Ánh sáng, ngọc & sắc màu
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
旺盛
sung mãn
食欲旺盛
ăn khỏe
気力旺盛
tràn đầy nghị lực
Từ ví dụ
元旦
sáng mùng một Tết
一旦
một khi; tạm thời
旦那
ông chủ; chồng
Từ ví dụ
完璧
hoàn hảo
双璧
song bích (đôi tuyệt vời)
完璧主義
chủ nghĩa hoàn hảo
Từ ví dụ
瑠璃
lưu ly; xanh biếc
瑠璃色
màu xanh lưu ly
浄瑠璃
kịch hát joruri
Từ ví dụ
采配
chỉ huy, điều khiển
喝采
tán thưởng
風采
phong thái
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.