ nợ tài chính

#4

Nghĩa

[Trí] tỉ mỉ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
緻密ちみつ

tỉ mỉ, chặt chẽ

精緻せいち

tinh vi

巧緻こうち

tinh xảo

#5

Nghĩa

[Tu] hổ thẹn

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

は(じる)

Từ ví dụ
羞恥しゅうち

xấu hổ

羞恥心しゅうちしん

lòng biết thẹn

含羞がんしゅう

e thẹn

#6

Nghĩa

[Tiện] ghen tị

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

うらや(む)

Từ ví dụ
羨望せんぼう

ngưỡng mộ, thèm muốn

羨むうらやむ

ghen tị

羨ましいうらやましい

đáng thèm muốn

#7

Nghĩa

[Dã] luyện kim

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
冶金やきん

luyện kim

陶冶とうや

hun đúc, rèn giũa

鍛冶かじ

thợ rèn

#8

Nghĩa

[Thê] rùng rợn; kinh khủng

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

すご(い) | すさ(まじい)

Từ ví dụ
凄惨せいさん

thê thảm

凄絶せいぜつ

khốc liệt

凄まじいすさまじい

dữ dội

#9

Nghĩa

[Câu] móc, cong; câu lưu

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
勾配こうばい

độ dốc

勾留こうりゅう

tạm giam

勾玉まがたま

ngọc cong (magatama)

#10

Nghĩa

[(kokuji)] mùi hương

Thành phần

Âm KUN

にお(う)

Từ ví dụ
匂いにおい

mùi hương

匂うにおう

tỏa hương

匂い袋においぶくろ

túi thơm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.