Đất, núi & sâu bọ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tắc] bịt; pháo đài

Thành phần

Từ ví dụ
ようさい

pháo đài

へいそく

bế tắc

のうこうそく

nhồi máu não

#2

Nghĩa

[Đôi] chất đống

Thành phần

Từ ví dụ
たいせき

bồi tích

たい

phân ủ

たいせきぶつ

trầm tích

#3

Nghĩa

[Điền] lấp, nạp

Thành phần

Từ ví dụ
てん

bù đắp

そうてん

nạp (đạn)

じゅうてん

lấp đầy

#4

Nghĩa

[Lam] bão

Thành phần

Từ ví dụ
あらし

bão tố

すなあらし

bão cát

ゆきあらし

bão tuyết

#5

Nghĩa

[Nhai] vách đá

Thành phần

Từ ví dụ
がけ

vách đá

だんがい

vách đá dựng đứng

がけくず

lở đất

#6

Nghĩa

[Hồng] cầu vồng

Thành phần

Từ ví dụ
にじ

cầu vồng

にじいろ

màu cầu vồng

こうさい

mống mắt

#7

Nghĩa

[Phong] con ong

Thành phần

Từ ví dụ
はちみつ

mật ong

みつばち

ong mật

ようほう

nuôi ong

#8

Nghĩa

[Mật] mật

Thành phần

Từ ví dụ
はちみつ

mật ong

みつげつ

tuần trăng mật

かん

quýt

#9

Nghĩa

[Úy] kính sợ

Thành phần

Từ ví dụ
けい

kính nể

kinh sợ

しゅく

rụt rè sợ hãi

#10

Nghĩa

[Kỳ] vùng kinh kỳ

Thành phần

Từ ví dụ
きん

vùng Kinki

ない

vùng phụ cận kinh đô

けい

kinh kỳ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.