Ánh sáng, ngọc & sắc màu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ái] mờ ám

Thành phần

Âm ON

アイ

Từ ví dụ
曖昧あいまい

mơ hồ

曖昧模糊あいまいもこ

mập mờ khó hiểu

曖昧さあいまいさ

sự mơ hồ

#2

Nghĩa

[Vượng] hưng thịnh

Thành phần

Âm ON

オウ

Từ ví dụ
旺盛おうせい

sung mãn

食欲旺盛しょくよくおうせい

ăn khỏe

気力旺盛きりょくおうせい

tràn đầy nghị lực

#3

Nghĩa

[Đán] buổi sớm

Thành phần

Âm ON

タン | ダン

Từ ví dụ
元旦がんたん

sáng mùng một Tết

一旦いったん

một khi; tạm thời

旦那だんな

ông chủ; chồng

#4

Nghĩa

[Muội] tối tăm

Thành phần

Âm ON

マイ

Từ ví dụ
曖昧あいまい

mơ hồ

三昧ざんまい

mê mải, đắm chìm

蒙昧もうまい

ngu muội

#5

Nghĩa

[Ngoạn] chơi đùa

Thành phần

Âm ON

ガン

Từ ví dụ
玩具がんぐ

đồ chơi

愛玩あいがん

nâng niu

玩味がんみ

thưởng thức, ngẫm

#6

Nghĩa

[Bích] ngọc bích

Thành phần

Âm ON

ヘキ

Từ ví dụ
完璧かんぺき

hoàn hảo

双璧そうへき

song bích (đôi tuyệt vời)

完璧主義かんぺきしゅぎ

chủ nghĩa hoàn hảo

#7

Nghĩa

[Ly] lưu ly

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
瑠璃るり

lưu ly; xanh biếc

浄瑠璃じょうるり

kịch hát joruri

玻璃はり

pha lê

#8

Nghĩa

[Lưu] lưu ly

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
瑠璃るり

lưu ly; xanh biếc

瑠璃色るりいろ

màu xanh lưu ly

浄瑠璃じょうるり

kịch hát joruri

#9

Nghĩa

[Ban] đốm, vằn

Thành phần

Âm ON

ハン

Âm KUN

まだら

Từ ví dụ
斑点はんてん

đốm

斑紋はんもん

vằn, đốm

蒙古斑もうこはん

vết chàm bẩm sinh

#10

Nghĩa

[Thải] hái; con xúc xắc

Thành phần

Âm ON

サイ

Từ ví dụ
采配さいはい

chỉ huy, điều khiển

喝采かっさい

tán thưởng

風采ふうさい

phong thái

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.