Ánh sáng, ngọc & sắc màu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ái] mờ ám

Thành phần

Từ ví dụ
あいまい

mơ hồ

あいまい

mập mờ khó hiểu

あいまい

sự mơ hồ

#2

Nghĩa

[Vượng] hưng thịnh

Thành phần

Từ ví dụ
おうせい

sung mãn

しょくよくおうせい

ăn khỏe

りょくおうせい

tràn đầy nghị lực

#3

Nghĩa

[Đán] buổi sớm

Thành phần

Từ ví dụ
がんたん

sáng mùng một Tết

いったん

một khi; tạm thời

だん

ông chủ; chồng

#4

Nghĩa

[Muội] tối tăm

Thành phần

Từ ví dụ
あいまい

mơ hồ

ざんまい

mê mải, đắm chìm

もうまい

ngu muội

#5

Nghĩa

[Ngoạn] chơi đùa

Thành phần

Từ ví dụ
がん

đồ chơi

あいがん

nâng niu

がん

thưởng thức, ngẫm

#6

Nghĩa

[Bích] ngọc bích

Thành phần

Từ ví dụ
かんぺき

hoàn hảo

そうへき

song bích (đôi tuyệt vời)

かんぺきしゅ

chủ nghĩa hoàn hảo

#7

Nghĩa

[Ly] lưu ly

Thành phần

Từ ví dụ

lưu ly; xanh biếc

じょう

kịch hát joruri

pha lê

#8

Nghĩa

[Lưu] lưu ly

Thành phần

Từ ví dụ

lưu ly; xanh biếc

いろ

màu xanh lưu ly

じょう

kịch hát joruri

#9

Nghĩa

[Ban] đốm, vằn

Thành phần

Từ ví dụ
はんてん

đốm

はんもん

vằn, đốm

もうはん

vết chàm bẩm sinh

#10

Nghĩa

[Thải] hái; con xúc xắc

Thành phần

Từ ví dụ
さいはい

chỉ huy, điều khiển

かっさい

tán thưởng

ふうさい

phong thái

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.